Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sidi Bel Abbes, Algérie 🇩🇿

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:59 ↑ 94.8° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:42 ↑ 265.0° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 42m

Hướng mặt trời: Bắc Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -47.15°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.676 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Sidi Bel Abbes, Algérie mặt trời mọc lúc 06:59 và lặn lúc 18:42, cho 11h 42m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sidi Bel Abbes

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:57
↑ 93° E
18:46
↑ 266° W
11m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 11s 05:32 20:10 06:02 19:41 06:31 19:12 12:52 149.78
2
06:58
↑ 94° E
18:44
↑ 266° W
11m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 11s 05:33 20:09 06:03 19:39 06:32 19:10 12:52 149.74
3
06:59
↑ 94° E
18:43
↑ 266° W
11m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 11s 05:34 20:08 06:03 19:38 06:33 19:09 12:51 149.69
4
06:59
↑ 95° E
18:42
↑ 265° W
11m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 05:35 20:06 06:04 19:37 06:33 19:07 12:51 149.65
5
07:00
↑ 95° E
18:40
↑ 264° W
11m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 05:36 20:05 06:05 19:35 06:34 19:06 12:51 149.61
6
07:01
↑ 96° E
18:39
↑ 264° W
11m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 05:36 20:03 06:06 19:34 06:35 19:05 12:50 149.57
7
07:02
↑ 96° E
18:38
↑ 264° W
11m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 05:37 20:02 06:07 19:33 06:36 19:03 12:50 149.53
8
07:02
↑ 97° E
18:36
↑ 263° W
11m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 05:38 20:01 06:07 19:31 06:37 19:02 12:50 149.48
9
07:03
↑ 97° E
18:35
↑ 263° W
11m 31Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 05:39 19:59 06:08 19:30 06:37 19:01 12:49 149.44
10
07:04
↑ 98° E
18:33
↑ 262° W
11m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 05:40 19:58 06:09 19:29 06:38 18:59 12:49 149.40
11
07:05
↑ 98° E
18:32
↑ 262° W
11m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 05:40 19:57 06:10 19:27 06:39 18:58 12:49 149.36
12
07:06
↑ 98° E
18:31
↑ 261° W
11m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s 05:41 19:55 06:10 19:26 06:40 18:57 12:49 149.31
13
07:07
↑ 99° E
18:29
↑ 261° W
11m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s 05:42 19:54 06:11 19:25 06:41 18:55 12:48 149.27
14
07:07
↑ 99° E
18:28
↑ 260° W
11m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s 05:43 19:53 06:12 19:23 06:41 18:54 12:48 149.23
15
07:08
↑ 100° E
18:27
↑ 260° W
11m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 07s 05:43 19:51 06:13 19:22 06:42 18:53 12:48 149.19
16
07:09
↑ 100° E
18:26
↑ 259° W
11m 16Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 07s 05:44 19:50 06:14 19:21 06:43 18:52 12:48 149.14
17
07:10
↑ 101° E
18:24
↑ 259° W
11m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 06s 05:45 19:49 06:14 19:20 06:44 18:50 12:47 149.10
18
07:11
↑ 101° ÉSE
18:23
↑ 258° WSZ
11m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 06s 05:46 19:48 06:15 19:19 06:45 18:49 12:47 149.05
19
07:12
↑ 102° ÉSE
18:22
↑ 258° WSZ
11m 10Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 05s 05:47 19:47 06:16 19:17 06:45 18:48 12:47 149.01
20
07:12
↑ 102° ÉSE
18:21
↑ 258° WSZ
11m 08Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 05s 05:47 19:46 06:17 19:16 06:46 18:47 12:47 148.97
21
07:13
↑ 103° ÉSE
18:19
↑ 257° WSZ
11m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 04s 05:48 19:44 06:18 19:15 06:47 18:46 12:47 148.93
22
07:14
↑ 103° ÉSE
18:18
↑ 257° WSZ
11m 03Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 04s 05:49 19:43 06:18 19:14 06:48 18:44 12:47 148.88
23
07:15
↑ 104° ÉSE
18:17
↑ 256° WSZ
11m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 03s 05:50 19:42 06:19 19:13 06:49 18:43 12:46 148.84
24
07:16
↑ 104° ÉSE
18:16
↑ 256° WSZ
10m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 02s 05:51 19:41 06:20 19:12 06:50 18:42 12:46 148.80
25
07:17
↑ 104° ÉSE
18:15
↑ 256° WSZ
10m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 02s 05:51 19:40 06:21 19:11 06:51 18:41 12:46 148.76
26
07:18
↑ 105° ÉSE
18:14
↑ 255° WSZ
10m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 01s 05:52 19:39 06:22 19:10 06:51 18:40 12:46 148.72
27
07:19
↑ 105° ÉSE
18:12
↑ 255° WSZ
10m 53Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 00s 05:53 19:38 06:23 19:09 06:52 18:39 12:46 148.67
28
07:20
↑ 106° ÉSE
18:11
↑ 254° WSZ
10m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 59s 05:54 19:37 06:23 19:08 06:53 18:38 12:46 148.64
29
07:21
↑ 106° ÉSE
18:10
↑ 254° WSZ
10m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 59s 05:55 19:36 06:24 19:07 06:54 18:37 12:46 148.60
30
07:22
↑ 106° ÉSE
18:09
↑ 253° WSZ
10m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 58s 05:56 19:35 06:25 19:06 06:55 18:36 12:46 148.56
31
07:22
↑ 107° ÉSE
18:08
↑ 253° WSZ
10m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 57s 05:56 19:34 06:26 19:05 06:56 18:35 12:46 148.53

Trong Sidi Bel Abbes, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Sidi Bel Abbes

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Sidi Bel Abbes

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Sidi Bel Abbes

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Algérie:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Sidi Bel Abbes

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Sidi Bel Abbes.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Sidi Bel Abbes?
Ở Sidi Bel Abbes, Algérie, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Sidi Bel Abbes?
Mặt trời lặn ngày mai ở Sidi Bel Abbes lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Sidi Bel Abbes?
Độ dài ngày ngày mai ở Sidi Bel Abbes là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Sidi Bel Abbes là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Sidi Bel Abbes là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Sidi Bel Abbes là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Sidi Bel Abbes, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Sidi Bel Abbes?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí