Ngày lễ công cộng tại Hàn Quốc 1991 🇰🇷

Hàn Quốc có 20 ngày lễ công cộng in 1991. Ngày lễ công cộng tiếp theo là The day preceding Chuseok on 24. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Hàn Quốc.

Ngày Ngày Tên ngày lễ Danh mục
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ The day preceding Korean New Year Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Korean New Year Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy The second day of Korean New Year Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Independence Movement Day Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Workers' Day Ngày lễ ngân hàng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Local Election Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Tree Planting Day Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Children's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Buddha's Birthday Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Memorial Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Local Election Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Constitution Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Liberation Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy The day preceding Chuseok Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Chuseok Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài The second day of Chuseok Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ National Foundation Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Christmas Day Ngày lễ công cộng

Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Hàn Quốc năm 1991

Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.

  • New Year's Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • The day preceding Korean New Year (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Korean New Year (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Independence Movement Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Local Election Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Tree Planting Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Buddha's Birthday (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Memorial Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Local Election Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Liberation Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • The second day of Chuseok (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • National Foundation Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần

Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Hàn Quốc

Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 1991 sang 1992.

  • New Year's Day:
  • The day preceding Korean New Year:
  • Korean New Year:
  • The second day of Korean New Year:
  • Buddha's Birthday:
  • The day preceding Chuseok:
  • Chuseok:
  • The second day of Chuseok:

Câu hỏi thường gặp

Hàn Quốc có bao nhiêu ngày lễ công cộng in 1991?
Hàn Quốc có 20 ngày lễ công cộng in 1991. Mỗi ngày được liệt kê ở trên kèm ngày và thứ trong tuần.
Ngày lễ công cộng tiếp theo ở Hàn Quốc là gì?
Ngày lễ công cộng tiếp theo tại Hàn Quốc là The day preceding Chuseok on 24. thg 9.
Ngày lễ công cộng ở Hàn Quốc có giống nhau mỗi năm không?
Đa số các ngày lễ quốc gia lặp lại cùng ngày hàng năm, trong khi một số ngày lễ (như lễ tôn giáo hoặc theo lịch âm) thay đổi. Trang này được cập nhật cho năm 1991.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí