Tháng 4 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Innsbruck, Áo 🇦🇹

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:30 75.8° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:58 283.9° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 27m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -30.47°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.057 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 4 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Innsbruck

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:53
82° מזרח-דרום מזרח
19:43
278° צפון-צפון מערב
12שעה 49דקה +3m 23s 05:06 21:31 05:45 20:52 06:22 20:15 13:18 149.47
2
06:51
82° מזרח-דרום מזרח
19:44
278° צפון-צפון מערב
12שעה 52דקה +3m 22s 05:04 21:32 05:43 20:53 06:20 20:16 13:18 149.52
3
06:49
81° מזרח-דרום מזרח
19:46
279° צפון-צפון מערב
12שעה 56דקה +3m 22s 05:02 21:34 05:41 20:55 06:18 20:18 13:17 149.56
4
06:48
81° מזרח-דרום מזרח
19:47
280° צפון-צפון מערב
12שעה 59דקה +3m 22s 04:59 21:36 05:39 20:56 06:16 20:19 13:17 149.60
5
06:46
80° מזרח-דרום מזרח
19:49
280° צפון-צפון מערב
13שעה 03דקה +3m 21s 04:57 21:38 05:36 20:58 06:14 20:21 13:17 149.65
6
06:44
80° מזרח-דרום מזרח
19:50
281° צפון-צפון מערב
13שעה 06דקה +3m 21s 04:55 21:40 05:34 21:00 06:12 20:22 13:16 149.69
7
06:42
79° מזרח-דרום מזרח
19:51
281° צפון-צפון מערב
13שעה 09דקה +3m 21s 04:52 21:42 05:32 21:01 06:10 20:23 13:16 149.73
8
06:40
78° מזרח
19:53
282° צפון-צפון מערב
13שעה 13דקה +3m 20s 04:50 21:43 05:30 21:03 06:08 20:25 13:16 149.78
9
06:38
78° מזרח
19:54
282° צפון-צפון מערב
13שעה 16דקה +3m 20s 04:47 21:45 05:28 21:04 06:06 20:26 13:16 149.82
10
06:36
77° מזרח
19:56
283° צפון-צפון מערב
13שעה 19דקה +3m 19s 04:45 21:47 05:26 21:06 06:04 20:28 13:15 149.87
11
06:34
77° מזרח
19:57
284° צפון-צפון מערב
13שעה 23דקה +3m 18s 04:42 21:49 05:23 21:08 06:02 20:29 13:15 149.91
12
06:32
76° מזרח
19:58
284° צפון-צפון מערב
13שעה 26דקה +3m 18s 04:40 21:51 05:21 21:09 06:00 20:31 13:15 149.95
13
06:30
76° מזרח
20:00
285° צפון-צפון מערב
13שעה 29דקה +3m 17s 04:37 21:53 05:19 21:11 05:58 20:32 13:15 150.00
14
06:28
75° מזרח
20:01
285° צפון-צפון מערב
13שעה 32דקה +3m 17s 04:35 21:55 05:17 21:13 05:56 20:34 13:14 150.04
15
06:26
75° מזרח
20:03
286° צפון-צפון מערב
13שעה 36דקה +3m 16s 04:32 21:57 05:15 21:14 05:54 20:35 13:14 150.08
16
06:24
74° מזרח
20:04
286° צפון-צפון מערב
13שעה 39דקה +3m 15s 04:30 21:59 05:13 21:16 05:52 20:37 13:14 150.12
17
06:23
74° מזרח
20:05
287° צפון-צפון מערב
13שעה 42דקה +3m 14s 04:28 22:01 05:10 21:18 05:50 20:38 13:14 150.17
18
06:21
73° מזרח
20:07
287° צפון-צפון מערב
13שעה 45דקה +3m 14s 04:25 22:03 05:08 21:20 05:48 20:40 13:13 150.20
19
06:19
72° מזרח
20:08
288° צפון-צפון מערב
13שעה 49דקה +3m 13s 04:23 22:05 05:06 21:21 05:46 20:41 13:13 150.25
20
06:17
72° מזרח
20:10
288° צפון-צפון מערב
13שעה 52דקה +3m 12s 04:20 22:07 05:04 21:23 05:44 20:43 13:13 150.30
21
06:15
72° מזרח
20:11
289° צפון-צפון מערב
13שעה 55דקה +3m 11s 04:18 22:10 05:02 21:25 05:42 20:44 13:13 150.33
22
06:14
71° מזרח
20:12
289° צפון-צפון מערב
13שעה 58דקה +3m 10s 04:15 22:12 05:00 21:26 05:40 20:46 13:13 150.37
23
06:12
70° מזרח
20:14
290° צפון-צפון מערב
14שעה 01דקה +3m 09s 04:12 22:14 04:58 21:28 05:38 20:47 13:12 150.41
24
06:10
70° מזרח
20:15
290° צפון-צפון מערב
14שעה 05דקה +3m 08s 04:10 22:16 04:55 21:30 05:36 20:49 13:12 150.44
25
06:08
70° מזרח
20:16
291° צפון-צפון מערב
14שעה 08דקה +3m 07s 04:07 22:18 04:53 21:32 05:34 20:50 13:12 150.49
26
06:07
69° מזרח
20:18
291° צפון-צפון מערב
14שעה 11דקה +3m 05s 04:05 22:20 04:51 21:34 05:33 20:52 13:12 150.52
27
06:05
68° מזרח
20:19
292° צפון-צפון מערב
14שעה 14דקה +3m 04s 04:02 22:23 04:49 21:35 05:31 20:54 13:12 150.56
28
06:03
68° מזרח
20:21
292° צפון-צפון מערב
14שעה 17דקה +3m 03s 04:00 22:25 04:47 21:37 05:29 20:55 13:12 150.60
29
06:02
68° מזרח
20:22
293° צפון-צפון מערב
14שעה 20דקה +3m 01s 03:57 22:27 04:45 21:39 05:27 20:57 13:11 150.64
30
06:00
67° מזרח
20:23
293° צפון-צפון מערב
14שעה 23דקה +3m 00s 03:55 22:29 04:43 21:41 05:25 20:58 13:11 150.68

Trong Innsbruck, bình minh sớm nhất của April là vào ngày tháng 4 30 hoặc hoàng hôn muộn nhất của April là vào ngày tháng 4 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Innsbruck

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Innsbruck

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Innsbruck

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Áo:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 30 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Innsbruck

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Innsbruck.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Innsbruck?
Ở Innsbruck, Áo, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Innsbruck?
Mặt trời lặn hôm nay ở Innsbruck lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Innsbruck?
Độ dài ngày hôm nay ở Innsbruck là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Innsbruck là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Innsbruck là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Innsbruck là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Innsbruck, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Innsbruck?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí