Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Qina, Ai Cập 🇪🇬

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:41 ↑ 93.1° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:35 ↑ 266.6° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 54m

Hướng mặt trời: Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -28.59°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.808 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Qina, Ai Cập mặt trời mọc lúc 06:41 và lặn lúc 18:35, cho 11h 54m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Qina

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:29
↑ 80° E
19:08
↑ 279° W
12小时 39分钟 -1m 28s 05:09 20:27 05:37 19:59 06:05 19:32 12:49 150.98
2
06:29
↑ 81° E
19:07
↑ 279° W
12小时 37分钟 -1m 28s 05:10 20:26 05:38 19:58 06:05 19:31 12:48 150.95
3
06:30
↑ 81° E
19:06
↑ 279° W
12小时 36分钟 -1m 28s 05:10 20:25 05:38 19:57 06:06 19:30 12:48 150.91
4
06:30
↑ 82° E
19:05
↑ 278° W
12小时 34分钟 -1m 28s 05:11 20:24 05:39 19:56 06:06 19:29 12:48 150.88
5
06:30
↑ 82° E
19:04
↑ 278° W
12小时 33分钟 -1m 29s 05:12 20:23 05:39 19:55 06:07 19:28 12:47 150.84
6
06:31
↑ 82° E
19:03
↑ 277° W
12小时 32分钟 -1m 29s 05:12 20:21 05:40 19:54 06:07 19:27 12:47 150.81
7
06:31
↑ 83° E
19:02
↑ 277° W
12小时 30分钟 -1m 29s 05:13 20:20 05:40 19:53 06:07 19:25 12:47 150.77
8
06:32
↑ 83° E
19:01
↑ 276° W
12小时 29分钟 -1m 29s 05:13 20:19 05:41 19:51 06:08 19:24 12:46 150.73
9
06:32
↑ 84° E
19:00
↑ 276° W
12小时 27分钟 -1m 30s 05:14 20:18 05:41 19:50 06:08 19:23 12:46 150.70
10
06:32
↑ 84° E
18:58
↑ 276° W
12小时 26分钟 -1m 30s 05:14 20:16 05:42 19:49 06:09 19:22 12:46 150.66
11
06:33
↑ 84° E
18:57
↑ 275° W
12小时 24分钟 -1m 30s 05:15 20:15 05:42 19:48 06:09 19:21 12:45 150.62
12
06:33
↑ 85° E
18:56
↑ 275° W
12小时 22分钟 -1m 30s 05:15 20:14 05:43 19:47 06:10 19:20 12:45 150.58
13
06:34
↑ 85° E
18:55
↑ 274° W
12小时 21分钟 -1m 30s 05:16 20:13 05:43 19:46 06:10 19:19 12:45 150.54
14
06:34
↑ 86° E
18:54
↑ 274° W
12小时 19分钟 -1m 30s 05:16 20:12 05:44 19:44 06:10 19:18 12:44 150.50
15
06:34
↑ 86° E
18:53
↑ 274° W
12小时 18分钟 -1m 31s 05:17 20:10 05:44 19:43 06:11 19:16 12:44 150.46
16
06:35
↑ 87° E
18:52
↑ 273° W
12小时 16分钟 -1m 31s 05:17 20:09 05:44 19:42 06:11 19:15 12:44 150.42
17
06:35
↑ 87° E
18:51
↑ 273° W
12小时 15分钟 -1m 31s 05:18 20:08 05:45 19:41 06:12 19:14 12:43 150.38
18
06:36
↑ 88° E
18:50
↑ 272° W
12小时 13分钟 -1m 31s 05:18 20:07 05:45 19:40 06:12 19:13 12:43 150.34
19
06:36
↑ 88° E
18:48
↑ 272° W
12小时 12分钟 -1m 31s 05:19 20:06 05:46 19:39 06:13 19:12 12:43 150.29
20
06:36
↑ 88° E
18:47
↑ 271° W
12小时 10分钟 -1m 31s 05:19 20:04 05:46 19:37 06:13 19:11 12:42 150.25
21
06:37
↑ 89° E
18:46
↑ 271° W
12小时 09分钟 -1m 31s 05:20 20:03 05:47 19:36 06:13 19:10 12:42 150.21
22
06:37
↑ 89° E
18:45
↑ 270° W
12小时 07分钟 -1m 31s 05:20 20:02 05:47 19:35 06:14 19:09 12:41 150.17
23
06:38
↑ 90° E
18:44
↑ 270° W
12小时 06分钟 -1m 31s 05:21 20:01 05:47 19:34 06:14 19:07 12:41 150.13
24
06:38
↑ 90° E
18:43
↑ 270° W
12小时 04分钟 -1m 31s 05:21 20:00 05:48 19:33 06:15 19:06 12:41 150.08
25
06:39
↑ 90° E
18:42
↑ 269° W
12小时 03分钟 -1m 31s 05:21 19:59 05:48 19:32 06:15 19:05 12:40 150.04
26
06:39
↑ 91° E
18:41
↑ 269° W
12小时 01分钟 -1m 31s 05:22 19:58 05:49 19:31 06:15 19:04 12:40 150.00
27
06:39
↑ 91° E
18:39
↑ 268° W
12小时 00分钟 -1m 31s 05:22 19:56 05:49 19:30 06:16 19:03 12:40 149.96
28
06:40
↑ 92° E
18:38
↑ 268° W
11小时 58分钟 -1m 31s 05:23 19:55 05:50 19:28 06:16 19:02 12:39 149.90
29
06:40
↑ 92° E
18:37
↑ 268° W
11小时 57分钟 -1m 31s 05:23 19:54 05:50 19:27 06:17 19:01 12:39 149.86
30
06:41
↑ 93° E
18:36
↑ 267° W
11小时 55分钟 -1m 31s 05:24 19:53 05:51 19:26 06:17 19:00 12:39 149.82

Trong Qina, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc tháng 9 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Qina

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Qina

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Qina

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ai Cập:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 30 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Qina

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Qina.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Qina?
Ở Qina, Ai Cập, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Qina?
Mặt trời lặn ngày mai ở Qina lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Qina?
Độ dài ngày ngày mai ở Qina là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Qina là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Qina là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Qina là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Qina, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Qina?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí