Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Asaka, Nhật Bản 🇯🇵

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng hàng hải

Mặt trời mọc hôm nay: 05:34 ↑ 92.2° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:28 ↑ 267.5° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 53m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: -9.86°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.889 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Asaka, Nhật Bản mặt trời mọc lúc 05:34 và lặn lúc 17:28, cho 11h 53m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Asaka

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:13
↑ 79° E
18:09
↑ 281° VNA
12klst 56mín -2m 09s 03:43 19:38 04:15 19:06 04:46 18:36 11:41 150.98
2
05:14
↑ 80° E
18:08
↑ 280° VNA
12klst 53mín -2m 09s 03:44 19:37 04:16 19:05 04:47 18:34 11:41 150.95
3
05:14
↑ 80° E
18:06
↑ 280° VNA
12klst 51mín -2m 10s 03:45 19:35 04:17 19:03 04:48 18:33 11:41 150.91
4
05:15
↑ 80° E
18:05
↑ 279° VNA
12klst 49mín -2m 10s 03:46 19:33 04:18 19:02 04:49 18:31 11:40 150.88
5
05:16
↑ 81° E
18:03
↑ 279° VNA
12klst 47mín -2m 11s 03:47 19:32 04:19 19:00 04:49 18:30 11:40 150.84
6
05:17
↑ 81° E
18:02
↑ 278° VNA
12klst 45mín -2m 11s 03:48 19:30 04:20 18:59 04:50 18:28 11:40 150.81
7
05:17
↑ 82° E
18:00
↑ 278° VNA
12klst 43mín -2m 11s 03:49 19:28 04:21 18:57 04:51 18:27 11:39 150.77
8
05:18
↑ 82° E
17:59
↑ 278° VNA
12klst 40mín -2m 12s 03:50 19:27 04:21 18:56 04:52 18:25 11:39 150.73
9
05:19
↑ 83° E
17:58
↑ 277° VNA
12klst 38mín -2m 12s 03:51 19:25 04:22 18:54 04:53 18:24 11:39 150.70
10
05:20
↑ 83° E
17:56
↑ 277° VNA
12klst 36mín -2m 12s 03:52 19:24 04:23 18:53 04:53 18:22 11:38 150.66
11
05:21
↑ 84° E
17:55
↑ 276° VNA
12klst 34mín -2m 12s 03:53 19:22 04:24 18:51 04:54 18:21 11:38 150.62
12
05:21
↑ 84° E
17:53
↑ 276° VNA
12klst 31mín -2m 13s 03:54 19:20 04:25 18:49 04:55 18:19 11:38 150.58
13
05:22
↑ 85° E
17:52
↑ 275° VNA
12klst 29mín -2m 13s 03:55 19:19 04:26 18:48 04:56 18:18 11:37 150.54
14
05:23
↑ 85° E
17:50
↑ 275° VNA
12klst 27mín -2m 13s 03:56 19:17 04:27 18:46 04:57 18:16 11:37 150.50
15
05:24
↑ 86° E
17:49
↑ 274° VNA
12klst 25mín -2m 13s 03:57 19:15 04:27 18:45 04:57 18:15 11:37 150.46
16
05:24
↑ 86° E
17:47
↑ 274° VNA
12klst 23mín -2m 13s 03:58 19:14 04:28 18:43 04:58 18:13 11:36 150.42
17
05:25
↑ 86° E
17:46
↑ 273° VNA
12klst 20mín -2m 14s 03:59 19:12 04:29 18:42 04:59 18:12 11:36 150.38
18
05:26
↑ 87° E
17:44
↑ 273° VNA
12klst 18mín -2m 14s 03:59 19:11 04:30 18:40 05:00 18:10 11:35 150.34
19
05:27
↑ 87° E
17:43
↑ 272° VNA
12klst 16mín -2m 14s 04:00 19:09 04:31 18:39 05:01 18:09 11:35 150.29
20
05:27
↑ 88° E
17:41
↑ 272° VNA
12klst 14mín -2m 14s 04:01 19:07 04:32 18:37 05:01 18:07 11:35 150.25
21
05:28
↑ 88° E
17:40
↑ 271° VNA
12klst 11mín -2m 14s 04:02 19:06 04:32 18:36 05:02 18:06 11:34 150.21
22
05:29
↑ 89° E
17:39
↑ 271° VNA
12klst 09mín -2m 14s 04:03 19:04 04:33 18:34 05:03 18:04 11:34 150.17
23
05:30
↑ 89° E
17:37
↑ 270° VNA
12klst 07mín -2m 14s 04:04 19:03 04:34 18:33 05:04 18:03 11:34 150.13
24
05:30
↑ 90° E
17:36
↑ 270° VNA
12klst 05mín -2m 14s 04:05 19:01 04:35 18:31 05:04 18:02 11:33 150.08
25
05:31
↑ 90° E
17:34
↑ 269° VNA
12klst 02mín -2m 14s 04:06 19:00 04:36 18:30 05:05 18:00 11:33 150.04
26
05:32
↑ 91° E
17:33
↑ 269° VNA
12klst 00mín -2m 14s 04:06 18:58 04:36 18:28 05:06 17:59 11:33 150.00
27
05:33
↑ 91° E
17:31
↑ 268° VNA
11klst 58mín -2m 14s 04:07 18:57 04:37 18:27 05:07 17:57 11:32 149.96
28
05:34
↑ 92° E
17:30
↑ 268° VNA
11klst 56mín -2m 14s 04:08 18:55 04:38 18:25 05:08 17:56 11:32 149.90
29
05:34
↑ 92° E
17:28
↑ 268° VNA
11klst 53mín -2m 14s 04:09 18:53 04:39 18:24 05:08 17:54 11:32 149.86
30
05:35
↑ 93° E
17:27
↑ 267° VNA
11klst 51mín -2m 14s 04:10 18:52 04:40 18:22 05:09 17:53 11:31 149.82

Trong Asaka, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Asaka

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Asaka

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Asaka

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nhật Bản:

Abiko Ageoshimo Akashi Akishima Akita Amagasaki Anjō Aomori Asahikawa Ashikaga Atsugi Beppu Chiba Chigasaki Chikusei Chikushino-shi Chōfu Daitō Ebetsu Ebina Fuchū Fuji Fujieda Fujinomiya Fujisawa Fukayachō Fukuoka Fukushima Fukuyama Habikino Hachinohe Hadano Hakodate Handa Higashi-ōsaka Higashikurume Higashimurayama Hikone Hino Hirakata Hiratsuka Hirosaki Hiroshima Hitachi Hitachi-Naka Hōfu Ibaraki Ichihara Ichinomiya Ichinoseki Iida Ikeda Ikoma Inazawa Inzai Iruma Isahaya Ise Isehara Isesaki Ishinomaki Itami Iwaki Iwakuni Iwatsuki Izumi Izumisano Izumo Jōetsu Kadoma Kakamigahara Kakegawa Kakogawachō-honmachi Kamakura Kamirenjaku Kanazawa Kani Karatsu Kariya Kashihara Kashiwa Kasugai Kasukabe Katsuta Kawagoe Kawanishi Kawasaki Kazo Kirishima Kiryū Kisarazu Kishiwada Kitakyushu Kitami Kobe Kochi Kodaira Kōfu Koga Kokubunji Komaki Komatsu Kōriyama Koshigaya Kumagaya Kurashiki Kure Kurume Kusatsu Kushiro Kuwana Kyoto Machida Maebashi Matsubara Matsudo Matsue Matsumoto Minamirinkan Minato Mino Mishima Mito Miyakonojō Miyazaki Moriguchi Morioka Musashino Nagano Nagaoka Nagareyama Nagasaki Nagoya Naha Nakano Nara-shi Narita Nasushiobara Neyagawa Niihama Niiza Nishi-Tokyo-shi Nishinomiya-hama Nishio Nobeoka Noda Numazu Obihiro Odawara Ōgaki Ōita Okazaki Okinawa Ōme Ōmuta Osaka Ōsaki Ōta Otaru Ōtsu Oyama Saga Saitama Sakata Saku Sakura Sandachō Sano Sapporo Sasebo Sayama Sendai Seto Shimonoseki Shimotoda Sōka Suita Suzuka Tachikawa Tajimi Takamatsu Takaoka Takarazuka Takasaki Takatsuki Tama Thành phố Fukui Thành phố Gifu Tochigi Tokorozawa Tokushima Tokuyama Tokyo Tomakomai Tondabayashichō Tottori Toyama Toyohashi Toyokawa Toyonaka Toyota Tsu Tsuruoka Tsuyama Ube Ueda Uji Urayasu Utsunomiya Wakayama Yaizu Yamagata Yamaguchi Yamato Yao Yokkaichi Yokohama Yokosuka Yonago Yono Zama
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 29 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Asaka

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Asaka.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Asaka?
Ở Asaka, Nhật Bản, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Asaka?
Mặt trời lặn hôm nay ở Asaka lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Asaka?
Độ dài ngày hôm nay ở Asaka là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Asaka là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Asaka là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Asaka là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Asaka, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Asaka?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí