Thời gian hiện tại tại Tân Cát, Trung Quốc 🇨🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Vĩ độ/Kinh độ: 37.93° Bắc, 115.22° Đông

Dân số: 145,911

Quốc gia: 🇨🇳 Trung Quốc

Múi giờ IANA: Asia/Shanghai

UTC Chênh lệch: +08:00

Múi giờ: CST

Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày: Không ❌

Viết tắt múi giờ tiêu chuẩn được sử dụng trong Trung Quốc: CST

Thời gian hiện tại ở các thành phố khác trong Trung Quốc:

Acheng Altay Anbu Anda Ankang Anliu Anning Anqiu Anshan Anyang Aral Atush Bắc Kinh Bạch Sơn Bachuan Baicheng Baisha Baiyin Bảo Định Baoji Baotou Bashan Basuo Bayan Nur Bei’an Beibei Beipiao Bengbu Benxi Bijie Bình Liêu Binhe Bishan Bole Boshan Bozhou Buhe Chấn Châu Chân Giang Changde Changle Chángshu Changyi Changyuan Chao Hu Chaoyang Chengde Chenggu Chenghua Chengtangcun Chengzhong Chifeng Chính Định Chóngqìng Chongzuo Chung-ho Chungxiang Chương Châu Cixi Dali Dalian Daliang Danshui Daqing Dasha Dawukou Daxing Dazhou Dehui Dengzhou Didao Dingxi Dingzhou Dunhua Dương Châu Duyun Đạt Tôn Đôn Hoàng Đồng Châu Đông Dương Đông Dương Đông Hải Đông Lăng Đồng Quan Đông Thái Đồng Thắng Đông Tông En Thành Enshi Fangchenggang Fendou Fengcheng Foshan Fu'an Fuding Fuling Fushun Fuyang Fuyu Gangu Chengguanzhen Ganzhou Gaomi Gaoping Gaozhou Gejiu Giang Dư Gongzhuling Guangshui Guankou Guigang Guilin Guixi Guiyang Gulin Gunan Guyuan Hạ Khẩu Haicheng Hailar Hailun Haimen Hami Handan Hanfeng Hàng Châu Hàng Châu Hangu Hanjia Hanzhong Harbin Hê-pô Hechi Hechuan Hedong Hefei Heihe Hejiang Hengshan Hengyang Hepu Heyuan Heze Hezhou Hồ Lâm Hohhot Honggang Hotan Huacheng Huadian Huai'an Huaibei Huainan Huanggang Huangshan Huayin Huicheng Huixing Huizhou Hulan Hulan Ergi Hulun Buir Humen Hưng Thành Huocheng Huyện Longling Huzhou Jalai Nur Jiagedaqi Jianchang Jiangmen Jiangyin Jianshui Jiaohe Jiaojiang Jiashan Jiashí Jiawang Jiaxing Jiayuguan Jiazi Jieshou Jieyang Jijiang Jilin Jinan Jinchang Jincheng Jingdezhen Jinghong Jingzhi Jingzhou Jinhua Jining Jinjiang Jinzhong Jishu Jiujiang Jiupu Jiuquan Jiutai Jixi Jiyuan Jizhou Kaili Kaiyuan Kangding Karamay Khẩu Phường Kunming Kunshan Kuqa Lai Châu Laiwu Laixi Laiyang Lanzhou Laohekou Lệ Dương Lecheng Léngshuǐjiāng Lhasa Lianghu Liangping Lianshan Liaocheng Licheng Lichuan Liên Giang Liên Hợp Liên Vũ Giang Lijiang Lincang Linh Hà Lĩnh Xí Linhfen Linqu Linshui Linxia Chengguanzhen Linyi Lishui Liupanshui Liuzhi Liuzhou Lizhi Longfeng Longjiang Longjing Longshan Longshui Longyan Loudi Lư Dương Lu’an Luohe Luojiang Luzhou Maba Macheng Majie Maoming Meihekou Meishan Meizhou Menghuan Mengmao Mentougou Mianyang Mingshui Nada Nam Kinh Nam Kinh Nam Trường Nam Xương Nanbin Nanchuan Nanning Nanpiao Nanping Nantong Nanxun Nanyang Nehe Neijiang Nhân Khâu Nianbo Ningbo Ningde Ordos Ôrumsi Pailou Peicheng Pengze Phúc Châu Phượng Hoàng Pingdingshan Pingshan Pingwu County Pizhou Pu-yang Pulandian Puqi Putian Qianzhou Qiaotou Qincheng Qingnian Qingyang Qingyuan Qingzhou Qinzhou Qitaihe Quảng Châu Quanzhou Qujing Rugao Sanhe Sānshuī Sanya Shache Shahecheng Shangqiu Shangrao Shangri-La Shantou Shanwei Shaoguan Shaowu Shaoxing Shaping Shenglilu Shilong Shiqi Shiqiao Shizuishan Shouguang Shuangcheng Shuanglonghu Shuizhai Shunyi Simao Sơn Hải Quan Song Thành Songyuan Suicheng Suihua Sujiatun Suqian Tai’an Taizhou Tangshan Taonan Tây Ninh Tengyue Thái Bạch Thái Nguyên Thái Sơn Thẩm Dương Thâm Quyến Thanh Đảo Thành Đô Thành phố Shijiazhuang Thành phố Tongchuan Thành phố Trường Xuân Thành phố Turpan Thành phố Wenshan Thành phố Zhu Cheng Tháp Thành Thập Yển Thiên Phủ Thiên Tân Thiệu Sơn Thượng Giang Thượng Hải Tianshui Tieli Tieling Tiền Giang Tiếng leng keng Tô Châu Tongchuan Tongliao Tongling Tongshan Trấn Bình Thành Triều Châu Triệu Khánh Triệu Khê Trịnh Châu Trung Sơn Trường Sa Tumxuk Ulanhot Ürümqi Vạn Thạnh Vô vi Vũ Cương Vũ Di Sơn Vũ Đa Vũ Hải Vũ Hán Vũ Hựu Wafangdian Wayaobu Weifang Weinan Wenzhou Wuchuan Wuhu Wushan Wuxue Wuzhishan Xi'an Xiamen Xiangcheng Xiangjiaba Xiangtan Xiangyang Xiantao Xianyang Xiaogang Xiazhen Xichang Xigang Xilin Hot Xindi Xinghua Xingning Xingyi Xinle Xintai Xinxiang Xinyang Xinyi Xinyuan Xinzhai Xiuying Xixiang Xuanhua Xuchang Xunchang Xương Tế Xuyong Xuzhou Yakeshi Yan'an Yancheng Yangcheng Yangchun Yangjiang Yangshuo Yanji Yantai Yanzhou Yezhou Yichang Yichun Yidu Yili Yinchuan Yingtan Yintai Yiwu Yixing Yiyang Yizhou Yong’an Yongchuan Yongzhou Yuci Yueyang Yulin Yunfu Yunlong Yushu Yuxi Yuyao Zaoyang Zhalantun Zhangjiagang Zhangjiajie Zhaodong Zhaoyuan Zhicheng Zhoucun Zhucheng Zhuhai Zhuji Zhuzhou Zibo Zigong Zitong Zoucheng Zunyi

Giờ mặt trời mọc & lặn cho Tân Cát

🌅 Mặt trời mọc tại Tân Cát
↑ 6:12 AM
🌇 Mặt trời lặn tại Tân Cát
↓ 6:05 PM
🌄 Bình minh tại Tân Cát
5:46 AM
🌆 Hoàng hôn tại Tân Cát
6:32 PM

Xem chi tiết quá khứ và tương lai thời gian mặt trời mọc, lặn và chạng vạng cho Tân Cát. Theo dõi giờ ban ngày, các giai đoạn mặt trời, và nhiều hơn nữa.

Giai đoạn & Thời gian Mặt Trăng cho Tân Cát

🌖 Giai đoạn hiện tại
Trăng Khuyết Trăng Tròn
💡 Độ sáng
93.9%
🌕 Mặt trăng mọc tiếp theo
↑ Today, 19:14
🌑 Mặt trăng lặn tiếp theo
↓ Hôm nay, 08:52

Xem chi tiết lịch trăng cho Tân Cát với các giai đoạn mặt trăng, giờ mặt trăng mọc và lặn cho bất kỳ ngày nào.

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 29 tháng 9 2026

Giờ tại Tân Cát — Câu hỏi thường gặp

Câu trả lời được làm mới mỗi lần yêu cầu dựa trên giờ địa phương hiện tại, múi giờ và trạng thái DST của Tân Cát.

Bây giờ là mấy giờ ở Tân Cát?
Giờ địa phương hiện tại ở Tân Cát, Trung Quốc là 05:47 (Tuesday, September 29, 2026). Tân Cát sử dụng múi giờ Asia/Shanghai, là UTC+8 .
Tân Cát sử dụng múi giờ nào?
Tân Cát sử dụng Asia/Shanghai, một mã định danh múi giờ IANA. Sử dụng mã định danh này khi cấu hình ứng dụng lịch, máy chủ hoặc phần mềm lập lịch để đảm bảo áp dụng đúng độ lệch UTC và quy tắc giờ mùa hè cho Tân Cát.
Tân Cát có áp dụng giờ mùa hè không?
Tân Cát hiện KHÔNG áp dụng giờ mùa hè. DST transitions follow the rules of the IANA Asia/Shanghai time zone; the changeover dates differ from year to year and are applied automatically by all major operating systems.
Múi giờ UTC của Tân Cát là bao nhiêu?
Hiện tại Tân Cát đang ở UTC+8. Độ lệch thay đổi ±1 giờ khi chuyển đổi giờ mùa hè nếu Tân Cát áp dụng DST.
Khi nào ngày thay đổi ở Tân Cát?
Nửa đêm ở Tân Cát xảy ra khi giờ địa phương hiển thị ở trên là 00:00 theo múi giờ Asia/Shanghai. Vì Tân Cát ở UTC+8, ngày tại đây nhanh hơn UTC 8 giờ.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí