Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Novara, Ý 🇮🇹

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:26 ↑ 94.9° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:02 ↑ 264.9° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 35m

Hướng mặt trời: Bắc Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -41.96°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.718 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Novara, Ý mặt trời mọc lúc 07:26 và lặn lúc 19:02, cho 11h 35m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Novara

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:23
↑ 94° מזרח-דרום מזרח
19:05
↑ 266° צפון-צפון מערב
11שעה 42דקה -3m 09s 05:44 20:44 06:19 20:09 06:53 19:35 13:15 149.77
2
07:25
↑ 94° מזרח-דרום מזרח
19:03
↑ 265° צפון-צפון מערב
11שעה 38דקה -3m 09s 05:45 20:42 06:20 20:08 06:54 19:33 13:15 149.73
3
07:26
↑ 95° מזרח-דרום מזרח
19:02
↑ 265° צפון-צפון מערב
11שעה 35דקה -3m 09s 05:47 20:40 06:22 20:06 06:56 19:32 13:14 149.69
4
07:27
↑ 95° מזרח-דרום מזרח
19:00
↑ 264° צפון-צפון מערב
11שעה 32דקה -3m 08s 05:48 20:38 06:23 20:04 06:57 19:30 13:14 149.65
5
07:28
↑ 96° מזרח-דרום מזרח
18:58
↑ 264° צפון-צפון מערב
11שעה 29דקה -3m 08s 05:49 20:36 06:24 20:02 06:58 19:28 13:14 149.60
6
07:30
↑ 96° מזרח-דרום מזרח
18:56
↑ 263° צפון-צפון מערב
11שעה 26דקה -3m 08s 05:51 20:34 06:25 20:00 06:59 19:26 13:13 149.56
7
07:31
↑ 97° מזרח-דרום מזרח
18:54
↑ 263° צפון-צפון מערב
11שעה 23דקה -3m 08s 05:52 20:33 06:27 19:58 07:01 19:24 13:13 149.52
8
07:32
↑ 98° מזרח-דרום מזרח
18:52
↑ 262° צפון-צפון מערב
11שעה 20דקה -3m 08s 05:53 20:31 06:28 19:56 07:02 19:22 13:13 149.48
9
07:33
↑ 98° מזרח-דרום מזרח
18:50
↑ 262° צפון-צפון מערב
11שעה 16דקה -3m 07s 05:55 20:29 06:29 19:55 07:03 19:21 13:12 149.43
10
07:35
↑ 99° מזרח-דרום מזרח
18:49
↑ 261° צפון-צפון מערב
11שעה 13דקה -3m 07s 05:56 20:27 06:30 19:53 07:05 19:19 13:12 149.41
11
07:36
↑ 99° מזרח-דרום מזרח
18:47
↑ 260° צפון-צפון מערב
11שעה 10דקה -3m 07s 05:57 20:25 06:32 19:51 07:06 19:17 13:12 149.35
12
07:37
↑ 100° מזרח-דרום מזרח
18:45
↑ 260° צפון-צפון מערב
11שעה 07דקה -3m 06s 05:59 20:23 06:33 19:49 07:07 19:15 13:12 149.31
13
07:39
↑ 100° מזרח-דרום מזרח
18:43
↑ 259° צפון-צפון מערב
11שעה 04דקה -3m 06s 06:00 20:22 06:34 19:47 07:08 19:13 13:11 149.26
14
07:40
↑ 101° מזרח-דרום מזרח
18:41
↑ 259° צפון-צפון מערב
11שעה 01דקה -3m 05s 06:01 20:20 06:35 19:46 07:10 19:12 13:11 149.22
15
07:41
↑ 101° דרום-מזרח
18:40
↑ 258° מערב-צפון מערב
10שעה 58דקה -3m 05s 06:02 20:18 06:37 19:44 07:11 19:10 13:11 149.20
16
07:43
↑ 102° דרום-מזרח
18:38
↑ 258° מערב-צפון מערב
10שעה 55דקה -3m 04s 06:04 20:16 06:38 19:42 07:12 19:08 13:11 149.13
17
07:44
↑ 102° דרום-מזרח
18:36
↑ 257° מערב-צפון מערב
10שעה 52דקה -3m 04s 06:05 20:15 06:39 19:41 07:13 19:07 13:10 149.09
18
07:45
↑ 103° דרום-מזרח
18:34
↑ 257° מערב-צפון מערב
10שעה 49דקה -3m 03s 06:06 20:13 06:41 19:39 07:15 19:05 13:10 149.05
19
07:47
↑ 104° דרום-מזרח
18:33
↑ 256° מערב-צפון מערב
10שעה 46דקה -3m 03s 06:08 20:12 06:42 19:37 07:16 19:03 13:10 149.00
20
07:48
↑ 104° דרום-מזרח
18:31
↑ 256° מערב-צפון מערב
10שעה 42דקה -3m 02s 06:09 20:10 06:43 19:36 07:17 19:02 13:10 148.96
21
07:49
↑ 104° דרום-מזרח
18:29
↑ 255° מערב-צפון מערב
10שעה 39דקה -3m 01s 06:10 20:08 06:44 19:34 07:19 19:00 13:10 148.92
22
07:51
↑ 105° דרום-מזרח
18:28
↑ 255° מערב-צפון מערב
10שעה 36דקה -3m 00s 06:11 20:07 06:46 19:33 07:20 18:58 13:10 148.88
23
07:52
↑ 106° דרום-מזרח
18:26
↑ 254° מערב-צפון מערב
10שעה 33דקה -3m 00s 06:13 20:05 06:47 19:31 07:21 18:57 13:09 148.84
24
07:53
↑ 106° דרום-מזרח
18:24
↑ 254° מערב-צפון מערב
10שעה 30דקה -2m 59s 06:14 20:04 06:48 19:30 07:22 18:55 13:09 148.79
25
06:55
↑ 107° דרום-מזרח
17:23
↑ 253° מערב-צפון מערב
10שעה 27דקה -2m 58s 05:15 19:02 05:49 18:28 06:24 17:54 12:09 148.75
26
06:56
↑ 107° דרום-מזרח
17:21
↑ 253° מערב-צפון מערב
10שעה 25דקה -2m 57s 05:16 19:01 05:51 18:27 06:25 17:52 12:09 148.71
27
06:57
↑ 108° דרום-מזרח
17:20
↑ 252° מערב-צפון מערב
10שעה 22דקה -2m 56s 05:18 18:59 05:52 18:25 06:26 17:51 12:09 148.66
28
06:59
↑ 108° דרום-מזרח
17:18
↑ 252° מערב-צפון מערב
10שעה 19דקה -2m 55s 05:19 18:58 05:53 18:24 06:28 17:49 12:09 148.63
29
07:00
↑ 108° דרום-מזרח
17:17
↑ 251° מערב-צפון מערב
10שעה 16דקה -2m 54s 05:20 18:57 05:54 18:22 06:29 17:48 12:09 148.59
30
07:02
↑ 109° דרום-מזרח
17:15
↑ 251° מערב-צפון מערב
10שעה 13דקה -2m 53s 05:21 18:55 05:56 18:21 06:30 17:46 12:09 148.56
31
07:03
↑ 110° דרום-מזרח
17:14
↑ 250° מערב-צפון מערב
10שעה 10דקה -2m 51s 05:23 18:54 05:57 18:20 06:32 17:45 12:09 148.53

Trong Novara, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 25 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Novara

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Novara

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Novara

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 2 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Novara

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Novara.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Novara?
Ở Novara, Ý, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Novara?
Mặt trời lặn ngày mai ở Novara lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Novara?
Độ dài ngày ngày mai ở Novara là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Novara là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Novara là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Novara là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Novara, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Novara?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí