Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sfax, Tunisia 🇹🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:42 75.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 18:56 284.7° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 13m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trời: -37.65°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.292 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Sfax, Tunisia mặt trời mọc lúc 05:42 và lặn lúc 18:56, cho 13h 13m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sfax

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:27
67° NAA
19:19
292° WNW
13klst 52mín -1m 36s 03:49 20:56 04:25 20:20 04:58 19:47 12:23 151.82
2
05:27
68° NAA
19:18
292° WNW
13klst 50mín -1m 37s 03:50 20:54 04:26 20:19 04:59 19:46 12:23 151.81
3
05:28
68° NAA
19:17
292° WNW
13klst 48mín -1m 39s 03:51 20:53 04:27 20:18 05:00 19:45 12:23 151.80
4
05:29
68° NAA
19:16
292° WNW
13klst 47mín -1m 40s 03:52 20:52 04:28 20:17 05:01 19:44 12:23 151.77
5
05:30
69° NAA
19:15
291° WNW
13klst 45mín -1m 41s 03:53 20:51 04:29 20:16 05:02 19:43 12:23 151.75
6
05:30
69° NAA
19:14
291° WNW
13klst 43mín -1m 43s 03:55 20:49 04:30 20:15 05:02 19:42 12:22 151.73
7
05:31
69° NAA
19:13
290° WNW
13klst 41mín -1m 44s 03:56 20:48 04:30 20:13 05:03 19:41 12:22 151.71
8
05:32
70° NAA
19:12
290° WNW
13klst 40mín -1m 45s 03:57 20:47 04:31 20:12 05:04 19:40 12:22 151.69
9
05:33
70° NAA
19:11
290° WNW
13klst 38mín -1m 46s 03:58 20:45 04:32 20:11 05:05 19:39 12:22 151.67
10
05:33
70° NAA
19:10
289° WNW
13klst 36mín -1m 48s 03:59 20:44 04:33 20:10 05:06 19:37 12:22 151.65
11
05:34
71° NAA
19:09
289° WNW
13klst 34mín -1m 49s 04:00 20:42 04:34 20:08 05:07 19:36 12:22 151.61
12
05:35
71° NAA
19:08
289° WNW
13klst 32mín -1m 50s 04:01 20:41 04:35 20:07 05:07 19:35 12:22 151.59
13
05:36
72° NAA
19:07
288° WNW
13klst 31mín -1m 51s 04:02 20:40 04:36 20:06 05:08 19:34 12:21 151.56
14
05:36
72° NAA
19:06
288° WNW
13klst 29mín -1m 52s 04:03 20:38 04:37 20:05 05:09 19:33 12:21 151.54
15
05:37
72° NAA
19:04
288° WNW
13klst 27mín -1m 53s 04:04 20:37 04:38 20:03 05:10 19:32 12:21 151.51
16
05:38
73° NAA
19:03
287° WNW
13klst 25mín -1m 54s 04:05 20:35 04:39 20:02 05:11 19:30 12:21 151.49
17
05:39
73° NAA
19:02
287° WNW
13klst 23mín -1m 54s 04:06 20:34 04:40 20:01 05:11 19:29 12:21 151.45
18
05:39
73° NAA
19:01
286° WNW
13klst 21mín -1m 55s 04:07 20:32 04:41 19:59 05:12 19:28 12:20 151.42
19
05:40
74° NAA
19:00
286° WNW
13klst 19mín -1m 56s 04:09 20:31 04:42 19:58 05:13 19:27 12:20 151.39
20
05:41
74° NAA
18:58
286° WNW
13klst 17mín -1m 57s 04:10 20:29 04:42 19:57 05:14 19:25 12:20 151.36
21
05:41
75° NAA
18:57
285° WNW
13klst 15mín -1m 58s 04:11 20:28 04:43 19:55 05:15 19:24 12:20 151.34
22
05:42
75° NAA
18:56
285° WNW
13klst 13mín -1m 58s 04:12 20:26 04:44 19:54 05:15 19:23 12:19 151.31
23
05:43
76° NAA
18:55
284° WNW
13klst 11mín -1m 59s 04:13 20:25 04:45 19:52 05:16 19:21 12:19 151.27
24
05:44
76° NAA
18:53
284° WNW
13klst 09mín -2m 00s 04:14 20:23 04:46 19:51 05:17 19:20 12:19 151.24
25
05:44
76° NAA
18:52
284° WNW
13klst 07mín -2m 00s 04:15 20:22 04:47 19:50 05:18 19:19 12:19 151.21
26
05:45
77° NAA
18:51
283° WNW
13klst 05mín -2m 01s 04:16 20:20 04:48 19:48 05:19 19:17 12:18 151.17
27
05:46
77° NAA
18:50
283° WNW
13klst 03mín -2m 02s 04:17 20:19 04:49 19:47 05:19 19:16 12:18 151.14
28
05:47
78° NAA
18:48
282° WNW
13klst 01mín -2m 02s 04:18 20:17 04:49 19:45 05:20 19:15 12:18 151.10
29
05:47
78° NAA
18:47
282° WNW
12klst 59mín -2m 03s 04:19 20:15 04:50 19:44 05:21 19:13 12:18 151.07
30
05:48
78° NAA
18:46
281° WNW
12klst 57mín -2m 03s 04:20 20:14 04:51 19:42 05:22 19:12 12:17 151.03
31
05:49
79° E
18:44
281° VNA
12klst 55mín -2m 04s 04:21 20:12 04:52 19:41 05:22 19:11 12:17 151.00

Trong Sfax, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 hoặc tháng 8 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Sfax

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Sfax

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Sfax

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Tunisia:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 22 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Sfax

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Sfax.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Sfax?
Ở Sfax, Tunisia, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Sfax?
Mặt trời lặn hôm nay ở Sfax lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Sfax?
Độ dài ngày hôm nay ở Sfax là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Sfax là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Sfax là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Sfax là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Sfax, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Sfax?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí