Thời gian hiện tại trong Armenia 🇦🇲
Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Armenia
- Yerevan Tue 02:50:45
| Thành phố | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Yerevan | Tue 02:50:45 |
Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Armenia
- Asia/Yerevan Tue 02:50:45
| Múi giờ | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Asia/Yerevan | Tue 02:50:45 |
Mặt Trời mọc và lặn ở Armenia (5 Vị trí)
-
Gyumri
7:13 AM6:27 PM
-
Hrazdan
7:09 AM6:24 PM
-
Vagharshapat
7:11 AM6:26 PM
-
Vanadzor
7:11 AM6:24 PM
-
Yerevan
7:10 AM6:25 PM
| Thành phố | ↑ Mặt trời mọc | ↓ Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| Gyumri |
7:13 AM
|
6:27 PM
|
| Hrazdan |
7:09 AM
|
6:24 PM
|
| Vagharshapat |
7:11 AM
|
6:26 PM
|
| Vanadzor |
7:11 AM
|
6:24 PM
|
| Yerevan |
7:10 AM
|
6:25 PM
|
Thời tiết hiện tại ở Armenia (5 Vị trí)
| Thành phố | Điều kiện | Nhiệt độ. |
|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về Armenia
| Dân số | 3,076,200 |
| Diện tích | 29,800 km² |
| Mã số ISO Numeric | 051 |
| Mã FIPS | AM |
| Tên miền cấp cao nhất | .am |
| Tiền tệ | Kịch (AMD) |
| Mã vùng điện thoại | +374 |
| Mã quốc gia | +374 |
| Định dạng mã bưu chính | ###### |
| Biểu thức chính quy mã bưu chính | ^(\d{6})$ |
| Ngôn ngữ | Chào bạn (hy) |
| Các quốc gia lân cận | 🇦🇿 Azerbaijan, 🇬🇪 Georgia, 🇮🇷 Iran, 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ |
Ngày lễ công cộng sắp tới trong Armenia
Năm nay, Armenia tổ chức 12 ngày lễ công cộng, với 12 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là New Year's Eve vào ngày 31 Dec. Ngày lễ gần đây nhất là Independence Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Armenia để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.
- New Year's Eve • Thursday
- New Year's Day • Friday
- New Year's Day • Saturday
- Christmas and Epiphany Day • Wednesday
- Army Day • Thursday
- Women's Day • Monday
- Genocide Memorial Day • Saturday
- Labor Day • Saturday
- Victory and Peace Day • Sunday
- Republic Day • Friday
Giờ tại Armenia — Câu hỏi thường gặp
Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Armenia.