Thời gian hiện tại trong Hy Lạp 🇬🇷

121234567891011
12:19:14 EET
Thứ Hai, 5 tháng 1 2026

Thành phố thủ đô: Athens

Các thành phố lớn nhất:
  • Athens (Dân số 664,000)
  • Thessaloníki (Dân số 317,778)
  • Pátra (Dân số 168,034)
  • Piraeus (Dân số 163,688)
  • Lárisa (Dân số 146,926)

Mã ISO Alpha-2: GR

Mã ISO Alpha-3: GRC

Múi giờ IANA: Europe/Athens (UTC+02:00)

Các múi giờ: EEST, EET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Hy Lạp

Thành phốThời gian hiện tại
Acharnés Mon 12:19:14
Athens Mon 12:19:14
Évosmos Mon 12:19:14
Glyfáda Mon 12:19:14
Heraklion Mon 12:19:14
Ílion Mon 12:19:14
Ilioúpoli Mon 12:19:14
Kalamariá Mon 12:19:14
Khálandríon Mon 12:19:14
Marousi Mon 12:19:14
Níkaia Mon 12:19:14
Peristeri Mon 12:19:14
Piraeus Mon 12:19:14
Volos Mon 12:19:14
Άγιος Δημήτριος Mon 12:19:14
Ζόγραφος Mon 12:19:14
Καλλιθέα Mon 12:19:14
Κερατσίνι Mon 12:19:14
Νέα Σμύρνη Mon 12:19:14

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Hy Lạp

Múi giờThời gian hiện tại
Europe/Athens Mon 12:19:14

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Hy Lạp

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Hy Lạp và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Hy Lạp (22 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Acharnés
7:41 AM
5:19 PM
Athens
7:41 AM
5:19 PM
Évosmos
7:52 AM
5:14 PM
Glyfáda
7:41 AM
5:19 PM
Heraklion
7:29 AM
5:20 PM
Ílion
7:41 AM
5:19 PM
Ilioúpoli
7:41 AM
5:19 PM
Kalamariá
7:52 AM
5:15 PM
Khálandríon
7:41 AM
5:19 PM
Lárisa
7:51 AM
5:19 PM
Marousi
7:41 AM
5:18 PM
Níkaia
7:41 AM
5:19 PM
Pátra
7:50 AM
5:26 PM
Peristeri
7:41 AM
5:19 PM
Piraeus
7:41 AM
5:19 PM
Thessaloníki
7:52 AM
5:14 PM
Volos
7:48 AM
5:18 PM
Άγιος Δημήτριος
7:41 AM
5:19 PM
Ζόγραφος
7:41 AM
5:19 PM
Καλλιθέα
7:41 AM
5:19 PM
Κερατσίνι
7:42 AM
5:19 PM
Νέα Σμύρνη
7:41 AM
5:19 PM

Thời tiết hiện tại ở Hy Lạp (22 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Hy Lạp

Dân số 10,727,668
Diện tích 131,940 km²
Mã số ISO Numeric 300
Mã FIPS GR
Tên miền cấp cao nhất .gr
Tiền tệ Euro (EUR)
Mã vùng điện thoại +30
Mã quốc gia +30
Định dạng mã bưu chính ### ##
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ EL-GR (el-GR), FR (fr), Tiếng Anh (en)
Các quốc gia lân cận 🇦🇱 Albani, 🇧🇬 Bulgaria, 🇲🇰 Cộng hòa Bắc Macedonia, 🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Hy Lạp

Năm nay, Hy Lạp tổ chức 12 ngày lễ công cộng, với 13 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Epiphany vào ngày 06 Jan. Ngày lễ gần đây nhất là New Year's Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Hy Lạp để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí