Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Abadan, Iran 🇮🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 05:49 76.6° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 18:48 283.2° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 12h 59m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 52.58°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.248 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Abadan

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:10
93° E
18:02
267° W
11m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:50 19:22 05:18 18:54 05:45 18:26 12:06 149.78
2
06:10
94° E
18:01
266° W
11m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:50 19:20 05:18 18:53 05:46 18:25 12:06 149.74
3
06:11
94° E
17:59
266° W
11m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:51 19:19 05:19 18:51 05:47 18:24 12:05 149.68
4
06:12
94° E
17:58
265° W
11m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:52 19:18 05:19 18:50 05:47 18:23 12:05 149.64
5
06:12
95° E
17:57
265° W
11m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:52 19:17 05:20 18:49 05:48 18:21 12:05 149.60
6
06:13
95° E
17:56
264° W
11m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:53 19:16 05:21 18:48 05:48 18:20 12:05 149.56
7
06:13
96° E
17:54
264° W
11m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 48s 04:53 19:14 05:21 18:47 05:49 18:19 12:04 149.52
8
06:14
96° E
17:53
264° W
11m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 47s 04:54 19:13 05:22 18:45 05:50 18:18 12:04 149.47
9
06:15
97° E
17:52
263° W
11m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 47s 04:55 19:12 05:22 18:44 05:50 18:17 12:04 149.43
10
06:15
97° E
17:51
263° W
11m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 47s 04:55 19:11 05:23 18:43 05:51 18:15 12:03 149.41
11
06:16
98° E
17:50
262° W
11m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 47s 04:56 19:10 05:24 18:42 05:51 18:14 12:03 149.35
12
06:17
98° E
17:49
262° W
11m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 46s 04:56 19:09 05:24 18:41 05:52 18:13 12:03 149.30
13
06:17
98° E
17:48
261° W
11m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 46s 04:57 19:08 05:25 18:40 05:53 18:12 12:03 149.27
14
06:18
99° E
17:46
261° W
11m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 46s 04:58 19:07 05:25 18:39 05:53 18:11 12:02 149.23
15
06:18
99° E
17:45
260° W
11m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 45s 04:58 19:05 05:26 18:38 05:54 18:10 12:02 149.19
16
06:19
100° E
17:44
260° W
11m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 45s 04:59 19:04 05:27 18:37 05:54 18:09 12:02 149.15
17
06:20
100° E
17:43
260° W
11m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 45s 04:59 19:03 05:27 18:36 05:55 18:08 12:02 149.10
18
06:20
101° E
17:42
259° W
11m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 44s 05:00 19:02 05:28 18:35 05:56 18:07 12:02 149.06
19
06:21
101° E
17:41
259° WSZ
11m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 44s 05:01 19:01 05:29 18:34 05:56 18:06 12:01 149.02
20
06:22
102° ÉSE
17:40
258° WSZ
11m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 43s 05:01 19:00 05:29 18:33 05:57 18:05 12:01 148.97
21
06:23
102° ÉSE
17:39
258° WSZ
11m 16Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 43s 05:02 18:59 05:30 18:32 05:58 18:04 12:01 148.93
22
06:23
102° ÉSE
17:38
258° WSZ
11m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 42s 05:03 18:58 05:30 18:31 05:58 18:03 12:01 148.89
23
06:24
103° ÉSE
17:37
257° WSZ
11m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 42s 05:03 18:58 05:31 18:30 05:59 18:02 12:01 148.85
24
06:25
103° ÉSE
17:36
257° WSZ
11m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 41s 05:04 18:57 05:32 18:29 06:00 18:01 12:01 148.81
25
06:25
104° ÉSE
17:35
256° WSZ
11m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 41s 05:04 18:56 05:32 18:28 06:00 18:00 12:00 148.76
26
06:26
104° ÉSE
17:34
256° WSZ
11m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 40s 05:05 18:55 05:33 18:27 06:01 17:59 12:00 148.72
27
06:27
104° ÉSE
17:33
256° WSZ
11m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 39s 05:06 18:54 05:34 18:26 06:02 17:58 12:00 148.68
28
06:28
105° ÉSE
17:32
255° WSZ
11m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 39s 05:06 18:53 05:34 18:25 06:02 17:57 12:00 148.64
29
06:28
105° ÉSE
17:31
255° WSZ
11m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 38s 05:07 18:52 05:35 18:25 06:03 17:56 12:00 148.60
30
06:29
106° ÉSE
17:30
254° WSZ
11m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 05:08 18:52 05:36 18:24 06:04 17:56 12:00 148.57
31
06:30
106° ÉSE
17:30
254° WSZ
10m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 36s 05:08 18:51 05:36 18:23 06:05 17:55 12:00 148.52

Trong Abadan, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Abadan

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Abadan

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Abadan

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Iran:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 24 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Abadan

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Abadan.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Abadan?
Ở Abadan, Iran, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Abadan?
Mặt trời lặn hôm nay ở Abadan lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Abadan?
Độ dài ngày hôm nay ở Abadan là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Abadan là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Abadan là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Abadan là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Abadan, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Abadan?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí