Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Abilene, Hoa Kỳ 🇺🇸

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 07:34 ↑ 94.3° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:20 ↑ 265.4° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 46m

Hướng mặt trời: Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 40.01°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.678 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Abilene, Hoa Kỳ mặt trời mọc lúc 07:34 và lặn lúc 19:20, cho 11h 46m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Abilene

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:33
↑ 93° E
19:23
↑ 266° W
11h 49m -1m 58s 06:11 20:45 06:39 20:16 07:08 19:48 13:28 149.77
2
07:33
↑ 94° E
19:21
↑ 266° W
11h 48m -1m 58s 06:12 20:43 06:40 20:15 07:08 19:46 13:28 149.73
3
07:34
↑ 94° E
19:20
↑ 265° W
11h 46m -1m 58s 06:12 20:42 06:41 20:13 07:09 19:45 13:28 149.69
4
07:35
↑ 95° E
19:19
↑ 265° W
11h 44m -1m 57s 06:13 20:41 06:41 20:12 07:10 19:44 13:27 149.65
5
07:35
↑ 95° E
19:18
↑ 264° W
11h 42m -1m 57s 06:14 20:39 06:42 20:11 07:10 19:43 13:27 149.60
6
07:36
↑ 96° E
19:16
↑ 264° W
11h 40m -1m 57s 06:14 20:38 06:43 20:10 07:11 19:41 13:27 149.56
7
07:37
↑ 96° E
19:15
↑ 264° W
11h 38m -1m 57s 06:15 20:37 06:43 20:08 07:12 19:40 13:26 149.52
8
07:38
↑ 97° E
19:14
↑ 263° W
11h 36m -1m 57s 06:16 20:36 06:44 20:07 07:12 19:39 13:26 149.48
9
07:38
↑ 97° E
19:13
↑ 263° W
11h 34m -1m 56s 06:16 20:34 06:45 20:06 07:13 19:38 13:26 149.43
10
07:39
↑ 98° E
19:11
↑ 262° W
11h 32m -1m 56s 06:17 20:33 06:45 20:05 07:14 19:36 13:26 149.41
11
07:40
↑ 98° E
19:10
↑ 262° W
11h 30m -1m 56s 06:18 20:32 06:46 20:03 07:15 19:35 13:25 149.35
12
07:40
↑ 98° E
19:09
↑ 261° W
11h 28m -1m 56s 06:18 20:31 06:47 20:02 07:15 19:34 13:25 149.31
13
07:41
↑ 99° E
19:08
↑ 261° W
11h 26m -1m 55s 06:19 20:30 06:48 20:01 07:16 19:33 13:25 149.26
14
07:42
↑ 99° E
19:06
↑ 260° W
11h 24m -1m 55s 06:20 20:28 06:48 20:00 07:17 19:32 13:25 149.22
15
07:43
↑ 100° E
19:05
↑ 260° W
11h 22m -1m 55s 06:20 20:27 06:49 19:59 07:17 19:30 13:24 149.20
16
07:43
↑ 100° E
19:04
↑ 260° W
11h 20m -1m 54s 06:21 20:26 06:50 19:58 07:18 19:29 13:24 149.13
17
07:44
↑ 101° E
19:03
↑ 259° W
11h 18m -1m 54s 06:22 20:25 06:50 19:57 07:19 19:28 13:24 149.09
18
07:45
↑ 101° E
19:02
↑ 259° WSW
11h 16m -1m 53s 06:23 20:24 06:51 19:56 07:19 19:27 13:24 149.05
19
07:46
↑ 102° ESE
19:01
↑ 258° WSW
11h 15m -1m 53s 06:23 20:23 06:52 19:54 07:20 19:26 13:23 149.00
20
07:46
↑ 102° ESE
19:00
↑ 258° WSW
11h 13m -1m 52s 06:24 20:22 06:52 19:53 07:21 19:25 13:23 148.96
21
07:47
↑ 102° ESE
18:58
↑ 258° WSW
11h 11m -1m 52s 06:25 20:21 06:53 19:52 07:22 19:24 13:23 148.92
22
07:48
↑ 103° ESE
18:57
↑ 257° WSW
11h 09m -1m 51s 06:25 20:20 06:54 19:51 07:22 19:23 13:23 148.88
23
07:49
↑ 103° ESE
18:56
↑ 257° WSW
11h 07m -1m 51s 06:26 20:19 06:55 19:50 07:23 19:22 13:23 148.84
24
07:49
↑ 104° ESE
18:55
↑ 256° WSW
11h 05m -1m 50s 06:27 20:18 06:55 19:49 07:24 19:21 13:23 148.79
25
07:50
↑ 104° ESE
18:54
↑ 256° WSW
11h 03m -1m 49s 06:27 20:17 06:56 19:48 07:25 19:20 13:23 148.75
26
07:51
↑ 104° ESE
18:53
↑ 255° WSW
11h 02m -1m 49s 06:28 20:16 06:57 19:47 07:25 19:19 13:22 148.71
27
07:52
↑ 105° ESE
18:52
↑ 255° WSW
11h 00m -1m 48s 06:29 20:15 06:57 19:47 07:26 19:18 13:22 148.66
28
07:53
↑ 105° ESE
18:51
↑ 255° WSW
10h 58m -1m 47s 06:30 20:14 06:58 19:46 07:27 19:17 13:22 148.63
29
07:53
↑ 106° ESE
18:50
↑ 254° WSW
10h 56m -1m 46s 06:30 20:13 06:59 19:45 07:28 19:16 13:22 148.59
30
07:54
↑ 106° ESE
18:49
↑ 254° WSW
10h 55m -1m 46s 06:31 20:13 07:00 19:44 07:29 19:15 13:22 148.56
31
07:55
↑ 106° ESE
18:48
↑ 253° WSW
10h 53m -1m 45s 06:32 20:12 07:00 19:43 07:29 19:14 13:22 148.53

Trong Abilene, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Abilene

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Abilene

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Abilene

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Hoa Kỳ:

Akron Albuquerque Alhambra Alief Allentown Amarillo Amherst Anaheim Anchorage Ann Arbor Antioch Arlington Arvada Astoria Atlanta Aurora Austin Bắc Las Vegas Bắc Peoria Bãi biển Huntington Bakersfield Baltimore Baton Rouge Beaumont Bellevue Berkeley Billings Boise Borough Park Boston Boulder Brandon Bridgeport Broken Arrow Brooklyn Brownsville Buffalo Burbank Bushwick Cape Coral Carrollton Cary Cedar Rapids Centennial Chandler Charleston Charlotte Chattanooga Chesapeake Chicago Chico Chinatown Chula Vista Cincinnati Clarksville Clearwater Cleveland Clinton Township Clovis College Station Colorado Springs Columbia Columbus Compton Concord Coral Springs Corona Corpus Christi Costa Mesa Dallas Daly City Davenport Davie Dayton Deer Valley Denton Denver Des Moines Detroit Downey Durham Đảo Staten East Chattanooga East Flatbush East Hampton East Harlem East Independence East Los Angeles East New York Edison El Cajon El Monte El Paso Elgin Elizabeth Elk Grove Elmhurst Enterprise Erie Escondido Nashville New Bedford New Haven New Orleans Newark Newport News Norfolk Norman North Charleston North Stamford Norwalk Oakland Oceanside Odesa Oklahoma City Olathe Omaha Ontario Orange Orlando Overland Park Oxnard Palm Bay Palmdale Paradise Pasadena Paterson Pearland Pembroke Pines Peoria Philadelphia Phượng Hoàng Pittsburgh Plano Pomona Pompano Beach Port Saint Lucie Portland Portsmouth Heights Providence Provo Pueblo Queens Raleigh Rancho Cucamonga Reno Renton Rialto Richardson Richmond Riverside Roanoke Rochester Rockford Roseville Round Rock Sacramento Salinas Salt Lake City San Angelo San Antonio San Bernardino San Diego San Francisco Sandy Springs Sankt-Peterburg Santa Clarita Savannah Scottsdale Seattle Sheepshead Bay Shreveport Simi Valley Sioux Falls South Bend South Fulton Spokane Spring Hill Spring Valley Springfield St. Louis Stamford Sterling Heights Stockton Sunnyvale Sunrise Manor Sunset Park Surprise Syracuse Tacoma Tallahassee Tampa Temecula Tempe Tempe Thành phố Jersey Thành phố New York The Bronx Thornton Thousand Oaks
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Abilene

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Abilene.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Abilene?
Ở Abilene, Hoa Kỳ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Abilene?
Mặt trời lặn hôm nay ở Abilene lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Abilene?
Độ dài ngày hôm nay ở Abilene là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Abilene là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Abilene là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Abilene là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Abilene, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Abilene?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí