Thời gian hiện tại trong Ả Rập Xê Út 🇸🇦

121234567891011
03:00:30 +03
Thứ Hai, 5 tháng 10 2026

Thành phố thủ đô: Riyadh

Các thành phố lớn nhất:
  • Riyadh (Dân số 7,600,000)
  • Jeddah (Dân số 4,697,000)
  • Mecca (Dân số 1,578,722)
  • Medina (Dân số 1,300,000)
  • Dammam (Dân số 1,252,523)

Mã ISO Alpha-2: SA

Mã ISO Alpha-3: SAU

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Ả Rập Xê Út

Thành phốThời gian hiện tại
Abha Mon 03:00:30
Al Bahah Mon 03:00:30
Al Hufūf Mon 03:00:30
Al Jubayl Mon 03:00:30
Al Kharj Mon 03:00:30
Al Līth Mon 03:00:30
Al Mubarraz Mon 03:00:30
Al Qatif Mon 03:00:30
Ar Rass Mon 03:00:30
Arar Mon 03:00:30
Ash Shafā Mon 03:00:30
Az Zulfī Mon 03:00:30
Bari Mon 03:00:30
Buraydah Mon 03:00:30
Dahran Mon 03:00:30
Dammam Mon 03:00:30
Ha'il Mon 03:00:30
Hafar Al-Batin Mon 03:00:30
Jeddah Mon 03:00:30
Jizan Mon 03:00:30
Khamis Mushait Mon 03:00:30
Khobar Mon 03:00:30
Mecca Mon 03:00:30
Medina Mon 03:00:30
Qal'at Bīshah Mon 03:00:30
Qurayyat Mon 03:00:30
Riyadh Mon 03:00:30
Sabt Alalayah Mon 03:00:30
Sakakah Mon 03:00:30
Sulţānah Mon 03:00:30
Tārūt Mon 03:00:30
Yanbu Mon 03:00:30

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Ả Rập Xê Út

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Riyadh Mon 03:00:30

Mặt Trời mọc và lặn ở Ả Rập Xê Út (35 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Abha
↑ 6:01 AM
↓ 5:55 PM
Al Bahah
↑ 6:06 AM
↓ 5:58 PM
Al Hufūf
↑ 5:35 AM
↓ 5:24 PM
Al Jubayl
↑ 5:36 AM
↓ 5:23 PM
Al Kharj
↑ 5:44 AM
↓ 5:33 PM
Al Līth
↑ 6:10 AM
↓ 6:03 PM
Al Mubarraz
↑ 5:35 AM
↓ 5:24 PM
Al Qatif
↑ 5:34 AM
↓ 5:22 PM
Ar Rass
↑ 6:00 AM
↓ 5:48 PM
Arar
↑ 6:12 AM
↓ 5:56 PM
Ash Shafā
↑ 6:11 AM
↓ 6:02 PM
Az Zulfī
↑ 5:55 AM
↓ 5:42 PM
Bari
↑ 6:03 AM
↓ 5:57 PM
Buraydah
↑ 5:58 AM
↓ 5:46 PM
Dahran
↑ 5:33 AM
↓ 5:21 PM
Dammam
↑ 5:33 AM
↓ 5:21 PM
Ha'il
↑ 6:08 AM
↓ 5:54 PM
Hafar Al-Batin
↑ 5:51 AM
↓ 5:37 PM
Jeddah
↑ 6:15 AM
↓ 6:07 PM
Jizan
↑ 6:00 AM
↓ 5:55 PM
Khamis Mushait
↑ 6:00 AM
↓ 5:54 PM
Khobar
↑ 5:33 AM
↓ 5:21 PM
Mecca
↑ 6:13 AM
↓ 6:04 PM
Medina
↑ 6:15 AM
↓ 6:04 PM
Najrān
↑ 5:54 AM
↓ 5:48 PM
Qal'at Bīshah
↑ 6:01 AM
↓ 5:54 PM
Qurayyat
↑ 6:26 AM
↓ 6:10 PM
Riyadh
↑ 5:46 AM
↓ 5:36 PM
Sabt Alalayah
↑ 6:04 AM
↓ 5:56 PM
Sakakah
↑ 6:14 AM
↓ 5:59 PM
Sulţānah
↑ 6:15 AM
↓ 6:04 PM
Ta’if
↑ 6:10 AM
↓ 6:02 PM
Tabuk
↑ 6:28 AM
↓ 6:15 PM
Tārūt
↑ 5:34 AM
↓ 5:21 PM
Yanbu
↑ 6:21 AM
↓ 6:10 PM

Thời tiết hiện tại ở Ả Rập Xê Út (35 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Ả Rập Xê Út

Dân số 33,699,947
Diện tích 1,960,582 km²
Mã số ISO Numeric 682
Mã FIPS SA
Tên miền cấp cao nhất .sa
Tiền tệ Rial (SAR)
Mã vùng điện thoại +966
Mã quốc gia +966
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ AR-SA (ar-SA)
Các quốc gia lân cận 🇦🇪 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 🇮🇶 Iraq, 🇯🇴 Jordan, 🇰🇼 Kuwait, 🇴🇲 Ô-man, 🇶🇦 Qatar, 🇾🇪 Yemen

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Ả Rập Xê Út

Năm nay, Ả Rập Xê Út tổ chức 13 ngày lễ công cộng, với 12 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Founding Day Holiday vào ngày 22 Feb. Ngày lễ gần đây nhất là National Day Holiday. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Ả Rập Xê Út để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Ả Rập Xê Út — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Ả Rập Xê Út.

Ả Rập Xê Út có bao nhiêu múi giờ?
Ả Rập Xê Út trải dài trên 1 múi giờ. Cả nước dùng chung một độ lệch UTC và quy tắc DST.
Múi giờ tại thủ đô của Ả Rập Xê Út là gì?
Riyadh là thủ đô của Ả Rập Xê Út.Thủ đô sử dụng múi giờ Asia/Riyadh — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Ả Rập Xê Út có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Ả Rập Xê Út có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Ả Rập Xê Út được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 35 thành phố trên khắp Ả Rập Xê Út. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Ả Rập Xê Út là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Ả Rập Xê Út phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí