Thời gian hiện tại trong New Zealand 🇳🇿
Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong New Zealand
- Auckland Wed 04:01:26
- Dunedin Wed 04:01:26
- Lower Hutt Wed 04:01:26
- New Plymouth Wed 04:01:26
- Palmerston North Wed 04:01:26
- Tauranga Wed 04:01:26
| Thành phố | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Auckland | Wed 04:01:26 |
| Dunedin | Wed 04:01:26 |
| Lower Hutt | Wed 04:01:26 |
| New Plymouth | Wed 04:01:26 |
| Palmerston North | Wed 04:01:26 |
| Tauranga | Wed 04:01:26 |
Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho New Zealand
- NZ Wed 04:01:26
- NZ-CHAT Wed 04:46:26
- Pacific/Auckland Wed 04:01:26
- Pacific/Chatham Wed 04:46:26
| Múi giờ | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| NZ | Wed 04:01:26 |
| NZ-CHAT | Wed 04:46:26 |
| Pacific/Auckland | Wed 04:01:26 |
| Pacific/Chatham | Wed 04:46:26 |
Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong New Zealand
Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của New Zealand và các địa điểm khác trên toàn thế giới.
Mặt Trời mọc và lặn ở New Zealand (10 Vị trí)
-
Auckland
7:16 AM5:18 PM
-
Bờ Bắc
7:16 AM5:18 PM
-
Christchurch
N/AN/A
-
Dunedin
N/AN/A
-
Lower Hutt
N/AN/A
-
New Plymouth
7:24 AM5:16 PM
-
Palmerston North
7:21 AM5:06 PM
-
Tauranga
7:12 AM5:10 PM
-
Thành phố Manukau
7:15 AM5:17 PM
-
Wellington
N/AN/A
| Thành phố | ↑ Mặt trời mọc | ↓ Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| Auckland |
7:16 AM
|
5:18 PM
|
| Bờ Bắc |
7:16 AM
|
5:18 PM
|
| Christchurch |
N/A
|
N/A
|
| Dunedin |
N/A
|
N/A
|
| Lower Hutt |
N/A
|
N/A
|
| New Plymouth |
7:24 AM
|
5:16 PM
|
| Palmerston North |
7:21 AM
|
5:06 PM
|
| Tauranga |
7:12 AM
|
5:10 PM
|
| Thành phố Manukau |
7:15 AM
|
5:17 PM
|
| Wellington |
N/A
|
N/A
|
Thời tiết hiện tại ở New Zealand (10 Vị trí)
| Thành phố | Điều kiện | Nhiệt độ. |
|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về New Zealand
| Dân số | 4,885,500 |
| Diện tích | 268,680 km² |
| Mã số ISO Numeric | 554 |
| Mã FIPS | NZ |
| Tên miền cấp cao nhất | .nz |
| Tiền tệ | Đô la (NZD) |
| Mã vùng điện thoại | +64 |
| Mã quốc gia | +64 |
| Định dạng mã bưu chính | #### |
| Biểu thức chính quy mã bưu chính | ^(\d{4})$ |
| Ngôn ngữ | EN-NZ (en-NZ), MI (mi) |
Ngày lễ công cộng sắp tới trong New Zealand
Năm nay, New Zealand tổ chức 13 ngày lễ công cộng, với 16 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là King's Birthday vào ngày 01 Jun. Ngày lễ gần đây nhất là Anzac Day (observed). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại New Zealand để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.
- King's Birthday • Monday
- Matariki • Friday
- Labour Day • Monday
- Christmas Day • Friday
- Boxing Day • Saturday
- Boxing Day (observed) • Monday
- New Year's Day • Friday
- Day after New Year's Day • Saturday
- Day after New Year's Day (observed) • Monday
- Waitangi Day • Saturday