Ngày lễ công cộng tại Nhật Bản 2017 🇯🇵

Nhật Bản có 19 ngày lễ công cộng in 2017. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Respect for the Aged Day on 21. thg 9. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Nhật Bản.

Ngày Ngày Tên ngày lễ Danh mục
Chủ Nhật New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Substitute Holiday Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Bank Holiday Ngày lễ ngân hàng
Thứ Hai Cuối tuần dài Coming of Age Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Foundation Day Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Vernal Equinox Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Showa Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Constitution Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Greenery Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Children's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Marine Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Mountain Day Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Respect for the Aged Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Autumnal Equinox Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Physical Education Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Culture Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Labor Thanksgiving Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Emperor's Birthday Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Bank Holiday Ngày lễ ngân hàng

Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Nhật Bản năm 2017

Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.

  • Substitute Holiday (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Bank Holiday (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Coming of Age Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Vernal Equinox Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Greenery Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • Children's Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Marine Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Mountain Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Respect for the Aged Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Physical Education Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Culture Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Labor Thanksgiving Day (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần

Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Nhật Bản

Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2017 sang 2018.

  • Substitute Holiday:
  • Bank Holiday:
  • Coming of Age Day:
  • Vernal Equinox Day:
  • Marine Day:
  • Respect for the Aged Day:
  • Physical Education Day:

Câu hỏi thường gặp

Nhật Bản có bao nhiêu ngày lễ công cộng in 2017?
Nhật Bản có 19 ngày lễ công cộng in 2017. Mỗi ngày được liệt kê ở trên kèm ngày và thứ trong tuần.
Ngày lễ công cộng tiếp theo ở Nhật Bản là gì?
Ngày lễ công cộng tiếp theo tại Nhật Bản là Respect for the Aged Day on 21. thg 9.
Ngày lễ công cộng ở Nhật Bản có giống nhau mỗi năm không?
Đa số các ngày lễ quốc gia lặp lại cùng ngày hàng năm, trong khi một số ngày lễ (như lễ tôn giáo hoặc theo lịch âm) thay đổi. Trang này được cập nhật cho năm 2017.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí