Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại La Plata, Argentina 🇦🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 06:59 84.2° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:38 275.6° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 38m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: -5.23°

Khoảng cách đến mặt trời: 150.688 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại La Plata

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:42
119° דרום-מזרח
20:08
241° מערב-צפון מערב
14שעה 26דקה -0m 34s 03:55 21:54 04:35 21:14 05:11 20:38 12:55 147.10
2
05:42
119° דרום-מזרח
20:08
241° מערב-צפון מערב
14שעה 26דקה -0m 37s 03:56 21:54 04:36 21:15 05:12 20:38 12:55 147.10
3
05:43
119° דרום-מזרח
20:08
241° מערב-צפון מערב
14שעה 25דקה -0m 41s 03:57 21:54 04:37 21:15 05:13 20:38 12:56 147.10
4
05:44
119° דרום-מזרח
20:09
241° מערב-צפון מערב
14שעה 24דקה -0m 44s 03:58 21:54 04:38 21:14 05:14 20:38 12:56 147.10
5
05:45
119° דרום-מזרח
20:09
242° מערב-צפון מערב
14שעה 23דקה -0m 47s 03:59 21:54 04:39 21:14 05:15 20:38 12:56 147.10
6
05:46
118° דרום-מזרח
20:09
242° מערב-צפון מערב
14שעה 23דקה -0m 50s 04:00 21:54 04:40 21:14 05:16 20:38 12:57 147.10
7
05:46
118° דרום-מזרח
20:09
242° מערב-צפון מערב
14שעה 22דקה -0m 53s 04:01 21:53 04:41 21:14 05:17 20:38 12:57 147.11
8
05:47
118° דרום-מזרח
20:09
242° מערב-צפון מערב
14שעה 21דקה -0m 56s 04:02 21:53 04:42 21:14 05:18 20:38 12:58 147.11
9
05:48
118° דרום-מזרח
20:08
242° מערב-צפון מערב
14שעה 20דקה -0m 58s 04:04 21:53 04:43 21:14 05:18 20:38 12:58 147.12
10
05:49
118° דרום-מזרח
20:08
242° מערב-צפון מערב
14שעה 19דקה -1m 01s 04:05 21:52 04:44 21:13 05:19 20:38 12:59 147.12
11
05:50
118° דרום-מזרח
20:08
243° מערב-צפון מערב
14שעה 18דקה -1m 04s 04:06 21:52 04:45 21:13 05:20 20:38 12:59 147.13
12
05:51
117° דרום-מזרח
20:08
243° מערב-צפון מערב
14שעה 17דקה -1m 07s 04:07 21:51 04:46 21:13 05:21 20:37 12:59 147.13
13
05:52
117° דרום-מזרח
20:08
243° מערב-צפון מערב
14שעה 15דקה -1m 09s 04:09 21:51 04:47 21:12 05:22 20:37 13:00 147.14
14
05:53
117° דרום-מזרח
20:08
243° מערב-צפון מערב
14שעה 14דקה -1m 12s 04:10 21:50 04:48 21:12 05:23 20:37 13:00 147.15
15
05:54
117° דרום-מזרח
20:07
244° מערב-צפון מערב
14שעה 13דקה -1m 14s 04:11 21:50 04:49 21:12 05:25 20:37 13:01 147.16
16
05:55
116° דרום-מזרח
20:07
244° מערב-צפון מערב
14שעה 12דקה -1m 17s 04:13 21:49 04:51 21:11 05:26 20:36 13:01 147.17
17
05:56
116° דרום-מזרח
20:07
244° מערב-צפון מערב
14שעה 10דקה -1m 19s 04:14 21:48 04:52 21:11 05:27 20:36 13:01 147.18
18
05:57
116° דרום-מזרח
20:06
244° מערב-צפון מערב
14שעה 09דקה -1m 22s 04:15 21:48 04:53 21:10 05:28 20:35 13:02 147.19
19
05:58
116° דרום-מזרח
20:06
244° מערב-צפון מערב
14שעה 07דקה -1m 24s 04:17 21:47 04:54 21:09 05:29 20:35 13:02 147.20
20
05:59
115° דרום-מזרח
20:05
245° מערב-צפון מערב
14שעה 06דקה -1m 26s 04:18 21:46 04:55 21:09 05:30 20:34 13:02 147.21
21
06:00
115° דרום-מזרח
20:05
245° מערב-צפון מערב
14שעה 05דקה -1m 28s 04:19 21:45 04:57 21:08 05:31 20:34 13:02 147.22
22
06:01
115° דרום-מזרח
20:04
245° מערב-צפון מערב
14שעה 03דקה -1m 30s 04:21 21:44 04:58 21:07 05:32 20:33 13:03 147.24
23
06:02
114° דרום-מזרח
20:04
246° מערב-צפון מערב
14שעה 02דקה -1m 32s 04:22 21:43 04:59 21:07 05:33 20:33 13:03 147.25
24
06:03
114° דרום-מזרח
20:03
246° מערב-צפון מערב
14שעה 00דקה -1m 34s 04:23 21:43 05:00 21:06 05:34 20:32 13:03 147.26
25
06:04
114° דרום-מזרח
20:03
246° מערב-צפון מערב
13שעה 58דקה -1m 36s 04:25 21:42 05:01 21:05 05:35 20:31 13:04 147.28
26
06:05
114° דרום-מזרח
20:02
247° מערב-צפון מערב
13שעה 57דקה -1m 38s 04:26 21:41 05:03 21:04 05:37 20:31 13:04 147.29
27
06:06
113° דרום-מזרח
20:02
247° מערב-צפון מערב
13שעה 55דקה -1m 40s 04:28 21:40 05:04 21:04 05:38 20:30 13:04 147.31
28
06:07
113° דרום-מזרח
20:01
247° מערב-צפון מערב
13שעה 53דקה -1m 42s 04:29 21:39 05:05 21:03 05:39 20:29 13:04 147.33
29
06:08
113° דרום-מזרח
20:00
248° מערב-צפון מערב
13שעה 52דקה -1m 43s 04:31 21:37 05:06 21:02 05:40 20:28 13:04 147.35
30
06:09
112° דרום-מזרח
20:00
248° מערב-צפון מערב
13שעה 50דקה -1m 45s 04:32 21:36 05:08 21:01 05:41 20:28 13:05 147.36
31
06:10
112° דרום-מזרח
19:59
248° מערב-צפון מערב
13שעה 48דקה -1m 47s 04:33 21:35 05:09 21:00 05:42 20:27 13:05 147.38

Trong La Plata, bình minh sớm nhất của January là vào ngày tháng 1 01 hoặc tháng 1 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của January là vào ngày tháng 1 04 đến 08.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho La Plata

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho La Plata

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại La Plata

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Argentina:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 9 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — La Plata

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại La Plata.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở La Plata?
Ở La Plata, Argentina, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở La Plata?
Mặt trời lặn hôm nay ở La Plata lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở La Plata?
Độ dài ngày hôm nay ở La Plata là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở La Plata là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở La Plata là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở La Plata là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở La Plata, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở La Plata?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí