Thời gian hiện tại trong Ả Rập Xê Út 🇸🇦

121234567891011
10:53:31 +03
Thứ Tư, 19 tháng 8 2026

Thành phố thủ đô: Riyadh

Các thành phố lớn nhất:
  • Riyadh (Dân số 7,600,000)
  • Jeddah (Dân số 4,697,000)
  • Mecca (Dân số 1,578,722)
  • Medina (Dân số 1,300,000)
  • Dammam (Dân số 1,252,523)

Mã ISO Alpha-2: SA

Mã ISO Alpha-3: SAU

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Ả Rập Xê Út

Thành phốThời gian hiện tại
Abha Wed 10:53:31
Al Hufūf Wed 10:53:31
Al Jubayl Wed 10:53:31
Al Kharj Wed 10:53:31
Al Līth Wed 10:53:31
Al Mubarraz Wed 10:53:31
Ar Rass Wed 10:53:31
Arar Wed 10:53:31
Ash Shafā Wed 10:53:31
Az Zulfī Wed 10:53:31
Bari Wed 10:53:31
Buraydah Wed 10:53:31
Dahran Wed 10:53:31
Dammam Wed 10:53:31
Ha'il Wed 10:53:31
Hafar Al-Batin Wed 10:53:31
Jeddah Wed 10:53:31
Khamis Mushait Wed 10:53:31
Khobar Wed 10:53:31
Mecca Wed 10:53:31
Medina Wed 10:53:31
Qal'at Bīshah Wed 10:53:31
Qurayyat Wed 10:53:31
Riyadh Wed 10:53:31
Sabt Alalayah Wed 10:53:31
Sakakah Wed 10:53:31
Sulţānah Wed 10:53:31
Tārūt Wed 10:53:31
Yanbu Wed 10:53:31
الباحة Wed 10:53:31
القطيف Wed 10:53:31
جيزان Wed 10:53:31

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Ả Rập Xê Út

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Riyadh Wed 10:53:31

Mặt Trời mọc và lặn ở Ả Rập Xê Út (35 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Abha
5:53 AM
6:33 PM
Al Hufūf
5:17 AM
6:13 PM
Al Jubayl
5:14 AM
6:15 PM
Al Kharj
5:27 AM
6:20 PM
Al Līth
6:00 AM
6:44 PM
Al Mubarraz
5:16 AM
6:13 PM
Ar Rass
5:40 AM
6:38 PM
Arar
5:44 AM
6:54 PM
Ash Shafā
5:58 AM
6:45 PM
Az Zulfī
5:35 AM
6:33 PM
Bari
5:54 AM
6:36 PM
Buraydah
5:38 AM
6:36 PM
Dahran
5:13 AM
6:12 PM
Dammam
5:13 AM
6:12 PM
Ha'il
5:46 AM
6:47 PM
Hafar Al-Batin
5:27 AM
6:31 PM
Jeddah
6:02 AM
6:50 PM
Khamis Mushait
5:52 AM
6:33 PM
Khobar
5:13 AM
6:11 PM
Mecca
6:00 AM
6:47 PM
Medina
5:57 AM
6:52 PM
Najrān
5:47 AM
6:26 PM
Qal'at Bīshah
5:50 AM
6:35 PM
Qurayyat
5:58 AM
7:09 PM
Riyadh
5:29 AM
6:24 PM
Sabt Alalayah
5:53 AM
6:37 PM
Sakakah
5:49 AM
6:56 PM
Sulţānah
5:58 AM
6:52 PM
Ta’if
5:58 AM
6:45 PM
Tabuk
6:05 AM
7:08 PM
Tārūt
5:13 AM
6:12 PM
Yanbu
6:04 AM
6:57 PM
الباحة
5:55 AM
6:39 PM
القطيف
5:13 AM
6:12 PM
جيزان
5:54 AM
6:32 PM

Thời tiết hiện tại ở Ả Rập Xê Út (35 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Ả Rập Xê Út

Dân số 33,699,947
Diện tích 1,960,582 km²
Mã số ISO Numeric 682
Mã FIPS SA
Tên miền cấp cao nhất .sa
Tiền tệ Rial (SAR)
Mã vùng điện thoại +966
Mã quốc gia +966
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ AR-SA (ar-SA)
Các quốc gia lân cận 🇦🇪 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 🇮🇶 Iraq, 🇯🇴 Jordan, 🇰🇼 Kuwait, 🇴🇲 Ô-man, 🇶🇦 Qatar, 🇾🇪 Yemen

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Ả Rập Xê Út

Năm nay, Ả Rập Xê Út tổ chức 13 ngày lễ công cộng, với 12 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là National Day Holiday vào ngày 23 Sep. Ngày lễ gần đây nhất là Eid al-Adha Holiday (observed, estimated). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Ả Rập Xê Út để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Ả Rập Xê Út — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Ả Rập Xê Út.

Ả Rập Xê Út có bao nhiêu múi giờ?
Ả Rập Xê Út trải dài trên 1 múi giờ. Cả nước dùng chung một độ lệch UTC và quy tắc DST.
Múi giờ tại thủ đô của Ả Rập Xê Út là gì?
Riyadh là thủ đô của Ả Rập Xê Út.Thủ đô sử dụng múi giờ Asia/Riyadh — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Ả Rập Xê Út có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Ả Rập Xê Út có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Ả Rập Xê Út được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 35 thành phố trên khắp Ả Rập Xê Út. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Ả Rập Xê Út là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Ả Rập Xê Út phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí