Ngày lễ công cộng tại New Zealand 2030 🇳🇿

New Zealand có 11 ngày lễ công cộng in 2030. Ngày lễ công cộng tiếp theo là Labour Day on 26. thg 10. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại New Zealand.

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

Ngày lễ bang & vùng miền tại New Zealand

AU Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Auckland Anniversary Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

BP Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

CA Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Canterbury Anniversary Day
Christmas Day
Boxing Day

CI Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Chatham Islands Anniversary Day
Christmas Day
Boxing Day

GI Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

HB Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Hawke's Bay Anniversary Day
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

MA Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Marlborough Anniversary Day
Christmas Day
Boxing Day

MW Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

NE Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Nelson Anniversary Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

NO Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Auckland Anniversary Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

OT Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Otago Anniversary Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

South Canterbury Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
South Canterbury Anniversary Day
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

SO Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Southland Anniversary Day
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

TS Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

TK Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Taranaki Anniversary Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

Greater Wellington Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Wellington Anniversary Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

WK Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
Christmas Day
Boxing Day

Te Tai o Poutini Ngày lễ

Ngày Tên ngày lễ
New Year's Day
Day after New Year's Day
Waitangi Day
Good Friday
Easter Monday
Anzac Day
King's Birthday
Matariki
Labour Day
West Coast Anniversary Day
Christmas Day
Boxing Day

Câu hỏi thường gặp

New Zealand có bao nhiêu ngày lễ công cộng in 2030?
New Zealand có 11 ngày lễ công cộng in 2030. Mỗi ngày được liệt kê ở trên kèm ngày và thứ trong tuần.
Ngày lễ công cộng tiếp theo ở New Zealand là gì?
Ngày lễ công cộng tiếp theo tại New Zealand là Labour Day on 26. thg 10.
Ngày lễ công cộng ở New Zealand có giống nhau mỗi năm không?
Đa số các ngày lễ quốc gia lặp lại cùng ngày hàng năm, trong khi một số ngày lễ (như lễ tôn giáo hoặc theo lịch âm) thay đổi. Trang này được cập nhật cho năm 2030.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí