Thời gian hiện tại trong Tây Ban Nha 🇪🇸

121234567891011
03:28:20 CEST
Thứ Hai, 19 tháng 10 2026

Thành phố thủ đô: Madrid

Các thành phố lớn nhất:
  • Madrid (Dân số 3,300,000)
  • Barcelona (Dân số 1,620,343)
  • Sevilla (Dân số 684,234)
  • Zaragoza (Dân số 675,301)
  • Málaga (Dân số 578,460)

Mã ISO Alpha-2: ES

Mã ISO Alpha-3: ESP

Các múi giờ: ẨM ƯỚT, CEST, CET, Tây

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Tây Ban Nha

Thành phốThời gian hiện tại
A Coruña Mon 03:28:20
Albacete Mon 03:28:20
Alcalá de Henares Mon 03:28:20
Alcobendas Mon 03:28:20
Alcorcón Mon 03:28:20
Algeciras Mon 03:28:20
Alicante Mon 03:28:20
Almería Mon 03:28:20
Arganzuela Mon 03:28:20
Badajoz Mon 03:28:20
Badalona Mon 03:28:20
Barakaldo Mon 03:28:20
Barcelona Mon 03:28:20
Bilbao Mon 03:28:20
Burgos Mon 03:28:20
Carabanchel Mon 03:28:20
Castelló de la Plana Mon 03:28:20
Cầu Vallecas Mon 03:28:20
Chamartín Mon 03:28:20
Chamberí Mon 03:28:20
Ciudad Lineal Mon 03:28:20
Ciutat Vella Mon 03:28:20
Delicias Mon 03:28:20
Donostia Mon 03:28:20
Dos Hermanas Mon 03:28:20
Eixample Mon 03:28:20
Elche Mon 03:28:20
Fuencarral-El Pardo Mon 03:28:20
Fuenlabrada Mon 03:28:20
Gasteiz / Vitoria Mon 03:28:20
Getafe Mon 03:28:20
Gijón Mon 03:28:20
Gràcia Mon 03:28:20
Granada Mon 03:28:20
Horta-Guinardó Mon 03:28:20
Hortaleza Mon 03:28:20
Huelva Mon 03:28:20
Jaén Mon 03:28:20
Jerez de la Frontera Mon 03:28:20
L'Hospitalet de Llobregat Mon 03:28:20
La Laguna Mon 02:28:20
Las Palmas de Gran Canaria Mon 02:28:20
Latina Mon 03:28:20
Leganés Mon 03:28:20
Lleida Mon 03:28:20
Logroño Mon 03:28:20
Madrid Mon 03:28:20
Madrid Mon 03:28:20
Marbella Mon 03:28:20
Mataró Mon 03:28:20
Moncloa-Aravaca Mon 03:28:20
Moratalaz Mon 03:28:20
Móstoles Mon 03:28:20
Murcia Mon 03:28:20
Nou Barris Mon 03:28:20
Ourense Mon 03:28:20
Oviedo Mon 03:28:20
Palma Mon 03:28:20
Pamplona Mon 03:28:20
Parla Mon 03:28:20
Retiro Mon 03:28:20
Reus Mon 03:28:20
Sabadell Mon 03:28:20
San Blas-Canillejas Mon 03:28:20
Sant Andreu Mon 03:28:20
Sant Martí Mon 03:28:20
Santa Coloma de Gramenet Mon 03:28:20
Santa Cruz de Tenerife Mon 02:28:20
Santander Mon 03:28:20
Sants-Montjuïc Mon 03:28:20
Sarrià-Sant Gervasi Mon 03:28:20
Tarragona Mon 03:28:20
Tây Tết-uan Mon 03:28:20
Telde Mon 02:28:20
Terrassa Mon 03:28:20
Torrejón de Ardoz Mon 03:28:20
Torrevieja Mon 03:28:20
Usera Mon 03:28:20
Valladolid Mon 03:28:20
Vigo Mon 03:28:20
Villaverde Mon 03:28:20

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Tây Ban Nha

Múi giờThời gian hiện tại
Atlantic/Canary Mon 02:28:20
Europe/Madrid Mon 03:28:20
Africa/Ceuta Mon 03:28:20

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Tây Ban Nha

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Tây Ban Nha và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Tây Ban Nha (123 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
A Coruña
↑ 8:52 AM
↓ 7:43 PM
Albacete
↑ 8:21 AM
↓ 7:23 PM
Alcalá de Guadaira
↑ 8:35 AM
↓ 7:40 PM
Alcalá de Henares
↑ 8:28 AM
↓ 7:27 PM
Alcobendas
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Alcorcón
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Algeciras
↑ 8:32 AM
↓ 7:40 PM
Algorta
↑ 8:30 AM
↓ 7:22 PM
Alicante
↑ 8:14 AM
↓ 7:18 PM
Almería
↑ 8:21 AM
↓ 7:27 PM
Arganzuela
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Arona
↑ 8:09 AM
↓ 7:33 PM
Avilés
↑ 8:42 AM
↓ 7:33 PM
Badajoz
↑ 8:41 AM
↓ 7:43 PM
Badalona
↑ 8:07 AM
↓ 7:03 PM
Barakaldo
↑ 8:30 AM
↓ 7:22 PM
Barcelona
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Benidorm
↑ 8:13 AM
↓ 7:16 PM
Bilbao
↑ 8:30 AM
↓ 7:22 PM
Burgos
↑ 8:32 AM
↓ 7:26 PM
Cáceres
↑ 8:39 AM
↓ 7:40 PM
Carabanchel
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Castelló de la Plana
↑ 8:14 AM
↓ 7:14 PM
Cầu Vallecas
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Ceuta
↑ 8:31 AM
↓ 7:40 PM
Chamartín
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Chamberí
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Chiclana de la Frontera
↑ 8:35 AM
↓ 7:43 PM
Ciudad Lineal
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Ciudad Real
↑ 8:29 AM
↓ 7:31 PM
Ciutat Vella
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Cornellà de Llobregat
↑ 8:08 AM
↓ 7:04 PM
Coslada
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Delicias
↑ 8:20 AM
↓ 7:16 PM
Donostia
↑ 8:26 AM
↓ 7:18 PM
Dos Hermanas
↑ 8:35 AM
↓ 7:41 PM
Eixample
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
El Ejido
↑ 8:22 AM
↓ 7:29 PM
El Puerto de Santa María
↑ 8:35 AM
↓ 7:43 PM
Elche
↑ 8:15 AM
↓ 7:19 PM
Ferrol
↑ 8:51 AM
↓ 7:43 PM
Fuencarral-El Pardo
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Fuengirola
↑ 8:29 AM
↓ 7:36 PM
Fuenlabrada
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Gandia
↑ 8:14 AM
↓ 7:16 PM
Gasteiz / Vitoria
↑ 8:28 AM
↓ 7:21 PM
Getafe
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Getxo
↑ 8:30 AM
↓ 7:22 PM
Gijón
↑ 8:41 AM
↓ 7:32 PM
Girona
↑ 8:05 AM
↓ 7:00 PM
Gràcia
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Granada
↑ 8:26 AM
↓ 7:32 PM
Horta-Guinardó
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Hortaleza
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Huelva
↑ 8:39 AM
↓ 7:45 PM
Jaén
↑ 8:27 AM
↓ 7:32 PM
Jerez de la Frontera
↑ 8:35 AM
↓ 7:42 PM
L'Hospitalet de Llobregat
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
La Laguna
↑ 8:08 AM
↓ 7:31 PM
Las Palmas de Gran Canaria
↑ 8:04 AM
↓ 7:28 PM
Las Rozas de Madrid
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Latina
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Leganés
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Les Corts
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Lleida
↑ 8:14 AM
↓ 7:10 PM
Logroño
↑ 8:27 AM
↓ 7:21 PM
Lorca
↑ 8:18 AM
↓ 7:23 PM
Lugo
↑ 8:48 AM
↓ 7:41 PM
Madrid
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Madrid
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Málaga
↑ 8:28 AM
↓ 7:35 PM
Manresa
↑ 8:09 AM
↓ 7:05 PM
Marbella
↑ 8:30 AM
↓ 7:37 PM
Mataró
↑ 8:06 AM
↓ 7:02 PM
Melilla
↑ 8:21 AM
↓ 7:31 PM
Mijas
↑ 8:29 AM
↓ 7:36 PM
Moncloa-Aravaca
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Moratalaz
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Móstoles
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Murcia
↑ 8:17 AM
↓ 7:21 PM
Nou Barris
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Orihuela
↑ 8:16 AM
↓ 7:20 PM
Ourense
↑ 8:49 AM
↓ 7:43 PM
Oviedo
↑ 8:42 AM
↓ 7:33 PM
Palencia
↑ 8:35 AM
↓ 7:30 PM
Palma
↑ 8:03 AM
↓ 7:04 PM
Pamplona
↑ 8:24 AM
↓ 7:17 PM
Parla
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Pontevedra
↑ 8:52 AM
↓ 7:46 PM
Pozuelo de Alarcón
↑ 8:30 AM
↓ 7:29 PM
Retiro
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Reus
↑ 8:11 AM
↓ 7:08 PM
Roquetas de Mar
↑ 8:21 AM
↓ 7:28 PM
Rubí
↑ 8:08 AM
↓ 7:04 PM
Sabadell
↑ 8:08 AM
↓ 7:04 PM
San Blas-Canillejas
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
San Sebastián de los Reyes
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Sant Andreu
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Sant Boi de Llobregat
↑ 8:08 AM
↓ 7:04 PM
Sant Cugat del Vallès
↑ 8:08 AM
↓ 7:04 PM
Sant Martí
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Santa Coloma de Gramenet
↑ 8:07 AM
↓ 7:03 PM
Santa Cruz de Tenerife
↑ 8:08 AM
↓ 7:31 PM
Santa Lucía
↑ 8:04 AM
↓ 7:28 PM
Santander
↑ 8:34 AM
↓ 7:25 PM
Santiago de Compostela
↑ 8:52 AM
↓ 7:45 PM
Sants-Montjuïc
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Sarrià-Sant Gervasi
↑ 8:07 AM
↓ 7:04 PM
Sevilla
↑ 8:35 AM
↓ 7:41 PM
Talavera de la Reina
↑ 8:34 AM
↓ 7:33 PM
Tarragona
↑ 8:11 AM
↓ 7:08 PM
Tây Tết-uan
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Telde
↑ 8:04 AM
↓ 7:28 PM
Terrassa
↑ 8:08 AM
↓ 7:04 PM
Tơ-răng
↑ 8:16 AM
↓ 7:17 PM
Torrejón de Ardoz
↑ 8:29 AM
↓ 7:27 PM
Torrevieja
↑ 8:15 AM
↓ 7:19 PM
Usera
↑ 8:30 AM
↓ 7:28 PM
Valladolid
↑ 8:35 AM
↓ 7:31 PM
Vélez-Málaga
↑ 8:27 AM
↓ 7:34 PM
Vigo
↑ 8:52 AM
↓ 7:46 PM
Villaverde
↑ 8:29 AM
↓ 7:28 PM
Zaragoza
↑ 8:20 AM
↓ 7:16 PM

Thời tiết hiện tại ở Tây Ban Nha (123 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Tây Ban Nha

Dân số 46,723,749
Diện tích 504,782 km²
Mã số ISO Numeric 724
Mã FIPS SP
Tên miền cấp cao nhất .es
Tiền tệ Euro (EUR)
Mã vùng điện thoại +34
Mã quốc gia +34
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ CA (ca), ES-ES (es-ES), EU (eu), GL (gl), OC (oc)
Các quốc gia lân cận 🇦🇩 Andorra, 🇵🇹 Bồ Đào Nha, 🇬🇮 Gibraltar, 🇲🇦 Ma-rốc, 🇫🇷 Pháp

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Tây Ban Nha

Năm nay, Tây Ban Nha tổ chức 10 ngày lễ công cộng, với 10 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là All Saints' Day vào ngày 01 Nov. Ngày lễ gần đây nhất là National Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Tây Ban Nha để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Tây Ban Nha — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Tây Ban Nha.

Tây Ban Nha có bao nhiêu múi giờ?
Tây Ban Nha trải dài trên 3 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Tây Ban Nha là gì?
Madrid là thủ đô của Tây Ban Nha.Thủ đô sử dụng múi giờ Europe/Madrid — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Tây Ban Nha có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Tây Ban Nha có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Tây Ban Nha được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 123 thành phố trên khắp Tây Ban Nha. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Tây Ban Nha là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Tây Ban Nha phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí