Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Hasselt, Bỉ 🇧🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng hàng hải

Mặt trời mọc hôm nay: 05:25 50.3° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:51 309.8° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 16h 26m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trời: -11.8°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.899 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Hasselt

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:30
112° Đông Đông Nam
17:12
248° Tây Tây Nam
9h 42m -3m 30s 05:38 19:05 06:16 18:26 06:55 17:48 12:22 148.48
2
07:32
113° Đông Đông Nam
17:11
247° Tây Tây Nam
9h 38m -3m 28s 05:39 19:03 06:18 18:25 06:56 17:46 12:22 148.44
3
07:34
113° Đông Đông Nam
17:09
246° Tây Tây Nam
9h 35m -3m 27s 05:41 19:02 06:19 18:23 06:58 17:44 12:22 148.41
4
07:35
114° Đông Đông Nam
17:07
246° Tây Tây Nam
9h 31m -3m 25s 05:42 19:00 06:21 18:22 07:00 17:43 12:22 148.38
5
07:37
114° Đông Đông Nam
17:06
245° Tây Tây Nam
9h 28m -3m 23s 05:44 18:59 06:22 18:20 07:01 17:41 12:22 148.34
6
07:39
115° Đông Đông Nam
17:04
245° Tây Tây Nam
9h 24m -3m 22s 05:45 18:57 06:24 18:19 07:03 17:40 12:22 148.30
7
07:41
115° Đông Đông Nam
17:02
244° Tây Tây Nam
9h 21m -3m 20s 05:47 18:56 06:25 18:18 07:05 17:38 12:22 148.26
8
07:42
116° Đông Đông Nam
17:01
244° Tây Tây Nam
9h 18m -3m 18s 05:48 18:55 06:27 18:16 07:06 17:37 12:22 148.22
9
07:44
116° Đông Đông Nam
16:59
244° Tây Tây Nam
9h 15m -3m 16s 05:50 18:53 06:28 18:15 07:08 17:35 12:22 148.21
10
07:46
117° Đông Đông Nam
16:58
243° Tây Tây Nam
9h 11m -3m 13s 05:51 18:52 06:30 18:14 07:09 17:34 12:22 148.16
11
07:47
117° Đông Đông Nam
16:56
242° Tây Tây Nam
9h 08m -3m 11s 05:53 18:51 06:31 18:12 07:11 17:33 12:22 148.13
12
07:49
118° Đông Đông Nam
16:55
242° Tây Tây Nam
9h 05m -3m 09s 05:54 18:50 06:33 18:11 07:12 17:31 12:22 148.08
13
07:51
118° Đông Đông Nam
16:53
242° Tây Tây Nam
9h 02m -3m 06s 05:56 18:49 06:34 18:10 07:14 17:30 12:22 148.06
14
07:53
119° Đông Đông Nam
16:52
241° Tây Tây Nam
8h 59m -3m 04s 05:57 18:47 06:36 18:09 07:16 17:29 12:22 148.03
15
07:54
119° Đông Đông Nam
16:51
241° Tây Tây Nam
8h 56m -3m 01s 05:58 18:46 06:37 18:08 07:17 17:28 12:23 147.99
16
07:56
120° Đông Đông Nam
16:49
240° Tây Tây Nam
8h 53m -2m 58s 06:00 18:45 06:39 18:07 07:19 17:26 12:23 147.96
17
07:58
120° Đông Đông Nam
16:48
240° Tây Tây Nam
8h 50m -2m 55s 06:01 18:44 06:40 18:06 07:20 17:25 12:23 147.92
18
07:59
120° Đông Đông Nam
16:47
240° Tây Tây Nam
8h 47m -2m 52s 06:03 18:43 06:41 18:05 07:22 17:24 12:23 147.87
19
08:01
121° Đông Đông Nam
16:46
239° Tây Tây Nam
8h 44m -2m 49s 06:04 18:43 06:43 18:04 07:23 17:23 12:23 147.85
20
08:03
121° Đông Đông Nam
16:44
239° Tây Tây Nam
8h 41m -2m 45s 06:05 18:42 06:44 18:03 07:25 17:22 12:24 147.82
21
08:04
122° Đông Đông Nam
16:43
238° Tây Tây Nam
8h 39m -2m 42s 06:07 18:41 06:46 18:02 07:26 17:21 12:24 147.79
22
08:06
122° Đông Đông Nam
16:42
238° Tây Tây Nam
8h 36m -2m 38s 06:08 18:40 06:47 18:01 07:28 17:20 12:24 147.76
23
08:07
122° Đông Đông Nam
16:41
238° Tây Tây Nam
8h 33m -2m 35s 06:09 18:39 06:48 18:00 07:29 17:19 12:24 147.73
24
08:09
123° Đông Đông Nam
16:40
237° Tây Tây Nam
8h 31m -2m 31s 06:10 18:39 06:50 17:59 07:31 17:19 12:25 147.70
25
08:10
123° Đông Đông Nam
16:39
237° Tây Tây Nam
8h 29m -2m 27s 06:12 18:38 06:51 17:59 07:32 17:18 12:25 147.66
26
08:12
123° Đông Đông Nam
16:39
236° Tây Tây Nam
8h 26m -2m 23s 06:13 18:37 06:52 17:58 07:33 17:17 12:25 147.65
27
08:13
124° Đông Đông Nam
16:38
236° Tây Nam
8h 24m -2m 19s 06:14 18:37 06:54 17:57 07:35 17:16 12:26 147.62
28
08:15
124° Nam Đông Nam
16:37
236° Tây Nam
8h 22m -2m 14s 06:15 18:36 06:55 17:57 07:36 17:16 12:26 147.60
29
08:16
124° Nam Đông Nam
16:36
236° Tây Nam
8h 19m -2m 10s 06:17 18:36 06:56 17:56 07:37 17:15 12:26 147.57
30
08:18
125° Nam Đông Nam
16:36
235° Tây Nam
8h 17m -2m 05s 06:18 18:35 06:57 17:56 07:39 17:15 12:27 147.54

Trong Hasselt, bình minh sớm nhất của November là vào ngày tháng 11 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của November là vào ngày tháng 11 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Hasselt

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Hasselt

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Hasselt

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Bỉ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 11 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Hasselt

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Hasselt.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Hasselt?
Ở Hasselt, Bỉ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Hasselt?
Mặt trời lặn hôm nay ở Hasselt lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Hasselt?
Độ dài ngày hôm nay ở Hasselt là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Hasselt là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Hasselt là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Hasselt là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Hasselt, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Hasselt?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí