Thời gian hiện tại trong Kazakhstan 🇰🇿

121234567891011
20:13:36 +05
Thứ Ba, 19 tháng 5 2026

Thành phố thủ đô: Nur-Sultan

Các thành phố lớn nhất:
  • Almaty (Dân số 1,977,011)
  • Shymkent (Dân số 1,200,000)
  • Nur-Sultan (Dân số 1,130,000)
  • Aktobe (Dân số 500,757)
  • Karagandy (Dân số 497,777)

Mã ISO Alpha-2: KZ

Mã ISO Alpha-3: KAZ

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Kazakhstan

Thành phốThời gian hiện tại
Almaty Tue 20:13:36
Atyrau Tue 20:13:36
Balqash Tue 20:13:36
Kokshetau Tue 20:13:36
Kostanay Tue 20:13:36
Kyzylorda Tue 20:13:36
Miệng Tue 20:13:36
Nur-Sultan Tue 20:13:36
Pavlodar Tue 20:13:36
Petropavl Tue 20:13:36
Saraqand Tue 20:13:36
Semey Tue 20:13:36
Shevchenko Tue 20:13:36
Shymkent Tue 20:13:36
Taldykorgan Tue 20:13:36
Temirtau Tue 20:13:36
Thổ Nhĩ Kỳ Tue 20:13:36
Ust-Kamenogorsk Tue 20:13:36
Байқоңыр Tue 20:13:36
Жанаозен Tue 20:13:36
Жезказған Tue 20:13:36
Рудний Tue 20:13:36
Экибастуз Tue 20:13:36

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Kazakhstan

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Almaty Tue 20:13:36
Asia/Aqtau Tue 20:13:36
Asia/Oral Tue 20:13:36
Asia/Qostanay Tue 20:13:36
Asia/Qyzylorda Tue 20:13:36
Asia/Aqtobe Tue 20:13:36
Asia/Atyrau Tue 20:13:36

Mặt Trời mọc và lặn ở Kazakhstan (26 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Aktobe
5:19 AM
8:56 PM
Almaty
4:25 AM
7:13 PM
Atyrau
5:52 AM
9:05 PM
Balqash
4:21 AM
7:32 PM
Karagandy
4:17 AM
7:51 PM
Kokshetau
4:17 AM
8:21 PM
Kostanay
4:40 AM
8:44 PM
Kyzylorda
5:05 AM
8:03 PM
Miệng
5:38 AM
9:24 PM
Nur-Sultan
4:18 AM
8:03 PM
Pavlodar
3:51 AM
7:46 PM
Petropavl
4:10 AM
8:30 PM
Saraqand
4:06 AM
7:07 PM
Semey
3:46 AM
7:24 PM
Shevchenko
6:06 AM
8:57 PM
Shymkent
4:57 AM
7:39 PM
Taldykorgan
4:13 AM
7:12 PM
Taraz
4:48 AM
7:34 PM
Temirtau
4:17 AM
7:52 PM
Thổ Nhĩ Kỳ
N/A
N/A
Ust-Kamenogorsk
3:39 AM
7:13 PM
Байқоңыр
5:12 AM
8:15 PM
Жанаозен
6:00 AM
8:49 PM
Жезказған
4:47 AM
8:05 PM
Рудний
4:44 AM
8:44 PM
Экибастуз
4:01 AM
7:50 PM

Thời tiết hiện tại ở Kazakhstan (26 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Kazakhstan

Dân số 18,276,499
Diện tích 2,717,300 km²
Mã số ISO Numeric 398
Mã FIPS KZ
Tên miền cấp cao nhất .kz
Tiền tệ Tenge (KZT)
Mã vùng điện thoại +7
Mã quốc gia +7
Định dạng mã bưu chính ######
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{6})$
Ngôn ngữ KK (kk), RU (ru)
Các quốc gia lân cận 🇰🇬 Kyrgyzstan, 🇷🇺 Nga, 🇨🇳 Trung Quốc, 🇹🇲 Turkmenistan, 🇺🇿 Uzbekistan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Kazakhstan

Năm nay, Kazakhstan tổ chức 21 ngày lễ công cộng, với 19 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Eid al-Adha (estimated) vào ngày 27 May. Ngày lễ gần đây nhất là Victory Day (observed). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Kazakhstan để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí