Tháng 4 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Mons, Bỉ 🇧🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 06:37 68.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:57 291.6° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 20m

Hướng mặt trời: Nam Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 47.24°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.429 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 4 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Mons

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:20
82° מזרח-דרום מזרח
20:16
278° צפון-צפון מערב
12שעה 55דקה +3m 47s 05:25 22:12 06:07 21:29 06:47 20:49 13:48 149.49
2
07:18
81° מזרח-דרום מזרח
20:17
279° צפון-צפון מערב
12שעה 58דקה +3m 47s 05:22 22:14 06:05 21:31 06:45 20:51 13:47 149.53
3
07:16
81° מזרח-דרום מזרח
20:19
280° צפון-צפון מערב
13שעה 02דקה +3m 47s 05:20 22:16 06:02 21:33 06:42 20:53 13:47 149.58
4
07:14
80° מזרח-דרום מזרח
20:20
280° צפון-צפון מערב
13שעה 06דקה +3m 46s 05:17 22:18 06:00 21:35 06:40 20:54 13:47 149.60
5
07:12
80° מזרח-דרום מזרח
20:22
281° צפון-צפון מערב
13שעה 10דקה +3m 46s 05:14 22:20 05:58 21:37 06:38 20:56 13:47 149.66
6
07:10
79° מזרח-דרום מזרח
20:24
282° צפון-צפון מערב
13שעה 13דקה +3m 45s 05:11 22:23 05:55 21:39 06:35 20:58 13:46 149.71
7
07:07
78° מזרח
20:25
282° צפון-צפון מערב
13שעה 17דקה +3m 45s 05:09 22:25 05:53 21:40 06:33 21:00 13:46 149.73
8
07:05
78° מזרח
20:27
283° צפון-צפון מערב
13שעה 21דקה +3m 45s 05:06 22:27 05:50 21:42 06:31 21:01 13:46 149.80
9
07:03
77° מזרח
20:28
283° צפון-צפון מערב
13שעה 25דקה +3m 44s 05:03 22:29 05:48 21:44 06:29 21:03 13:45 149.84
10
07:01
76° מזרח
20:30
284° צפון-צפון מערב
13שעה 28דקה +3m 43s 05:00 22:32 05:45 21:46 06:26 21:05 13:45 149.88
11
06:59
76° מזרח
20:32
284° צפון-צפון מערב
13שעה 32דקה +3m 43s 04:57 22:34 05:43 21:48 06:24 21:06 13:45 149.93
12
06:57
75° מזרח
20:33
285° צפון-צפון מערב
13שעה 36דקה +3m 42s 04:55 22:36 05:40 21:50 06:22 21:08 13:45 149.97
13
06:55
75° מזרח
20:35
286° צפון-צפון מערב
13שעה 40דקה +3m 42s 04:52 22:39 05:38 21:52 06:20 21:10 13:44 150.01
14
06:53
74° מזרח
20:36
286° צפון-צפון מערב
13שעה 43דקה +3m 41s 04:49 22:41 05:36 21:54 06:18 21:12 13:44 150.06
15
06:51
74° מזרח
20:38
287° צפון-צפון מערב
13שעה 47דקה +3m 40s 04:46 22:44 05:33 21:56 06:15 21:13 13:44 150.10
16
06:48
73° מזרח
20:40
287° צפון-צפון מערב
13שעה 51דקה +3m 40s 04:43 22:46 05:31 21:58 06:13 21:15 13:44 150.14
17
06:46
72° מזרח
20:41
288° צפון-צפון מערב
13שעה 54דקה +3m 39s 04:40 22:49 05:28 22:00 06:11 21:17 13:43 150.18
18
06:44
72° מזרח
20:43
288° צפון-צפון מערב
13שעה 58דקה +3m 38s 04:37 22:51 05:26 22:02 06:09 21:19 13:43 150.22
19
06:42
71° מזרח
20:44
289° צפון-צפון מערב
14שעה 02דקה +3m 37s 04:34 22:54 05:23 22:04 06:07 21:20 13:43 150.26
20
06:40
71° מזרח
20:46
290° צפון-צפון מערב
14שעה 05דקה +3m 36s 04:31 22:56 05:21 22:06 06:04 21:22 13:43 150.29
21
06:38
70° מזרח
20:48
290° צפון-צפון מערב
14שעה 09דקה +3m 35s 04:28 22:59 05:18 22:08 06:02 21:24 13:43 150.34
22
06:36
70° מזרח
20:49
291° צפון-צפון מערב
14שעה 12דקה +3m 34s 04:25 23:01 05:16 22:10 06:00 21:26 13:42 150.38
23
06:34
69° מזרח
20:51
291° צפון-צפון מערב
14שעה 16דקה +3m 33s 04:22 23:04 05:13 22:12 05:58 21:27 13:42 150.42
24
06:32
68° מזרח
20:52
292° צפון-צפון מערב
14שעה 19דקה +3m 32s 04:19 23:07 05:11 22:14 05:56 21:29 13:42 150.44
25
06:30
68° מזרח
20:54
292° צפון-צפון מערב
14שעה 23דקה +3m 31s 04:16 23:10 05:09 22:16 05:54 21:31 13:42 150.50
26
06:29
67° מזרח
20:56
293° צפון-צפון מערב
14שעה 26דקה +3m 30s 04:13 23:12 05:06 22:18 05:52 21:33 13:42 150.52
27
06:27
67° מזרח
20:57
293° צפון-צפון מערב
14שעה 30דקה +3m 28s 04:10 23:15 05:04 22:21 05:50 21:34 13:41 150.58
28
06:25
66° מזרח
20:59
294° צפון-צפון מערב
14שעה 33דקה +3m 27s 04:07 23:18 05:01 22:23 05:48 21:36 13:41 150.62
29
06:23
66° מזרח
21:00
294° צפון-צפון מערב
14שעה 37דקה +3m 25s 04:03 23:21 04:59 22:25 05:46 21:38 13:41 150.66
30
06:21
65° מזרח
21:02
295° צפון-צפון מערב
14שעה 40דקה +3m 24s 04:00 23:24 04:57 22:27 05:44 21:40 13:41 150.69

Trong Mons, bình minh sớm nhất của April là vào ngày tháng 4 30 hoặc hoàng hôn muộn nhất của April là vào ngày tháng 4 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Mons

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Mons

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Mons

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Bỉ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 18 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Mons

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Mons.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Mons?
Ở Mons, Bỉ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Mons?
Mặt trời lặn hôm nay ở Mons lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Mons?
Độ dài ngày hôm nay ở Mons là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Mons là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Mons là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Mons là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Mons, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Mons?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí