Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Hasselt, Bỉ 🇧🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng hàng hải

Mặt trời mọc hôm nay: 05:24 50.2° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:52 309.9° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 16h 27m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -7.34°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.902 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Hasselt

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:29
50° Đông Bắc
21:55
310° Bắc Tây Bắc
16h 26m -0m 55s N/A N/A 03:33 23:50 04:42 22:42 13:42 152.08
2
05:29
50° Đông Bắc
21:55
310° Bắc Tây Bắc
16h 25m -1m 01s N/A N/A 03:34 23:50 04:43 22:41 13:42 152.08
3
05:30
50° Đông Bắc
21:54
309° Bắc Tây Bắc
16h 24m -1m 06s N/A N/A 03:35 23:49 04:43 22:41 13:42 152.08
4
05:31
51° Đông Bắc
21:54
309° Bắc Tây Bắc
16h 23m -1m 12s N/A N/A 03:37 23:48 04:44 22:40 13:43 152.09
5
05:32
51° Đông Bắc
21:53
309° Bắc Tây Bắc
16h 21m -1m 17s N/A N/A 03:38 23:47 04:45 22:40 13:43 152.09
6
05:32
51° Đông Bắc
21:53
309° Bắc Tây Bắc
16h 20m -1m 22s N/A N/A 03:39 23:45 04:46 22:39 13:43 152.09
7
05:33
51° Đông Bắc
21:52
309° Bắc Tây Bắc
16h 18m -1m 27s N/A N/A 03:41 23:44 04:47 22:38 13:43 152.09
8
05:34
51° Đông Bắc
21:52
308° Bắc Tây Bắc
16h 17m -1m 32s N/A N/A 03:42 23:43 04:48 22:37 13:43 152.09
9
05:35
52° Đông Bắc
21:51
308° Bắc Tây Bắc
16h 15m -1m 37s N/A N/A 03:44 23:41 04:50 22:37 13:43 152.09
10
05:36
52° Đông Bắc
21:50
308° Bắc Tây Bắc
16h 14m -1m 42s N/A N/A 03:46 23:40 04:51 22:36 13:43 152.08
11
05:37
52° Đông Bắc
21:50
308° Bắc Tây Bắc
16h 12m -1m 47s N/A N/A 03:47 23:39 04:52 22:35 13:44 152.08
12
05:38
52° Đông Bắc
21:49
308° Bắc Tây Bắc
16h 10m -1m 52s N/A N/A 03:49 23:37 04:53 22:34 13:44 152.07
13
05:39
53° Đông Bắc
21:48
307° Bắc Tây Bắc
16h 08m -1m 56s N/A N/A 03:51 23:35 04:54 22:33 13:44 152.07
14
05:40
53° Đông Bắc
21:47
307° Bắc Tây Bắc
16h 06m -2m 01s N/A N/A 03:53 23:34 04:56 22:31 13:44 152.07
15
05:42
53° Đông Bắc
21:46
307° Bắc Tây Bắc
16h 04m -2m 05s N/A N/A 03:55 23:32 04:57 22:30 13:44 152.06
16
05:43
54° Đông Bắc
21:45
306° Bắc Tây Bắc
16h 02m -2m 09s N/A N/A 03:57 23:30 04:58 22:29 13:44 152.05
17
05:44
54° Đông Bắc
21:44
306° Bắc Tây Bắc
15h 59m -2m 13s N/A N/A 03:59 23:28 05:00 22:28 13:44 152.04
18
05:45
54° Đông Bắc
21:43
306° Bắc Tây Bắc
15h 57m -2m 17s 01:51 N/A 04:01 23:26 05:01 22:26 13:44 152.03
19
05:46
54° Đông Bắc
21:42
305° Bắc Tây Bắc
15h 55m -2m 21s 02:07 N/A 04:03 23:25 05:03 22:25 13:44 152.02
20
05:48
55° Đông Bắc
21:41
305° Bắc Tây Bắc
15h 52m -2m 25s 02:17 01:12 04:05 23:23 05:04 22:24 13:45 152.01
21
05:49
55° Đông Bắc
21:39
305° Bắc Tây Bắc
15h 50m -2m 29s 02:25 01:05 04:07 23:21 05:06 22:22 13:45 152.00
22
05:50
56° Đông Bắc
21:38
304° Bắc Tây Bắc
15h 47m -2m 32s 02:32 00:58 04:09 23:19 05:07 22:21 13:45 151.99
23
05:52
56° Đông Bắc
21:37
304° Bắc Tây Bắc
15h 45m -2m 36s 02:38 00:52 04:11 23:17 05:09 22:19 13:45 151.97
24
05:53
56° Đông Bắc
21:36
304° Tây Tây Bắc
15h 42m -2m 39s 02:43 00:47 04:13 23:14 05:10 22:18 13:45 151.96
25
05:54
57° Đông Đông Bắc
21:34
303° Tây Tây Bắc
15h 39m -2m 42s 02:48 00:42 04:15 23:12 05:12 22:16 13:45 151.95
26
05:56
57° Đông Đông Bắc
21:33
303° Tây Tây Bắc
15h 37m -2m 45s 02:53 00:37 04:18 23:10 05:14 22:15 13:45 151.92
27
05:57
57° Đông Đông Bắc
21:31
302° Tây Tây Bắc
15h 34m -2m 48s 02:58 00:32 04:20 23:08 05:15 22:13 13:45 151.91
28
05:59
58° Đông Đông Bắc
21:30
302° Tây Tây Bắc
15h 31m -2m 51s 03:02 00:28 04:22 23:06 05:17 22:11 13:45 151.89
29
06:00
58° Đông Đông Bắc
21:28
302° Tây Tây Bắc
15h 28m -2m 54s 03:06 00:23 04:24 23:04 05:19 22:10 13:45 151.88
30
06:01
59° Đông Đông Bắc
21:27
301° Tây Tây Bắc
15h 25m -2m 57s 03:10 00:19 04:26 23:01 05:20 22:08 13:45 151.86
31
06:03
59° Đông Đông Bắc
21:25
301° Tây Tây Bắc
15h 22m -2m 59s 03:14 00:15 04:28 22:59 05:22 22:06 13:45 151.84

Trong Hasselt, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Hasselt

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Hasselt

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Hasselt

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Bỉ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 12 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Hasselt

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Hasselt.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Hasselt?
Ở Hasselt, Bỉ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Hasselt?
Mặt trời lặn hôm nay ở Hasselt lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Hasselt?
Độ dài ngày hôm nay ở Hasselt là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Hasselt là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Hasselt là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Hasselt là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Hasselt, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Hasselt?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí