Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Reşiţa, Rumani 🇷🇴

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 05:55 56.7° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:19 303.2° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 24m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -4.88°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.081 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Reşiţa

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:11
110° Đông Đông Nam
17:19
250° Tây Tây Nam
10h 08m -2m 49s 05:31 19:00 06:05 18:25 06:40 17:51 12:15 148.50
2
07:12
110° Đông Đông Nam
17:18
249° Tây Tây Nam
10h 05m -2m 48s 05:32 18:58 06:06 18:24 06:41 17:49 12:15 148.46
3
07:14
111° Đông Đông Nam
17:17
249° Tây Tây Nam
10h 02m -2m 47s 05:33 18:57 06:07 18:23 06:42 17:48 12:15 148.41
4
07:15
111° Đông Đông Nam
17:15
248° Tây Tây Nam
10h 00m -2m 45s 05:34 18:56 06:09 18:22 06:44 17:47 12:15 148.37
5
07:17
112° Đông Đông Nam
17:14
248° Tây Tây Nam
9h 57m -2m 44s 05:36 18:55 06:10 18:20 06:45 17:46 12:15 148.33
6
07:18
112° Đông Đông Nam
17:13
248° Tây Tây Nam
9h 54m -2m 42s 05:37 18:54 06:11 18:19 06:46 17:44 12:15 148.31
7
07:19
113° Đông Đông Nam
17:11
247° Tây Tây Nam
9h 51m -2m 40s 05:38 18:53 06:12 18:18 06:47 17:43 12:16 148.28
8
07:21
113° Đông Đông Nam
17:10
247° Tây Tây Nam
9h 49m -2m 39s 05:39 18:51 06:14 18:17 06:49 17:42 12:16 148.22
9
07:22
114° Đông Đông Nam
17:09
246° Tây Tây Nam
9h 46m -2m 37s 05:40 18:50 06:15 18:16 06:50 17:41 12:16 148.20
10
07:24
114° Đông Đông Nam
17:08
246° Tây Tây Nam
9h 44m -2m 35s 05:42 18:49 06:16 18:15 06:51 17:40 12:16 148.16
11
07:25
114° Đông Đông Nam
17:06
246° Tây Tây Nam
9h 41m -2m 33s 05:43 18:48 06:17 18:14 06:53 17:39 12:16 148.11
12
07:26
115° Đông Đông Nam
17:05
245° Tây Tây Nam
9h 38m -2m 31s 05:44 18:48 06:19 18:13 06:54 17:38 12:16 148.09
13
07:28
115° Đông Đông Nam
17:04
245° Tây Tây Nam
9h 36m -2m 29s 05:45 18:47 06:20 18:12 06:55 17:37 12:16 148.04
14
07:29
116° Đông Đông Nam
17:03
244° Tây Tây Nam
9h 34m -2m 26s 05:46 18:46 06:21 18:11 06:57 17:36 12:16 148.02
15
07:30
116° Đông Đông Nam
17:02
244° Tây Tây Nam
9h 31m -2m 24s 05:47 18:45 06:22 18:10 06:58 17:35 12:16 147.99
16
07:32
116° Đông Đông Nam
17:01
244° Tây Tây Nam
9h 29m -2m 22s 05:49 18:44 06:23 18:09 06:59 17:34 12:17 147.95
17
07:33
117° Đông Đông Nam
17:00
243° Tây Tây Nam
9h 26m -2m 19s 05:50 18:43 06:25 18:09 07:00 17:33 12:17 147.91
18
07:35
117° Đông Đông Nam
16:59
243° Tây Tây Nam
9h 24m -2m 17s 05:51 18:43 06:26 18:08 07:02 17:32 12:17 147.88
19
07:36
117° Đông Đông Nam
16:58
242° Tây Tây Nam
9h 22m -2m 14s 05:52 18:42 06:27 18:07 07:03 17:31 12:17 147.85
20
07:37
118° Đông Đông Nam
16:57
242° Tây Tây Nam
9h 20m -2m 11s 05:53 18:41 06:28 18:06 07:04 17:30 12:17 147.81
21
07:39
118° Đông Đông Nam
16:57
242° Tây Tây Nam
9h 18m -2m 08s 05:54 18:41 06:29 18:06 07:05 17:30 12:18 147.80
22
07:40
118° Đông Đông Nam
16:56
242° Tây Tây Nam
9h 15m -2m 05s 05:55 18:40 06:31 18:05 07:07 17:29 12:18 147.77
23
07:41
119° Đông Đông Nam
16:55
241° Tây Tây Nam
9h 13m -2m 02s 05:57 18:40 06:32 18:05 07:08 17:28 12:18 147.73
24
07:42
119° Đông Đông Nam
16:54
241° Tây Tây Nam
9h 11m -1m 59s 05:58 18:39 06:33 18:04 07:09 17:28 12:18 147.70
25
07:44
119° Đông Đông Nam
16:54
241° Tây Tây Nam
9h 10m -1m 56s 05:59 18:39 06:34 18:03 07:10 17:27 12:19 147.68
26
07:45
120° Đông Đông Nam
16:53
240° Tây Tây Nam
9h 08m -1m 52s 06:00 18:38 06:35 18:03 07:11 17:27 12:19 147.66
27
07:46
120° Đông Đông Nam
16:53
240° Tây Tây Nam
9h 06m -1m 49s 06:01 18:38 06:36 18:03 07:13 17:26 12:19 147.62
28
07:47
120° Đông Đông Nam
16:52
240° Tây Tây Nam
9h 04m -1m 46s 06:02 18:38 06:37 18:02 07:14 17:26 12:20 147.60
29
07:49
120° Đông Đông Nam
16:51
240° Tây Tây Nam
9h 02m -1m 42s 06:03 18:37 06:38 18:02 07:15 17:25 12:20 147.56
30
07:50
121° Đông Đông Nam
16:51
239° Tây Tây Nam
9h 01m -1m 38s 06:04 18:37 06:39 18:01 07:16 17:25 12:20 147.54

Trong Reşiţa, bình minh sớm nhất của November là vào ngày tháng 11 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của November là vào ngày tháng 11 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Reşiţa

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Reşiţa

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Reşiţa

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Rumani:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 11 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Reşiţa

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Reşiţa.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Reşiţa?
Ở Reşiţa, Rumani, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Reşiţa?
Mặt trời lặn hôm nay ở Reşiţa lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Reşiţa?
Độ dài ngày hôm nay ở Reşiţa là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Reşiţa là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Reşiţa là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Reşiţa là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Reşiţa, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Reşiţa?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí