Thời gian hiện tại trong Yemen 🇾🇪
Thành phố thủ đô: Sana'a
- Sana'a (Dân số 2,900,000)
- Sanaa (Dân số 1,937,451)
- Aden (Dân số 863,000)
- Al Ḩudaydah (Dân số 617,871)
- Taiz (Dân số 615,222)
Mã ISO Alpha-2: YE
Mã ISO Alpha-3: YEM
Múi giờ IANA: Asia/Riyadh (UTC+03:00)
Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Yemen
- Al Ḩudaydah Thu 02:34:14
- Amran Thu 02:34:14
- Dhamār Thu 02:34:14
- Sana'a Thu 02:34:14
- Sanaa Thu 02:34:14
| Thành phố | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Al Ḩudaydah | Thu 02:34:14 |
| Amran | Thu 02:34:14 |
| Dhamār | Thu 02:34:14 |
| Sana'a | Thu 02:34:14 |
| Sanaa | Thu 02:34:14 |
Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Yemen
- Asia/Riyadh Thu 02:34:14
- Asia/Aden Thu 02:34:14
| Múi giờ | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Asia/Riyadh | Thu 02:34:14 |
| Asia/Aden | Thu 02:34:14 |
Mặt Trời mọc và lặn ở Yemen (9 Vị trí)
-
Aden
6:21 AM5:44 PM
-
Al Ḩudaydah
6:33 AM5:49 PM
-
Amran
6:31 AM5:44 PM
-
Dhamār
6:27 AM5:44 PM
-
Ibb
6:27 AM5:46 PM
-
Mukalla
6:08 AM5:25 PM
-
Sana'a
6:29 AM5:43 PM
-
Sanaa
6:29 AM5:43 PM
-
Taiz
6:27 AM5:47 PM
| Thành phố | ↑ Mặt trời mọc | ↓ Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| Aden |
6:21 AM
|
5:44 PM
|
| Al Ḩudaydah |
6:33 AM
|
5:49 PM
|
| Amran |
6:31 AM
|
5:44 PM
|
| Dhamār |
6:27 AM
|
5:44 PM
|
| Ibb |
6:27 AM
|
5:46 PM
|
| Mukalla |
6:08 AM
|
5:25 PM
|
| Sana'a |
6:29 AM
|
5:43 PM
|
| Sanaa |
6:29 AM
|
5:43 PM
|
| Taiz |
6:27 AM
|
5:47 PM
|
Thời tiết hiện tại ở Yemen (9 Vị trí)
| Thành phố | Điều kiện | Nhiệt độ. |
|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về Yemen
| Dân số | 28,498,687 |
| Diện tích | 527,970 km² |
| Mã số ISO Numeric | 887 |
| Mã FIPS | YM |
| Tên miền cấp cao nhất | .ye |
| Tiền tệ | Rial (YER) |
| Mã vùng điện thoại | +967 |
| Mã quốc gia | +967 |
| Ngôn ngữ | AR-YE (ar-YE) |
| Các quốc gia lân cận | 🇸🇦 Ả Rập Xê Út, 🇴🇲 Ô-man |
Ngày lễ công cộng sắp tới trong Yemen
Năm nay, Yemen tổ chức 17 ngày lễ công cộng, với 20 ngày dự kiến cho 2026. Ngày lễ tiếp theo là Eid al-Fitr (estimated) vào ngày 18 Mar. Ngày lễ gần đây nhất là Independence Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Yemen để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.
- Eid al-Fitr (estimated) • Wednesday
- Eid al-Fitr (estimated) • Thursday
- Eid al-Fitr (estimated) • Friday
- Eid al-Fitr (estimated) • Saturday
- Eid al-Fitr (estimated) • Sunday
- Eid al-Fitr (observed, estimated) • Monday
- Labor Day • Friday
- Labor Day (observed) • Sunday
- Unity Day • Friday
- Unity Day (observed) • Sunday