Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Khu vực 5, Rumani 🇷🇴

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng thiên văn

Mặt trời mọc hôm nay: 05:31 55.8° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:59 304.3° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 28m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -15.36°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.884 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Khu vực 5

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:02
64° Đông Đông Bắc
20:40
296° Tây Tây Bắc
14h 37m -2m 19s 03:59 22:43 04:47 21:55 05:28 21:14 13:22 151.83
2
06:03
64° Đông Đông Bắc
20:39
296° Tây Tây Bắc
14h 35m -2m 21s 04:01 22:41 04:48 21:54 05:30 21:12 13:22 151.81
3
06:05
64° Đông Đông Bắc
20:38
296° Tây Tây Bắc
14h 32m -2m 23s 04:02 22:39 04:50 21:52 05:31 21:11 13:21 151.79
4
06:06
65° Đông Đông Bắc
20:36
295° Tây Tây Bắc
14h 30m -2m 25s 04:04 22:37 04:51 21:50 05:32 21:10 13:21 151.77
5
06:07
65° Đông Đông Bắc
20:35
295° Tây Tây Bắc
14h 28m -2m 27s 04:06 22:35 04:53 21:49 05:33 21:08 13:21 151.75
6
06:08
65° Đông Đông Bắc
20:34
294° Tây Tây Bắc
14h 25m -2m 29s 04:08 22:33 04:54 21:47 05:35 21:07 13:21 151.73
7
06:09
66° Đông Đông Bắc
20:32
294° Tây Tây Bắc
14h 23m -2m 30s 04:10 22:31 04:56 21:45 05:36 21:05 13:21 151.71
8
06:10
66° Đông Đông Bắc
20:31
294° Tây Tây Bắc
14h 20m -2m 32s 04:12 22:28 04:57 21:44 05:37 21:04 13:21 151.69
9
06:11
67° Đông Đông Bắc
20:29
293° Tây Tây Bắc
14h 17m -2m 34s 04:14 22:26 04:59 21:42 05:38 21:02 13:21 151.66
10
06:13
67° Đông Đông Bắc
20:28
293° Tây Tây Bắc
14h 15m -2m 35s 04:16 22:24 05:00 21:40 05:40 21:01 13:21 151.64
11
06:14
68° Đông Đông Bắc
20:26
292° Tây Tây Bắc
14h 12m -2m 37s 04:17 22:22 05:01 21:38 05:41 20:59 13:21 151.62
12
06:15
68° Đông Đông Bắc
20:25
292° Tây Tây Bắc
14h 10m -2m 38s 04:19 22:20 05:03 21:36 05:42 20:57 13:20 151.60
13
06:16
68° Đông Đông Bắc
20:23
291° Tây Tây Bắc
14h 07m -2m 39s 04:21 22:18 05:04 21:35 05:44 20:56 13:20 151.57
14
06:17
69° Đông Đông Bắc
20:22
291° Tây Tây Bắc
14h 04m -2m 41s 04:23 22:16 05:06 21:33 05:45 20:54 13:20 151.54
15
06:18
69° Đông Đông Bắc
20:20
290° Tây Tây Bắc
14h 02m -2m 42s 04:25 22:13 05:07 21:31 05:46 20:52 13:20 151.50
16
06:19
70° Đông Đông Bắc
20:19
290° Tây Tây Bắc
13h 59m -2m 43s 04:26 22:11 05:09 21:29 05:47 20:51 13:20 151.48
17
06:21
70° Đông Đông Bắc
20:17
290° Tây Tây Bắc
13h 56m -2m 44s 04:28 22:09 05:10 21:27 05:49 20:49 13:19 151.46
18
06:22
71° Đông Đông Bắc
20:16
289° Tây Tây Bắc
13h 53m -2m 45s 04:30 22:07 05:12 21:25 05:50 20:47 13:19 151.44
19
06:23
71° Đông Đông Bắc
20:14
289° Tây Tây Bắc
13h 51m -2m 46s 04:32 22:05 05:13 21:23 05:51 20:46 13:19 151.39
20
06:24
72° Đông Đông Bắc
20:12
288° Tây Tây Bắc
13h 48m -2m 47s 04:34 22:02 05:15 21:21 05:52 20:44 13:19 151.37
21
06:25
72° Đông Đông Bắc
20:11
288° Tây Tây Bắc
13h 45m -2m 48s 04:35 22:00 05:16 21:20 05:54 20:42 13:19 151.34
22
06:26
73° Đông Đông Bắc
20:09
287° Tây Tây Bắc
13h 42m -2m 49s 04:37 21:58 05:18 21:18 05:55 20:40 13:18 151.31
23
06:28
73° Đông Đông Bắc
20:07
287° Tây Tây Bắc
13h 39m -2m 50s 04:39 21:56 05:19 21:16 05:56 20:39 13:18 151.26
24
06:29
74° Đông Đông Bắc
20:06
286° Tây Tây Bắc
13h 36m -2m 51s 04:40 21:53 05:20 21:14 05:57 20:37 13:18 151.24
25
06:30
74° Đông Đông Bắc
20:04
286° Tây Tây Bắc
13h 34m -2m 52s 04:42 21:51 05:22 21:12 05:59 20:35 13:17 151.21
26
06:31
74° Đông Đông Bắc
20:02
285° Tây Tây Bắc
13h 31m -2m 52s 04:44 21:49 05:23 21:10 06:00 20:33 13:17 151.18
27
06:32
75° Đông Đông Bắc
20:01
285° Tây Tây Bắc
13h 28m -2m 53s 04:45 21:47 05:25 21:08 06:01 20:31 13:17 151.14
28
06:33
76° Đông Đông Bắc
19:59
284° Tây Tây Bắc
13h 25m -2m 54s 04:47 21:45 05:26 21:06 06:02 20:30 13:17 151.11
29
06:35
76° Đông Đông Bắc
19:57
284° Tây Tây Bắc
13h 22m -2m 54s 04:49 21:42 05:27 21:04 06:04 20:28 13:16 151.08
30
06:36
76° Đông Đông Bắc
19:55
283° Tây Tây Bắc
13h 19m -2m 55s 04:50 21:40 05:29 21:02 06:05 20:26 13:16 151.05
31
06:37
77° Đông Đông Bắc
19:53
283° Tây Tây Bắc
13h 16m -2m 56s 04:52 21:38 05:30 21:00 06:06 20:24 13:16 151.01

Trong Khu vực 5, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Khu vực 5

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Khu vực 5

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Khu vực 5

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Rumani:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 11 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Khu vực 5

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Khu vực 5.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Khu vực 5?
Ở Khu vực 5, Rumani, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Khu vực 5?
Mặt trời lặn hôm nay ở Khu vực 5 lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Khu vực 5?
Độ dài ngày hôm nay ở Khu vực 5 là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Khu vực 5 là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Khu vực 5 là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Khu vực 5 là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Khu vực 5, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Khu vực 5?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí