Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Donostia, Tây Ban Nha 🇪🇸

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:40 82.0° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 20:28 277.8° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 47m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 35.72°

Khoảng cách đến mặt trời: 150.725 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Donostia, Tây Ban Nha mặt trời mọc lúc 07:40 và lặn lúc 20:28, cho 12h 47m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Donostia

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:32
78° מזרח
20:42
282° צפון-צפון מערב
13שעה 10דקה -2m 50s 05:49 22:24 06:26 21:47 07:02 21:12 14:08 150.97
2
07:33
78° מזרח
20:41
281° צפון-צפון מערב
13שעה 08דקה -2m 50s 05:51 22:22 06:28 21:45 07:03 21:10 14:07 150.94
3
07:34
79° מזרח-דרום מזרח
20:39
281° צפון-צפון מערב
13שעה 05דקה -2m 51s 05:52 22:20 06:29 21:43 07:04 21:09 14:07 150.91
4
07:35
79° מזרח-דרום מזרח
20:37
280° צפון-צפון מערב
13שעה 02דקה -2m 51s 05:54 22:18 06:30 21:41 07:05 21:07 14:07 150.87
5
07:36
80° מזרח-דרום מזרח
20:35
280° צפון-צפון מערב
12שעה 59דקה -2m 51s 05:55 22:16 06:32 21:40 07:06 21:05 14:06 150.83
6
07:37
80° מזרח-דרום מזרח
20:34
279° צפון-צפון מערב
12שעה 56דקה -2m 52s 05:57 22:14 06:33 21:38 07:07 21:03 14:06 150.80
7
07:38
81° מזרח-דרום מזרח
20:32
279° צפון-צפון מערב
12שעה 53דקה -2m 52s 05:58 22:12 06:34 21:36 07:09 21:01 14:06 150.76
8
07:39
81° מזרח-דרום מזרח
20:30
278° צפון-צפון מערב
12שעה 50דקה -2m 53s 06:00 22:09 06:35 21:34 07:10 21:00 14:05 150.72
9
07:40
82° מזרח-דרום מזרח
20:28
278° צפון-צפון מערב
12שעה 47דקה -2m 53s 06:01 22:07 06:37 21:32 07:11 20:58 14:05 150.69
10
07:41
82° מזרח-דרום מזרח
20:27
277° צפון-צפון מערב
12שעה 45דקה -2m 53s 06:02 22:05 06:38 21:30 07:12 20:56 14:05 150.65
11
07:43
83° מזרח-דרום מזרח
20:25
277° צפון-צפון מערב
12שעה 42דקה -2m 54s 06:04 22:03 06:39 21:28 07:13 20:54 14:04 150.61
12
07:44
84° מזרח-דרום מזרח
20:23
276° צפון-צפון מערב
12שעה 39דקה -2m 54s 06:05 22:01 06:40 21:26 07:14 20:52 14:04 150.57
13
07:45
84° מזרח-דרום מזרח
20:21
276° צפון-צפון מערב
12שעה 36דקה -2m 54s 06:06 21:59 06:42 21:24 07:15 20:50 14:04 150.53
14
07:46
85° מזרח-דרום מזרח
20:19
275° צפון-צפון מערב
12שעה 33דקה -2m 54s 06:08 21:57 06:43 21:22 07:17 20:48 14:03 150.49
15
07:47
85° מזרח-דרום מזרח
20:17
275° צפון-צפון מערב
12שעה 30דקה -2m 55s 06:09 21:55 06:44 21:20 07:18 20:47 14:03 150.45
16
07:48
86° מזרח-דרום מזרח
20:16
274° צפון-צפון מערב
12שעה 27דקה -2m 55s 06:10 21:53 06:45 21:18 07:19 20:45 14:02 150.41
17
07:49
86° מזרח-דרום מזרח
20:14
274° צפון-צפון מערב
12שעה 24דקה -2m 55s 06:12 21:51 06:46 21:16 07:20 20:43 14:02 150.37
18
07:50
87° מזרח-דרום מזרח
20:12
273° צפון-צפון מערב
12שעה 21דקה -2m 55s 06:13 21:49 06:48 21:14 07:21 20:41 14:02 150.33
19
07:51
87° מזרח-דרום מזרח
20:10
272° צפון-צפון מערב
12שעה 18דקה -2m 55s 06:14 21:47 06:49 21:13 07:22 20:39 14:01 150.28
20
07:53
88° מזרח-דרום מזרח
20:08
272° צפון-צפון מערב
12שעה 15דקה -2m 55s 06:16 21:45 06:50 21:11 07:23 20:37 14:01 150.24
21
07:54
88° מזרח-דרום מזרח
20:07
271° צפון-צפון מערב
12שעה 12דקה -2m 55s 06:17 21:43 06:51 21:09 07:25 20:36 14:01 150.20
22
07:55
89° מזרח-דרום מזרח
20:05
271° צפון-צפון מערב
12שעה 09דקה -2m 55s 06:18 21:41 06:52 21:07 07:26 20:34 14:00 150.16
23
07:56
89° מזרח-דרום מזרח
20:03
270° צפון-צפון מערב
12שעה 07דקה -2m 55s 06:20 21:39 06:54 21:05 07:27 20:32 14:00 150.12
24
07:57
90° מזרח-דרום מזרח
20:01
270° צפון-צפון מערב
12שעה 04דקה -2m 56s 06:21 21:37 06:55 21:03 07:28 20:30 14:00 150.07
25
07:58
90° מזרח-דרום מזרח
19:59
269° צפון-צפון מערב
12שעה 01דקה -2m 56s 06:22 21:35 06:56 21:01 07:29 20:28 13:59 150.03
26
07:59
91° מזרח-דרום מזרח
19:57
269° צפון-צפון מערב
11שעה 58דקה -2m 56s 06:23 21:33 06:57 20:59 07:30 20:26 13:59 149.98
27
08:00
92° מזרח-דרום מזרח
19:56
268° צפון-צפון מערב
11שעה 55דקה -2m 56s 06:25 21:31 06:58 20:58 07:31 20:25 13:59 149.93
28
08:01
92° מזרח-דרום מזרח
19:54
268° צפון-צפון מערב
11שעה 52דקה -2m 55s 06:26 21:29 06:59 20:56 07:33 20:23 13:58 149.89
29
08:03
93° מזרח-דרום מזרח
19:52
267° צפון-צפון מערב
11שעה 49דקה -2m 55s 06:27 21:27 07:01 20:54 07:34 20:21 13:58 149.85
30
08:04
93° מזרח-דרום מזרח
19:50
267° צפון-צפון מערב
11שעה 46דקה -2m 55s 06:28 21:26 07:02 20:52 07:35 20:19 13:58 149.82

Trong Donostia, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Donostia

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Donostia

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Donostia

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Tây Ban Nha:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 8 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Donostia

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Donostia.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Donostia?
Ở Donostia, Tây Ban Nha, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Donostia?
Mặt trời lặn ngày mai ở Donostia lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Donostia?
Độ dài ngày ngày mai ở Donostia là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Donostia là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Donostia là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Donostia là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Donostia, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Donostia?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí