Thời gian hiện tại tại Nam Xương, Trung Quốc 🇨🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Vĩ độ/Kinh độ: 28.68° Bắc, 115.85° Đông

Dân số: 2,357,839

Quốc gia: 🇨🇳 Trung Quốc

Múi giờ IANA: Asia/Shanghai

UTC Chênh lệch: +08:00

Múi giờ: CST

Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày: Không

Viết tắt múi giờ tiêu chuẩn được sử dụng trong Trung Quốc: CST

Thời gian hiện tại ở các thành phố khác trong Trung Quốc:

Acheng Altay Anbu Anda Ankang Anliu Anning Anqiu Anshan Anyang Aral Atush Bắc Kinh Bachuan Baicheng Baisha Baiyin Bảo Định Baoji Baotou Bashan Basuo Bayan Nur Bei’an Beibei Beipiao Bengbu Benxi Bijie Bình Liêu Binhe Bishan Bole Boshan Bozhou Buhe Chân Giang Changde Changle Chángshu Changyi Changyuan Chao Hu Chaoyang Chengde Chenggu Chenghua Chengtangcun Chengzhong Chifeng Chóngqìng Chongzuo Chúng tôi Chung-ho Chungxiang Chương Châu Cixi Dali Dalian Daliang Daqing Dasha Dawukou Daxing Dazhou Dehui Dengzhou Didao Dingxi Dingzhou Dunhua Dương Châu Duyun Đạt Tôn Đông Dương Đông Dương Đông Hải Đông Lăng Đồng Quan Đông Thái Đồng Thắng Đông Tông Enshi Fangchenggang Fendou Fengcheng Foshan Fu'an Fuding Fuling Fushun Fuyang Fuyu Gangu Chengguanzhen Ganzhou Gaomi Gaoping Gaozhou Gejiu Giang Dư Gongzhuling Guangshui Guankou Guigang Guilin Guixi Guiyang Gulin Gunan Guyuan Hạ Khẩu Haicheng Hailar Hailun Haimen Handan Hanfeng Hàng Châu Hàng Châu Hangu Hanjia Hanzhong Harbin Hê-pô Hechi Hechuan Hedong Hefei Heihe Hejiang Hengshan Hengyang Hepu Heyuan Heze Hezhou Hồ Lâm Hohhot Honggang Hotan Huadian Huai'an Huaibei Huainan Huanggang Huangshan Huayin Huicheng Huixing Huizhou Hulan Hulan Ergi Hulun Buir Humen Hưng Thành Huocheng Huyện Longling Huzhou Jalai Nur Jiagedaqi Jianchang Jiangmen Jiangyin Jianshui Jiaohe Jiaojiang Jiashan Jiashí Jiawang Jiaxing Jiayuguan Jiazi Jieshou Jieyang Jijiang Jilin Jinan Jinchang Jincheng Jingdezhen Jinghong Jingzhi Jingzhou Jinhua Jining Jinjiang Jinzhong Jishu Jiujiang Jiupu Jiuquan Jiutai Jixi Jiyuan Jizhou Kaili Kaiyuan Karamay Khẩu Phường Kunming Kunshan Laiwu Laixi Laiyang Lanzhou Laohekou Lệ Dương Lecheng Léngshuǐjiāng Lhasa Lianghu Liangping Lianshan Liaocheng Licheng Lichuan Liên Giang Liên Hợp Liên Vũ Giang Lijiang Lincang Linh Hà Lĩnh Xí Linhfen Linqu Linshui Linxia Chengguanzhen Linyi Lishui Liupanshui Liuzhi Liuzhou Lizhi Longfeng Longjiang Longjing Longshan Longshui Longyan Loudi Lư Dương Lu’an Luohe Luojiang Luzhou Maba Macheng Majie Maoming Meihekou Meishan Meizhou Menghuan Mengmao Mentougou Mianyang Mingshui Nada Nam Kinh Nam Kinh Nam Trường Nanbin Nanchuan Nanning Nanpiao Nanping Nantong Nanxun Nanyang Nehe Neijiang Nianbo Ningbo Ningde Ordos Pailou Peicheng Pengze Phúc Châu Pingdingshan Pingshan Pingwu County Pizhou Pu-yang Pulandian Puqi Putian Qianzhou Qiaotou Qingnian Qingyang Qingyuan Qingzhou Qinzhou Qitaihe Quảng Châu Quanzhou Qujing Rugao Sanhe Sānshuī Sanya Shangqiu Shangrao Shangri-La Shantou Shanwei Shaoguan Shaowu Shaoxing Shaping Shenglilu Shilong Shiqi Shiqiao Shizuishan Shouguang Shuangcheng Shuanglonghu Shuizhai Shunyi Simao Songyuan Suicheng Suihua Sujiatun Suqian Tai’an Taizhou Tangshan Taonan Tây Ninh Tengyue Thái Nguyên Thẩm Dương Thâm Quyến Thanh Đảo Thành phố Shijiazhuang Thành phố Tongchuan Thành phố Trường Xuân Thành phố Turpan Thành phố Wenshan Thành phố Zhu Cheng Thiên Tân Thử nghiệm Thượng Giang Thượng Hải Tianshui Tieli Tieling Tiếng leng keng Tô Châu Tongchuan Tongliao Tongling Tongshan Trấn Bình Thành Triều Châu Triệu Khánh Triệu Khê Trịnh Châu Trùng Khánh Trung Sơn Trường Sa Tumxuk Ürümqi Vạn Thạnh Vô vi Vũ Đa Vũ Hải Vũ Hán Vũ Hựu Wafangdian Wayaobu Weifang Weinan Wenzhou Wuchuan Wuhu Wushan Wuxue Wuzhishan Xi'an Xiamen Xiangcheng Xiangjiaba Xiangtan Xiangyang Xiantao Xianyang Xiaogang Xiazhen Xichang Xigang Xilin Hot Xindi Xinghua Xingning Xingyi Xinle Xintai Xinxiang Xinyang Xinyi Xinyuan Xinzhai Xiuying Xixiang Xuanhua Xuchang Xunchang Xuyong Xuzhou Yan'an Yancheng Yangcheng Yangchun Yangjiang Yangshuo Yanji Yantai Yanzhou Yezhou Yichang Yichun Yidu Yili Yinchuan Yingtan Yintai Yiwu Yixing Yiyang Yizhou Yong’an Yongchuan Yongzhou Yuci Yueyang Yulin Yunfu Yunlong Yushu Yuxi Yuyao Zaoyang Zhalantun Zhangjiagang Zhangjiajie Zhaodong Zhaoyuan Zhicheng Zhoucun Zhucheng Zhuhai Zhuji Zhuzhou Zibo Zigong Zitong Zoucheng Zunyi เรงฉิว เอ็นเชง 乌兰浩特 乌鲁木齐 凤凰 华城 塔城 天府 宋城 山海关 库车 康定 敦煌 新ジ 昌吉 武冈 武夷山 沙河城 泰山 泰白 淡水 白山 秦城 莎车 莱州 通州 郑丁 郑州 钱江 雅克什 韶山

Giờ mặt trời mọc & lặn cho Nam Xương

🌅 Mặt trời mọc tại Nam Xương
5:18 AM
🌇 Mặt trời lặn tại Nam Xương
7:13 PM
🌄 Bình minh tại Nam Xương
4:51 AM
🌆 Hoàng hôn tại Nam Xương
7:40 PM

Xem chi tiết quá khứ và tương lai thời gian mặt trời mọc, lặn và chạng vạng cho Nam Xương. Theo dõi giờ ban ngày, các giai đoạn mặt trời, và nhiều hơn nữa.

Giai đoạn & Thời gian Mặt Trăng cho Nam Xương

🌗 Giai đoạn hiện tại
Trăng Quý II
💡 Độ sáng
51.4%
🌕 Mặt trăng mọc tiếp theo
Tomorrow, 00:39
🌑 Mặt trăng lặn tiếp theo
Ngày mai, 12:56

Xem chi tiết lịch trăng cho Nam Xương với các giai đoạn mặt trăng, giờ mặt trăng mọc và lặn cho bất kỳ ngày nào.

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 8 tháng 6 2026

Giờ tại Nam Xương — Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời được làm mới mỗi lần yêu cầu dựa trên giờ địa phương hiện tại, múi giờ và trạng thái DST của Nam Xương.

Bây giờ là mấy giờ ở Nam Xương?
Giờ địa phương hiện tại ở Nam Xương, Trung Quốc là 15:07 (Monday, June 08, 2026). Nam Xương sử dụng múi giờ Asia/Shanghai, là UTC+8 .
Nam Xương sử dụng múi giờ nào?
Nam Xương sử dụng Asia/Shanghai, một mã định danh múi giờ IANA. Sử dụng mã định danh này khi cấu hình ứng dụng lịch, máy chủ hoặc phần mềm lập lịch để đảm bảo áp dụng đúng độ lệch UTC và quy tắc giờ mùa hè cho Nam Xương.
Nam Xương có áp dụng giờ mùa hè không?
Nam Xương hiện KHÔNG áp dụng giờ mùa hè. DST transitions follow the rules of the IANA Asia/Shanghai time zone; the changeover dates differ from year to year and are applied automatically by all major operating systems.
Múi giờ UTC của Nam Xương là bao nhiêu?
Hiện tại Nam Xương đang ở UTC+8. Độ lệch thay đổi ±1 giờ khi chuyển đổi giờ mùa hè nếu Nam Xương áp dụng DST.
Khi nào ngày thay đổi ở Nam Xương?
Nửa đêm ở Nam Xương xảy ra khi giờ địa phương hiển thị ở trên là 00:00 theo múi giờ Asia/Shanghai. Vì Nam Xương ở UTC+8, ngày tại đây nhanh hơn UTC 8 giờ.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí