Ngày lễ công cộng tại Hàn Quốc 1979 🇰🇷

Hàn Quốc có 19 ngày lễ công cộng in 1979. Ngày lễ công cộng tiếp theo là The day preceding Chuseok on 24. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Hàn Quốc.

Ngày Ngày Tên ngày lễ Danh mục
Thứ Hai Cuối tuần dài New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Independence Movement Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Workers' Day Ngày lễ ngân hàng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Tree Planting Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Buddha's Birthday Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Children's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Memorial Day Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Constitution Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Liberation Day Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Armed Forces Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư National Foundation Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Chuseok Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Hangul Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy President Park Chung Hee's Funeral Ceremony Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Presidential Election Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Presidential Inauguration Day Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Christmas Day Ngày lễ công cộng

Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Hàn Quốc năm 1979

Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.

  • New Year's Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • New Year's Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Independence Movement Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Tree Planting Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Buddha's Birthday (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Constitution Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Armed Forces Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Chuseok (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Hangul Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Presidential Election Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Presidential Inauguration Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Christmas Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần

Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Hàn Quốc

Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 1979 sang 1980.

  • New Year's Day:
  • New Year's Day:
  • Buddha's Birthday:
  • Chuseok:
  • Presidential Election Day:
  • Presidential Inauguration Day:

Câu hỏi thường gặp

Hàn Quốc có bao nhiêu ngày lễ công cộng in 1979?
Hàn Quốc có 19 ngày lễ công cộng in 1979. Mỗi ngày được liệt kê ở trên kèm ngày và thứ trong tuần.
Ngày lễ công cộng tiếp theo ở Hàn Quốc là gì?
Ngày lễ công cộng tiếp theo tại Hàn Quốc là The day preceding Chuseok on 24. thg 9.
Ngày lễ công cộng ở Hàn Quốc có giống nhau mỗi năm không?
Đa số các ngày lễ quốc gia lặp lại cùng ngày hàng năm, trong khi một số ngày lễ (như lễ tôn giáo hoặc theo lịch âm) thay đổi. Trang này được cập nhật cho năm 1979.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí