Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bacău, Rumani 🇷🇴

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng thiên văn

Mặt trời mọc hôm nay: 06:18 71.3° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:11 288.4° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 53m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -15.89°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.350 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bacău

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:56
124° דרום-מזרח
16:35
236° מערב-צפון מערב
8שעה 38דקה +0m 52s 06:06 18:25 06:43 17:48 07:21 17:10 12:15 147.10
2
07:56
124° דרום-מזרח
16:36
237° מערב-צפון מערב
8שעה 39דקה +0m 57s 06:06 18:26 06:43 17:49 07:21 17:11 12:16 147.10
3
07:56
123° דרום-מזרח
16:37
237° מערב-צפון מערב
8שעה 40דקה +1m 02s 06:06 18:27 06:43 17:50 07:21 17:12 12:16 147.10
4
07:56
123° דרום-מזרח
16:38
237° מערב-צפון מערב
8שעה 41דקה +1m 07s 06:06 18:28 06:43 17:51 07:21 17:13 12:17 147.10
5
07:56
123° דרום-מזרח
16:39
237° מערב-צפון מערב
8שעה 42דקה +1m 11s 06:06 18:28 06:43 17:52 07:21 17:14 12:17 147.10
6
07:56
123° דרום-מזרח
16:40
237° מערב-צפון מערב
8שעה 43דקה +1m 16s 06:06 18:29 06:43 17:53 07:21 17:15 12:17 147.10
7
07:56
123° דרום-מזרח
16:41
238° מערב-צפון מערב
8שעה 45דקה +1m 20s 06:06 18:30 06:43 17:54 07:20 17:16 12:18 147.11
8
07:55
122° דרום-מזרח
16:42
238° מערב-צפון מערב
8שעה 46דקה +1m 25s 06:06 18:31 06:42 17:55 07:20 17:17 12:18 147.11
9
07:55
122° דרום-מזרח
16:43
238° מערב-צפון מערב
8שעה 48דקה +1m 29s 06:06 18:32 06:42 17:56 07:20 17:18 12:19 147.11
10
07:55
122° דרום-מזרח
16:44
238° מערב-צפון מערב
8שעה 49דקה +1m 34s 06:06 18:33 06:42 17:57 07:20 17:19 12:19 147.12
11
07:54
122° דרום-מזרח
16:46
238° מערב-צפון מערב
8שעה 51דקה +1m 38s 06:05 18:34 06:42 17:58 07:19 17:21 12:20 147.13
12
07:54
122° דרום-מזרח
16:47
239° מערב-צפון מערב
8שעה 53דקה +1m 42s 06:05 18:35 06:41 17:59 07:19 17:22 12:20 147.13
13
07:53
121° דרום-מזרח
16:48
239° מערב-צפון מערב
8שעה 54דקה +1m 46s 06:05 18:37 06:41 18:00 07:19 17:23 12:20 147.14
14
07:53
121° דרום-מזרח
16:49
239° מערב-צפון מערב
8שעה 56דקה +1m 50s 06:05 18:38 06:41 18:01 07:18 17:24 12:21 147.15
15
07:52
121° דרום-מזרח
16:51
240° מערב-צפון מערב
8שעה 58דקה +1m 54s 06:04 18:39 06:40 18:03 07:18 17:25 12:21 147.16
16
07:51
120° דרום-מזרח
16:52
240° מערב-צפון מערב
9שעה 00דקה +1m 57s 06:04 18:40 06:40 18:04 07:17 17:27 12:21 147.17
17
07:51
120° דרום-מזרח
16:53
240° מערב-צפון מערב
9שעה 02דקה +2m 01s 06:03 18:41 06:39 18:05 07:16 17:28 12:22 147.18
18
07:50
120° דרום-מזרח
16:55
240° מערב-צפון מערב
9שעה 04דקה +2m 05s 06:03 18:42 06:39 18:06 07:16 17:29 12:22 147.19
19
07:49
119° דרום-מזרח
16:56
241° מערב-צפון מערב
9שעה 06דקה +2m 08s 06:02 18:43 06:38 18:07 07:15 17:30 12:22 147.20
20
07:49
119° דרום-מזרח
16:58
241° מערב-צפון מערב
9שעה 09דקה +2m 11s 06:02 18:45 06:38 18:09 07:14 17:32 12:23 147.21
21
07:48
119° דרום-מזרח
16:59
241° מערב-צפון מערב
9שעה 11דקה +2m 14s 06:01 18:46 06:37 18:10 07:14 17:33 12:23 147.22
22
07:47
118° דרום-מזרח
17:00
242° מערב-צפון מערב
9שעה 13דקה +2m 18s 06:00 18:47 06:36 18:11 07:13 17:34 12:23 147.24
23
07:46
118° דרום-מזרח
17:02
242° מערב-צפון מערב
9שעה 15דקה +2m 21s 06:00 18:48 06:35 18:12 07:12 17:36 12:24 147.25
24
07:45
118° דרום-מזרח
17:03
242° מערב-צפון מערב
9שעה 18דקה +2m 24s 05:59 18:49 06:35 18:14 07:11 17:37 12:24 147.26
25
07:44
117° דרום-מזרח
17:05
243° מערב-צפון מערב
9שעה 20דקה +2m 26s 05:58 18:51 06:34 18:15 07:10 17:38 12:24 147.28
26
07:43
117° דרום-מזרח
17:06
243° מערב-צפון מערב
9שעה 23דקה +2m 29s 05:57 18:52 06:33 18:16 07:09 17:40 12:24 147.29
27
07:42
116° דרום-מזרח
17:08
244° מערב-צפון מערב
9שעה 25דקה +2m 32s 05:57 18:53 06:32 18:18 07:09 17:41 12:25 147.31
28
07:41
116° דרום-מזרח
17:09
244° מערב-צפון מערב
9שעה 28דקה +2m 34s 05:56 18:54 06:31 18:19 07:08 17:43 12:25 147.33
29
07:40
116° דרום-מזרח
17:11
244° מערב-צפון מערב
9שעה 31דקה +2m 37s 05:55 18:56 06:30 18:20 07:07 17:44 12:25 147.35
30
07:39
115° דרום-מזרח
17:12
245° מערב-צפון מערב
9שעה 33דקה +2m 39s 05:54 18:57 06:29 18:22 07:05 17:45 12:25 147.37
31
07:37
115° דרום-מזרח
17:14
245° מערב-צפון מערב
9שעה 36דקה +2m 41s 05:53 18:58 06:28 18:23 07:04 17:47 12:25 147.39

Trong Bacău, bình minh sớm nhất của January là vào ngày tháng 1 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của January là vào ngày tháng 1 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Bacău

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Bacău

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Bacău

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Rumani:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 21 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Bacău

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Bacău.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Bacău?
Ở Bacău, Rumani, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Bacău?
Mặt trời lặn hôm nay ở Bacău lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Bacău?
Độ dài ngày hôm nay ở Bacău là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Bacău là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Bacău là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Bacău là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Bacău, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Bacău?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí