Thời gian hiện tại trong Thổ Nhĩ Kỳ 🇹🇷

121234567891011
03:15:56 +03
Thứ Sáu, 9 tháng 10 2026

Thành phố thủ đô: Ankara

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: TR

Mã ISO Alpha-3: TUR

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Thổ Nhĩ Kỳ

Thành phốThời gian hiện tại
Adana Fri 03:15:56
Adapazarı Fri 03:15:56
Adıyaman Fri 03:15:56
Afyonkarahisar Fri 03:15:56
Ağrı Fri 03:15:56
Aksaray Fri 03:15:56
Alanya Fri 03:15:56
Amasya Fri 03:15:56
Ankara Fri 03:15:56
Antakya Fri 03:15:56
Antalya Fri 03:15:56
Arnavutköy Fri 03:15:56
Ataşehir Fri 03:15:56
Aydın Fri 03:15:56
Balıkesir Fri 03:15:56
Bandırma Fri 03:15:56
Başakşehir Fri 03:15:56
Batikent Fri 03:15:56
Batman Fri 03:15:56
Beylikdüzü Fri 03:15:56
Bingöl Fri 03:15:56
Bolu Fri 03:15:56
Bursa Fri 03:15:56
Büyükçekmece Fri 03:15:56
Çanakkale Fri 03:15:56
Çorlu Fri 03:15:56
Çorum Fri 03:15:56
Denizli Fri 03:15:56
Derince Fri 03:15:56
Diyarbakır Fri 03:15:56
Düzce Fri 03:15:56
Edirne Fri 03:15:56
Elazığ Fri 03:15:56
Erzincan Fri 03:15:56
Esenyurt Fri 03:15:56
Gaziantep Fri 03:15:56
Gebze Fri 03:15:56
Giresun Fri 03:15:56
Iğdır Fri 03:15:56
İnegöl Fri 03:15:56
İskenderun Fri 03:15:56
Isparta Fri 03:15:56
Istanbul Fri 03:15:56
İzmir Fri 03:15:56
İzmit Fri 03:15:56
Kahramanmaraş Fri 03:15:56
Karabağlar Fri 03:15:56
Karabük Fri 03:15:56
Karaman Fri 03:15:56
Kastamonu Fri 03:15:56
Kayseri Fri 03:15:56
Kilis Fri 03:15:56
Kırıkkale Fri 03:15:56
Kırşehir Fri 03:15:56
Kızıltepe Fri 03:15:56
Konya Fri 03:15:56
Kütahya Fri 03:15:56
Maltepe Fri 03:15:56
Manavgat Fri 03:15:56
Manisa Fri 03:15:56
Mardin Fri 03:15:56
Merkezefendi Fri 03:15:56
Muratpaşa Fri 03:15:56
Mustafakemalpaşa Fri 03:15:56
Nazilli Fri 03:15:56
Ordu Fri 03:15:56
Osmaniye Fri 03:15:56
Rize Fri 03:15:56
Samsun Fri 03:15:56
Sancaktepe Fri 03:15:56
Şanlıurfa Fri 03:15:56
Siirt Fri 03:15:56
Şişli Fri 03:15:56
Sivas Fri 03:15:56
Siverek Fri 03:15:56
Sultanbeyli Fri 03:15:56
Sultangazi Fri 03:15:56
Tarsus Fri 03:15:56
Tekirdağ Fri 03:15:56
Tokat Fri 03:15:56
Trabzon Fri 03:15:56
Turgutlu Fri 03:15:56
Turhal Fri 03:15:56
Uşak Fri 03:15:56
Üsküdar Fri 03:15:56
Viranshehr Fri 03:15:56
Zeytinburnu Fri 03:15:56
Zonguldak Fri 03:15:56

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Thổ Nhĩ Kỳ

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Istanbul Fri 03:15:56
Europe/Istanbul Fri 03:15:56
Turkey Fri 03:15:56

Mặt Trời mọc và lặn ở Thổ Nhĩ Kỳ (141 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Adana
↑ 6:40 AM
↓ 6:10 PM
Adapazarı
↑ 7:03 AM
↓ 6:27 PM
Adıyaman
↑ 6:29 AM
↓ 5:58 PM
Afyonkarahisar
↑ 7:01 AM
↓ 6:28 PM
Ağrı
↑ 6:11 AM
↓ 5:37 PM
Akhisar
↑ 7:12 AM
↓ 6:39 PM
Aksaray
↑ 6:47 AM
↓ 6:14 PM
Alanya
↑ 6:54 AM
↓ 6:24 PM
Amasya
↑ 6:41 AM
↓ 6:05 PM
Ankara
↑ 6:52 AM
↓ 6:18 PM
Antakya
↑ 6:37 AM
↓ 6:07 PM
Antalya
↑ 6:59 AM
↓ 6:28 PM
Arnavutköy
↑ 7:10 AM
↓ 6:33 PM
Ataşehir
↑ 7:08 AM
↓ 6:32 PM
Aydın
↑ 7:11 AM
↓ 6:39 PM
Ayvalık
↑ 7:17 AM
↓ 6:43 PM
Bafra
↑ 6:41 AM
↓ 6:04 PM
Bağcılar
↑ 7:09 AM
↓ 6:33 PM
Bahçelievler
↑ 7:09 AM
↓ 6:33 PM
Balıkesir
↑ 7:12 AM
↓ 6:38 PM
Bandırma
↑ 7:12 AM
↓ 6:37 PM
Bartın
↑ 6:56 AM
↓ 6:19 PM
Başakşehir
↑ 7:09 AM
↓ 6:33 PM
Batikent
↑ 6:53 AM
↓ 6:18 PM
Batman
↑ 6:18 AM
↓ 5:46 PM
Belek
↑ 6:57 AM
↓ 6:27 PM
Beylikdüzü
↑ 7:10 AM
↓ 6:34 PM
Bilecik
↑ 7:04 AM
↓ 6:29 PM
Bingöl
↑ 6:21 AM
↓ 5:48 PM
Bismil
↑ 6:20 AM
↓ 5:48 PM
Bolu
↑ 6:58 AM
↓ 6:22 PM
Burdur
↑ 7:01 AM
↓ 6:30 PM
Bursa
↑ 7:08 AM
↓ 6:33 PM
Büyükçekmece
↑ 7:10 AM
↓ 6:34 PM
Çanakkale
↑ 7:18 AM
↓ 6:43 PM
Çankaya
↑ 6:52 AM
↓ 6:18 PM
Çankırı
↑ 6:50 AM
↓ 6:14 PM
Çerkezköy
↑ 7:13 AM
↓ 6:36 PM
Ceyhan
↑ 6:39 AM
↓ 6:08 PM
Cizre
↑ 6:13 AM
↓ 5:42 PM
Çorlu
↑ 7:13 AM
↓ 6:37 PM
Çorum
↑ 6:44 AM
↓ 6:09 PM
Denizli
↑ 7:06 AM
↓ 6:34 PM
Derince
↑ 7:05 AM
↓ 6:29 PM
Diyarbakır
↑ 6:21 AM
↓ 5:50 PM
Doğubayazıt
↑ 6:07 AM
↓ 5:33 PM
Düzce
↑ 7:00 AM
↓ 6:24 PM
Edirne
↑ 7:19 AM
↓ 6:42 PM
Elazığ
↑ 6:26 AM
↓ 5:53 PM
Elbistan
↑ 6:34 AM
↓ 6:02 PM
Erciş
↑ 6:10 AM
↓ 5:36 PM
Eregli
↑ 6:59 AM
↓ 6:23 PM
Erzincan
↑ 6:26 AM
↓ 5:51 PM
Erzurum
↑ 6:19 AM
↓ 5:44 PM
Esenler
↑ 7:09 AM
↓ 6:33 PM
Esenyurt
↑ 7:10 AM
↓ 6:34 PM
Eskişehir
↑ 7:02 AM
↓ 6:27 PM
Fatsa
↑ 6:34 AM
↓ 5:58 PM
Gaziantep
↑ 6:32 AM
↓ 6:02 PM
Gebze
↑ 7:07 AM
↓ 6:31 PM
Gemlik
↑ 7:07 AM
↓ 6:32 PM
Giresun
↑ 6:31 AM
↓ 5:55 PM
Hakkâri
↑ 6:07 AM
↓ 5:36 PM
Iğdır
↑ 6:07 AM
↓ 5:33 PM
İnegöl
↑ 7:06 AM
↓ 6:31 PM
İskenderun
↑ 6:37 AM
↓ 6:07 PM
Isparta
↑ 7:00 AM
↓ 6:29 PM
Istanbul
↑ 7:09 AM
↓ 6:33 PM
İzmir
↑ 7:14 AM
↓ 6:42 PM
İzmit
↑ 7:05 AM
↓ 6:29 PM
Kadirli
↑ 6:38 AM
↓ 6:07 PM
Kahramanmaraş
↑ 6:34 AM
↓ 6:03 PM
Kâhta
↑ 6:28 AM
↓ 5:56 PM
Karabağlar
↑ 7:14 AM
↓ 6:42 PM
Karabük
↑ 6:54 AM
↓ 6:18 PM
Karaman
↑ 6:49 AM
↓ 6:18 PM
Kars
↑ 6:12 AM
↓ 5:36 PM
Kastamonu
↑ 6:50 AM
↓ 6:13 PM
Kayseri
↑ 6:41 AM
↓ 6:08 PM
Kilis
↑ 6:33 AM
↓ 6:03 PM
Kırıkkale
↑ 6:50 AM
↓ 6:15 PM
Kırşehir
↑ 6:47 AM
↓ 6:13 PM
Kızıltepe
↑ 6:20 AM
↓ 5:49 PM
Konya
↑ 6:52 AM
↓ 6:21 PM
Körfez
↑ 7:05 AM
↓ 6:29 PM
Kozan
↑ 6:39 AM
↓ 6:08 PM
Kütahya
↑ 7:03 AM
↓ 6:30 PM
Lüleburgaz
↑ 7:15 AM
↓ 6:39 PM
Malatya
↑ 6:29 AM
↓ 5:57 PM
Maltepe
↑ 7:08 AM
↓ 6:32 PM
Manavgat
↑ 6:56 AM
↓ 6:26 PM
Manisa
↑ 7:13 AM
↓ 6:40 PM
Mardin
↑ 6:19 AM
↓ 5:48 PM
Merkezefendi
↑ 7:06 AM
↓ 6:35 PM
Mersin
↑ 6:43 AM
↓ 6:13 PM
Midyat
↑ 6:17 AM
↓ 5:46 PM
Muğla
↑ 7:08 AM
↓ 6:38 PM
Muratpaşa
↑ 6:59 AM
↓ 6:28 PM
Muş
↑ 6:17 AM
↓ 5:44 PM
Mustafakemalpaşa
↑ 7:10 AM
↓ 6:35 PM
Nazilli
↑ 7:09 AM
↓ 6:37 PM
Nevşehir
↑ 6:44 AM
↓ 6:11 PM
Niğde
↑ 6:44 AM
↓ 6:12 PM
Nizip
↑ 6:31 AM
↓ 6:00 PM
Nusaybin
↑ 6:17 AM
↓ 5:46 PM
Ordu
↑ 6:33 AM
↓ 5:57 PM
Osmaniye
↑ 6:37 AM
↓ 6:06 PM
Patnos
↑ 6:12 AM
↓ 5:38 PM
Polatlı
↑ 6:55 AM
↓ 6:21 PM
Rize
↑ 6:22 AM
↓ 5:46 PM
Salihli
↑ 7:10 AM
↓ 6:38 PM
Samsun
↑ 6:39 AM
↓ 6:03 PM
Sancaktepe
↑ 7:08 AM
↓ 6:32 PM
Şanlıurfa
↑ 6:27 AM
↓ 5:56 PM
Siirt
↑ 6:15 AM
↓ 5:43 PM
Silifke
↑ 6:46 AM
↓ 6:16 PM
Silopi
↑ 6:12 AM
↓ 5:41 PM
Şişli
↑ 7:09 AM
↓ 6:32 PM
Sivas
↑ 6:36 AM
↓ 6:01 PM
Siverek
↑ 6:25 AM
↓ 5:53 PM
Sultanbeyli
↑ 7:07 AM
↓ 6:31 PM
Sultangazi
↑ 7:09 AM
↓ 6:33 PM
Tarsus
↑ 6:42 AM
↓ 6:12 PM
Tatvan
↑ 6:14 AM
↓ 5:41 PM
Tekirdağ
↑ 7:14 AM
↓ 6:38 PM
Tokat
↑ 6:38 AM
↓ 6:03 PM
Trabzon
↑ 6:26 AM
↓ 5:50 PM
Turgutlu
↑ 7:12 AM
↓ 6:39 PM
Turhal
↑ 6:40 AM
↓ 6:05 PM
Umraniye
↑ 7:08 AM
↓ 6:32 PM
Ünye
↑ 6:35 AM
↓ 5:59 PM
Uşak
↑ 7:05 AM
↓ 6:32 PM
Üsküdar
↑ 7:08 AM
↓ 6:32 PM
Üsküdar
↑ 7:08 AM
↓ 6:32 PM
Van
↑ 6:09 AM
↓ 5:37 PM
Viranshehr
↑ 6:23 AM
↓ 5:52 PM
Yalova
↑ 7:07 AM
↓ 6:32 PM
Yozgat
↑ 6:44 AM
↓ 6:10 PM
Yüksekova
↑ 6:05 AM
↓ 5:34 PM
Zeytinburnu
↑ 7:09 AM
↓ 6:33 PM
Zonguldak
↑ 6:58 AM
↓ 6:21 PM

Thời tiết hiện tại ở Thổ Nhĩ Kỳ (141 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số 82,319,724
Diện tích 780,580 km²
Mã số ISO Numeric 792
Mã FIPS TU
Tên miền cấp cao nhất .tr
Tiền tệ Lira (TRY)
Mã vùng điện thoại +90
Mã quốc gia +90
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ AV (av), AZ (az), DIQ (diq), KU (ku), TR-TR (tr-TR)
Các quốc gia lân cận 🇦🇲 Armenia, 🇦🇿 Azerbaijan, 🇧🇬 Bulgaria, 🇬🇪 Georgia, 🇬🇷 Hy Lạp, 🇮🇷 Iran, 🇮🇶 Iraq, 🇸🇾 Syria

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Thổ Nhĩ Kỳ

Năm nay, Thổ Nhĩ Kỳ tổ chức 17 ngày lễ công cộng, với 16 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Republic Day (from 1pm) vào ngày 28 Oct. Ngày lễ gần đây nhất là Victory Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Thổ Nhĩ Kỳ để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Thổ Nhĩ Kỳ — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Thổ Nhĩ Kỳ.

Thổ Nhĩ Kỳ có bao nhiêu múi giờ?
Thổ Nhĩ Kỳ trải dài trên 3 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ là gì?
Ankara là thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ.Thủ đô sử dụng múi giờ Europe/Istanbul — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Thổ Nhĩ Kỳ có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Thổ Nhĩ Kỳ có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Thổ Nhĩ Kỳ được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 141 thành phố trên khắp Thổ Nhĩ Kỳ. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Thổ Nhĩ Kỳ là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Thổ Nhĩ Kỳ phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí