Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Zefta, Ai Cập 🇪🇬

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:23 74.2° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:34 285.6° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 10m

Hướng mặt trời: Bắc Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -33.2°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.418 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Zefta

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:55
62° NAA
20:01
298° WNW
14klst 05mín -0m 23s 04:18 21:39 04:54 21:03 05:27 20:29 12:58 152.08
2
05:56
62° NAA
20:01
298° WNW
14klst 05mín -0m 25s 04:18 21:39 04:54 21:03 05:28 20:29 12:59 152.08
3
05:56
62° NAA
20:01
298° WNW
14klst 04mín -0m 28s 04:19 21:39 04:55 21:03 05:28 20:29 12:59 152.08
4
05:57
63° NAA
20:01
297° WNW
14klst 04mín -0m 30s 04:19 21:38 04:55 21:02 05:29 20:29 12:59 152.09
5
05:57
63° NAA
20:01
297° WNW
14klst 03mín -0m 32s 04:20 21:38 04:56 21:02 05:29 20:29 12:59 152.09
6
05:58
63° NAA
20:01
297° WNW
14klst 03mín -0m 34s 04:21 21:38 04:56 21:02 05:30 20:29 12:59 152.09
7
05:58
63° NAA
20:01
297° WNW
14klst 02mín -0m 37s 04:21 21:37 04:57 21:02 05:30 20:29 12:59 152.09
8
05:59
63° NAA
20:01
297° WNW
14klst 01mín -0m 39s 04:22 21:37 04:57 21:02 05:31 20:28 13:00 152.09
9
05:59
63° NAA
20:00
297° WNW
14klst 01mín -0m 41s 04:23 21:37 04:58 21:01 05:31 20:28 13:00 152.09
10
06:00
63° NAA
20:00
297° WNW
14klst 00mín -0m 43s 04:23 21:36 04:59 21:01 05:32 20:28 13:00 152.08
11
06:00
64° NAA
20:00
296° WNW
13klst 59mín -0m 45s 04:24 21:36 04:59 21:01 05:32 20:28 13:00 152.08
12
06:01
64° NAA
20:00
296° WNW
13klst 58mín -0m 47s 04:25 21:35 05:00 21:00 05:33 20:27 13:00 152.08
13
06:01
64° NAA
19:59
296° WNW
13klst 58mín -0m 49s 04:25 21:35 05:01 21:00 05:33 20:27 13:00 152.07
14
06:02
64° NAA
19:59
296° WNW
13klst 57mín -0m 51s 04:26 21:34 05:01 20:59 05:34 20:27 13:00 152.07
15
06:02
64° NAA
19:59
296° WNW
13klst 56mín -0m 53s 04:27 21:34 05:02 20:59 05:35 20:26 13:01 152.06
16
06:03
64° NAA
19:58
296° WNW
13klst 55mín -0m 55s 04:28 21:33 05:03 20:58 05:35 20:26 13:01 152.05
17
06:03
65° NAA
19:58
295° WNW
13klst 54mín -0m 57s 04:28 21:32 05:03 20:58 05:36 20:25 13:01 152.04
18
06:04
65° NAA
19:57
295° WNW
13klst 53mín -0m 59s 04:29 21:32 05:04 20:57 05:36 20:25 13:01 152.03
19
06:05
65° NAA
19:57
295° WNW
13klst 52mín -1m 01s 04:30 21:31 05:05 20:57 05:37 20:24 13:01 152.03
20
06:05
65° NAA
19:56
295° WNW
13klst 51mín -1m 03s 04:31 21:30 05:05 20:56 05:38 20:24 13:01 152.01
21
06:06
66° NAA
19:56
294° WNW
13klst 50mín -1m 05s 04:32 21:30 05:06 20:55 05:38 20:23 13:01 152.00
22
06:06
66° NAA
19:55
294° WNW
13klst 49mín -1m 06s 04:33 21:29 05:07 20:55 05:39 20:23 13:01 151.99
23
06:07
66° NAA
19:55
294° WNW
13klst 48mín -1m 08s 04:33 21:28 05:08 20:54 05:40 20:22 13:01 151.97
24
06:07
66° NAA
19:54
294° WNW
13klst 46mín -1m 10s 04:34 21:27 05:08 20:53 05:40 20:21 13:01 151.96
25
06:08
66° NAA
19:54
293° WNW
13klst 45mín -1m 11s 04:35 21:26 05:09 20:53 05:41 20:21 13:01 151.95
26
06:09
67° NAA
19:53
293° WNW
13klst 44mín -1m 13s 04:36 21:26 05:10 20:52 05:42 20:20 13:01 151.93
27
06:09
67° NAA
19:53
293° WNW
13klst 43mín -1m 14s 04:37 21:25 05:11 20:51 05:42 20:19 13:01 151.92
28
06:10
67° NAA
19:52
293° WNW
13klst 41mín -1m 16s 04:38 21:24 05:11 20:50 05:43 20:19 13:01 151.90
29
06:11
68° NAA
19:51
292° WNW
13klst 40mín -1m 17s 04:39 21:23 05:12 20:50 05:44 20:18 13:01 151.88
30
06:11
68° NAA
19:50
292° WNW
13klst 39mín -1m 19s 04:40 21:22 05:13 20:49 05:44 20:17 13:01 151.87
31
06:12
68° NAA
19:50
292° WNW
13klst 37mín -1m 20s 04:41 21:21 05:14 20:48 05:45 20:16 13:01 151.85

Trong Zefta, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 đến 08.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Zefta

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Zefta

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Zefta

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ai Cập:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 18 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Zefta

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Zefta.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Zefta?
Ở Zefta, Ai Cập, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Zefta?
Mặt trời lặn hôm nay ở Zefta lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Zefta?
Độ dài ngày hôm nay ở Zefta là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Zefta là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Zefta là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Zefta là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Zefta, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Zefta?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí