Thời gian hiện tại trong Campuchia 🇰🇭
Thành phố thủ đô: Phnom Penh
- Phnom Penh (Dân số 2,100,000)
- Takeo (Dân số 843,931)
- Siem Reap (Dân số 139,458)
- Battambang (Dân số 119,251)
- Paoy Paet (Dân số 79,000)
Mã ISO Alpha-2: KH
Mã ISO Alpha-3: KHM
Múi giờ IANA: Asia/Bangkok (UTC+07:00)
Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Campuchia
- Kampong Chhnang Fri 02:23:47
- Phnom Penh Fri 02:23:47
- Sihanoukville Fri 02:23:47
| Thành phố | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Kampong Chhnang | Fri 02:23:47 |
| Phnom Penh | Fri 02:23:47 |
| Sihanoukville | Fri 02:23:47 |
Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Campuchia
- Asia/Bangkok Fri 02:23:47
- Asia/Phnom_Penh Fri 02:23:47
| Múi giờ | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Asia/Bangkok | Fri 02:23:47 |
| Asia/Phnom_Penh | Fri 02:23:47 |
Mặt Trời mọc và lặn ở Campuchia (7 Vị trí)
-
Battambang
5:57 AM6:19 PM
-
Kampong Chhnang
5:52 AM6:12 PM
-
Paoy Paet
6:00 AM6:22 PM
-
Phnom Penh
5:51 AM6:11 PM
-
Siem Reap
5:55 AM6:16 PM
-
Sihanoukville
5:58 AM6:16 PM
-
Takeo
5:52 AM6:11 PM
| Thành phố | ↑ Mặt trời mọc | ↓ Mặt trời lặn |
|---|---|---|
| Battambang |
5:57 AM
|
6:19 PM
|
| Kampong Chhnang |
5:52 AM
|
6:12 PM
|
| Paoy Paet |
6:00 AM
|
6:22 PM
|
| Phnom Penh |
5:51 AM
|
6:11 PM
|
| Siem Reap |
5:55 AM
|
6:16 PM
|
| Sihanoukville |
5:58 AM
|
6:16 PM
|
| Takeo |
5:52 AM
|
6:11 PM
|
Thời tiết hiện tại ở Campuchia (7 Vị trí)
| Thành phố | Điều kiện | Nhiệt độ. |
|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về Campuchia
| Dân số | 16,249,798 |
| Diện tích | 181,040 km² |
| Mã số ISO Numeric | 116 |
| Mã FIPS | CB |
| Tên miền cấp cao nhất | .kh |
| Tiền tệ | Riels (KHR) |
| Mã vùng điện thoại | +855 |
| Mã quốc gia | +855 |
| Định dạng mã bưu chính | ##### |
| Biểu thức chính quy mã bưu chính | ^(\d{5})$ |
| Ngôn ngữ | FR (fr), KM (km), Tiếng Anh (en) |
| Các quốc gia lân cận | 🇱🇦 Lào, 🇹🇭 Thái Lan, 🇻🇳 Việt Nam |
Ngày lễ công cộng sắp tới trong Campuchia
Năm nay, Campuchia tổ chức 21 ngày lễ công cộng, với 22 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Khmer New Year's Day vào ngày 14 Apr. Ngày lễ gần đây nhất là International Women's Rights Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Campuchia để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.
- Khmer New Year's Day • Tuesday
- Khmer New Year's Day • Wednesday
- Khmer New Year's Day • Thursday
- International Labor Day; Visaka Bochea Day • Friday
- Royal Ploughing Ceremony • Tuesday
- HM King Norodom Sihamoni's Birthday • Thursday
- HM Queen Norodom Monineath Sihanouk the Queen-Mother's Birthday • Thursday
- Constitution Day • Thursday
- Pchum Ben Day • Saturday
- Pchum Ben Day • Sunday