Ngày lễ công cộng tại Tanzania 2000 🇹🇿

Tanzania có 17 ngày lễ công cộng in 2000. Ngày lễ công cộng tiếp theo là The Mwalimu Nyerere Day on 14. thg 10. Bảng dưới đây liệt kê từng ngày nghỉ lễ quốc gia cùng ngày tháng và thứ trong tuần, giúp bạn lên kế hoạch du lịch, ngày làm việc và ngày nghỉ tại Tanzania.

Ngày Ngày Tên ngày lễ Danh mục
Thứ Bảy New Year's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Eid al-Fitr (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Zanzibar Revolution Day Ngày lễ công cộng
Thứ Năm Ngày nghỉ xen kẽ Eid al-Adha (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài The Sheikh Abeid Amani Karume Day Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài Good Friday Ngày lễ công cộng
Chủ Nhật Easter Sunday Ngày lễ ngân hàng
Thứ Hai Cuối tuần dài Easter Monday Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Union Celebrations Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Worker's Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Prophet's Birthday (estimated) Ngày lễ công cộng
Thứ Sáu Cuối tuần dài International Trade Fair Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Peasants Day Ngày lễ công cộng
Thứ Bảy Independence and Republic Day Ngày lễ công cộng
Thứ Hai Cuối tuần dài Christmas Day Ngày lễ công cộng
Thứ Ba Ngày nghỉ xen kẽ Boxing Day Ngày lễ công cộng
Thứ Tư Eid al-Fitr (estimated) Ngày lễ công cộng

Các kỳ nghỉ cuối tuần dài tại Tanzania năm 2000

Những ngày lễ này rơi sát cuối tuần hoặc chỉ cách một ngày nghỉ xen kẽ, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ kéo dài.

  • Eid al-Adha (estimated) (Thứ Năm) — nghỉ thứ Sáu để nối dài cuối tuần
  • The Sheikh Abeid Amani Karume Day (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Good Friday (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Easter Monday (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Worker's Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • International Trade Fair (Thứ Sáu) — cuối tuần dài
  • Peasants Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần
  • Christmas Day (Thứ Hai) — cuối tuần dài
  • Boxing Day (Thứ Ba) — nghỉ thứ Hai để nối dài cuối tuần

Các ngày lễ có ngày thay đổi tại Tanzania

Một số ngày lễ di động và rơi vào các ngày khác nhau mỗi năm. Dưới đây là cách các ngày này thay đổi từ 2000 sang 2001.

  • Eid al-Fitr (estimated):
  • Eid al-Adha (estimated):
  • Good Friday:
  • Easter Sunday:
  • Easter Monday:
  • Prophet's Birthday (estimated):
  • Eid al-Fitr (estimated):

Câu hỏi thường gặp

Tanzania có bao nhiêu ngày lễ công cộng in 2000?
Tanzania có 17 ngày lễ công cộng in 2000. Mỗi ngày được liệt kê ở trên kèm ngày và thứ trong tuần.
Ngày lễ công cộng tiếp theo ở Tanzania là gì?
Ngày lễ công cộng tiếp theo tại Tanzania là The Mwalimu Nyerere Day on 14. thg 10.
Ngày lễ công cộng ở Tanzania có giống nhau mỗi năm không?
Đa số các ngày lễ quốc gia lặp lại cùng ngày hàng năm, trong khi một số ngày lễ (như lễ tôn giáo hoặc theo lịch âm) thay đổi. Trang này được cập nhật cho năm 2000.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí