Ngày lễ công cộng tại Hàn Quốc 1989 🇰🇷
Hàn Quốc có 22 ngày lễ công cộng in 1989. Ngày lễ công cộng tiếp theo là The day preceding Chuseok on 24. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Hàn Quốc.
| Ngày | Ngày | Tên ngày lễ | Danh mục |
|---|---|---|---|
| Chủ Nhật | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | New Year's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | The day preceding Korean New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Korean New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | The second day of Korean New Year | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | Independence Movement Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Workers' Day | Ngày lễ ngân hàng | |
| Thứ Tư | Tree Planting Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Children's Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | Buddha's Birthday | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Memorial Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Constitution Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | Liberation Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Tư | The day preceding Chuseok | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ | Chuseok | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Sáu Cuối tuần dài | The second day of Chuseok | Ngày lễ công cộng | |
| Chủ Nhật | Armed Forces Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Alternative holiday for Armed Forces Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ | National Foundation Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Hangul Day | Ngày lễ công cộng | |
| Thứ Hai Cuối tuần dài | Christmas Day | Ngày lễ công cộng |
Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Hàn Quốc năm 1989
Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.
- New Year's Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- New Year's Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Korean New Year — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- The second day of Korean New Year — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Workers' Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Children's Day — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Buddha's Birthday — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Memorial Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Constitution Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Liberation Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Chuseok — (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
- The second day of Chuseok — (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
- Alternative holiday for Armed Forces Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- National Foundation Day — (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
- Hangul Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
- Christmas Day — (Thứ Hai) — cuối tuần dài
Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Hàn Quốc
Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 1989 sang 1990.
- New Year's Day: →
- New Year's Day: →
- The day preceding Korean New Year: →
- Korean New Year: →
- The second day of Korean New Year: →
- Buddha's Birthday: →
- The day preceding Chuseok: →
- The second day of Chuseok: →