Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Tahte, Ai Cập 🇪🇬

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:00 63.4° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:47 296.6° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 47m

Hướng mặt trời: Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -8.55°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.885 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 6 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Tahte

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:00
65° Đông Đông Bắc
19:43
295° Tây Tây Bắc
13h 42m +0m 40s 04:30 21:13 05:03 20:40 05:34 20:09 12:51 151.69
2
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:43
296° Tây Tây Bắc
13h 43m +0m 38s 04:30 21:14 05:03 20:41 05:34 20:10 12:51 151.72
3
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:44
296° Tây Tây Bắc
13h 43m +0m 36s 04:29 21:14 05:02 20:41 05:33 20:10 12:52 151.74
4
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:44
296° Tây Tây Bắc
13h 44m +0m 34s 04:29 21:15 05:02 20:42 05:33 20:11 12:52 151.75
5
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:44
296° Tây Tây Bắc
13h 44m +0m 33s 04:29 21:15 05:02 20:42 05:33 20:11 12:52 151.77
6
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:45
296° Tây Tây Bắc
13h 45m +0m 31s 04:29 21:16 05:02 20:43 05:33 20:12 12:52 151.80
7
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:45
296° Tây Tây Bắc
13h 45m +0m 29s 04:29 21:16 05:02 20:43 05:33 20:12 12:52 151.82
8
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:46
296° Tây Tây Bắc
13h 46m +0m 27s 04:28 21:17 05:01 20:44 05:33 20:12 12:52 151.84
9
05:59
64° Đông Đông Bắc
19:46
296° Tây Tây Bắc
13h 46m +0m 25s 04:28 21:18 05:01 20:44 05:33 20:13 12:53 151.85
10
05:59
64° Đông Đông Bắc
19:47
296° Tây Tây Bắc
13h 47m +0m 23s 04:28 21:18 05:01 20:45 05:33 20:13 12:53 151.87
11
06:00
64° Đông Đông Bắc
19:47
296° Tây Tây Bắc
13h 47m +0m 21s 04:28 21:18 05:01 20:45 05:33 20:14 12:53 151.89
12
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:47
297° Tây Tây Bắc
13h 47m +0m 19s 04:28 21:19 05:01 20:46 05:33 20:14 12:53 151.91
13
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:48
297° Tây Tây Bắc
13h 48m +0m 17s 04:28 21:19 05:01 20:46 05:33 20:14 12:53 151.92
14
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:48
297° Tây Tây Bắc
13h 48m +0m 15s 04:28 21:20 05:01 20:46 05:33 20:15 12:54 151.94
15
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:48
297° Tây Tây Bắc
13h 48m +0m 13s 04:28 21:20 05:01 20:47 05:33 20:15 12:54 151.96
16
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:49
297° Tây Tây Bắc
13h 48m +0m 11s 04:28 21:20 05:02 20:47 05:33 20:15 12:54 151.96
17
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:49
297° Tây Tây Bắc
13h 48m +0m 09s 04:28 21:21 05:02 20:47 05:33 20:16 12:54 151.98
18
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:49
297° Tây Tây Bắc
13h 48m +0m 07s 04:28 21:21 05:02 20:48 05:33 20:16 12:55 151.99
19
06:00
63° Đông Đông Bắc
19:49
297° Tây Tây Bắc
13h 49m +0m 05s 04:28 21:21 05:02 20:48 05:34 20:16 12:55 152.00
20
06:01
63° Đông Đông Bắc
19:50
297° Tây Tây Bắc
13h 49m +0m 02s 04:29 21:22 05:02 20:48 05:34 20:16 12:55 152.01
21
06:01
63° Đông Đông Bắc
19:50
297° Tây Tây Bắc
13h 49m +0m 00s 04:29 21:22 05:02 20:48 05:34 20:17 12:55 152.02
22
06:01
63° Đông Đông Bắc
19:50
297° Tây Tây Bắc
13h 49m -0m 01s 04:29 21:22 05:03 20:49 05:34 20:17 12:55 152.03
23
06:01
63° Đông Đông Bắc
19:50
297° Tây Tây Bắc
13h 49m -0m 03s 04:29 21:22 05:03 20:49 05:34 20:17 12:56 152.04
24
06:01
63° Đông Đông Bắc
19:50
297° Tây Tây Bắc
13h 48m -0m 05s 04:30 21:22 05:03 20:49 05:35 20:17 12:56 152.04
25
06:02
63° Đông Đông Bắc
19:51
297° Tây Tây Bắc
13h 48m -0m 07s 04:30 21:22 05:03 20:49 05:35 20:17 12:56 152.05
26
06:02
63° Đông Đông Bắc
19:51
297° Tây Tây Bắc
13h 48m -0m 09s 04:30 21:22 05:04 20:49 05:35 20:17 12:56 152.06
27
06:02
63° Đông Đông Bắc
19:51
297° Tây Tây Bắc
13h 48m -0m 11s 04:31 21:23 05:04 20:49 05:36 20:18 12:57 152.06
28
06:03
63° Đông Đông Bắc
19:51
297° Tây Tây Bắc
13h 48m -0m 13s 04:31 21:23 05:04 20:49 05:36 20:18 12:57 152.07
29
06:03
63° Đông Đông Bắc
19:51
297° Tây Tây Bắc
13h 47m -0m 15s 04:31 21:23 05:05 20:49 05:36 20:18 12:57 152.07
30
06:03
63° Đông Đông Bắc
19:51
297° Tây Tây Bắc
13h 47m -0m 17s 04:32 21:23 05:05 20:49 05:37 20:18 12:57 152.07

Trong Tahte, bình minh sớm nhất của June là vào ngày tháng 6 09 hoặc tháng 6 10 hoặc hoàng hôn muộn nhất của June là vào ngày tháng 6 25 đến 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Tahte

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Tahte

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Tahte

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ai Cập:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 11 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Tahte

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Tahte.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Tahte?
Ở Tahte, Ai Cập, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Tahte?
Mặt trời lặn ngày mai ở Tahte lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Tahte?
Độ dài ngày ngày mai ở Tahte là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Tahte là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Tahte là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Tahte là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Tahte, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Tahte?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí