Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Mishima, Nhật Bản 🇯🇵

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 05:39 ↑ 93.7° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:27 ↑ 266.1° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 47m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 17.68°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.758 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Mishima, Nhật Bản mặt trời mọc lúc 05:39 và lặn lúc 17:27, cho 11h 47m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Mishima

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:38
↑ 93° E
17:28
↑ 267° W
11m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 11s 04:14 18:53 04:43 18:23 05:13 17:54 11:34 149.77
2
05:39
↑ 94° E
17:27
↑ 266° W
11m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 04:15 18:51 04:44 18:22 05:13 17:53 11:33 149.73
3
05:40
↑ 94° E
17:25
↑ 266° W
11m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 04:15 18:50 04:45 18:20 05:14 17:51 11:33 149.69
4
05:41
↑ 95° E
17:24
↑ 265° W
11m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 04:16 18:48 04:46 18:19 05:15 17:50 11:33 149.65
5
05:42
↑ 95° E
17:23
↑ 265° W
11m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 04:17 18:47 04:46 18:18 05:16 17:48 11:32 149.60
6
05:42
↑ 96° E
17:21
↑ 264° W
11m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 04:18 18:46 04:47 18:16 05:17 17:47 11:32 149.56
7
05:43
↑ 96° E
17:20
↑ 264° W
11m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 04:19 18:44 04:48 18:15 05:17 17:46 11:32 149.52
8
05:44
↑ 96° E
17:19
↑ 263° W
11m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 04:19 18:43 04:49 18:14 05:18 17:44 11:32 149.48
9
05:45
↑ 97° E
17:17
↑ 263° W
11m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 04:20 18:41 04:50 18:12 05:19 17:43 11:31 149.43
10
05:46
↑ 97° E
17:16
↑ 262° W
11m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 04:21 18:40 04:50 18:11 05:20 17:42 11:31 149.41
11
05:46
↑ 98° E
17:14
↑ 262° W
11m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 04:22 18:39 04:51 18:10 05:20 17:40 11:31 149.35
12
05:47
↑ 98° E
17:13
↑ 261° W
11m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s 04:23 18:38 04:52 18:08 05:21 17:39 11:30 149.31
13
05:48
↑ 99° E
17:12
↑ 261° W
11m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s 04:23 18:36 04:53 18:07 05:22 17:38 11:30 149.26
14
05:49
↑ 99° E
17:11
↑ 260° W
11m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s 04:24 18:35 04:54 18:06 05:23 17:36 11:30 149.22
15
05:50
↑ 100° E
17:09
↑ 260° W
11m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 07s 04:25 18:34 04:54 18:04 05:24 17:35 11:30 149.20
16
05:50
↑ 100° E
17:08
↑ 260° W
11m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 07s 04:26 18:33 04:55 18:03 05:24 17:34 11:29 149.13
17
05:51
↑ 101° E
17:07
↑ 259° W
11m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 06s 04:27 18:31 04:56 18:02 05:25 17:33 11:29 149.09
18
05:52
↑ 101° E
17:05
↑ 259° WSZ
11m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 06s 04:27 18:30 04:57 18:01 05:26 17:31 11:29 149.05
19
05:53
↑ 102° ÉSE
17:04
↑ 258° WSZ
11m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 05s 04:28 18:29 04:57 18:00 05:27 17:30 11:29 149.00
20
05:54
↑ 102° ÉSE
17:03
↑ 258° WSZ
11m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 05s 04:29 18:28 04:58 17:58 05:28 17:29 11:29 148.96
21
05:55
↑ 102° ÉSE
17:02
↑ 257° WSZ
11m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 04s 04:30 18:27 04:59 17:57 05:29 17:28 11:28 148.92
22
05:56
↑ 103° ÉSE
17:01
↑ 257° WSZ
11m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 04s 04:31 18:26 05:00 17:56 05:29 17:27 11:28 148.88
23
05:56
↑ 103° ÉSE
16:59
↑ 256° WSZ
11m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 03s 04:31 18:24 05:01 17:55 05:30 17:26 11:28 148.84
24
05:57
↑ 104° ÉSE
16:58
↑ 256° WSZ
11m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 02s 04:32 18:23 05:02 17:54 05:31 17:25 11:28 148.79
25
05:58
↑ 104° ÉSE
16:57
↑ 256° WSZ
10m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 02s 04:33 18:22 05:02 17:53 05:32 17:23 11:28 148.75
26
05:59
↑ 105° ÉSE
16:56
↑ 255° WSZ
10m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 01s 04:34 18:21 05:03 17:52 05:33 17:22 11:28 148.71
27
06:00
↑ 105° ÉSE
16:55
↑ 255° WSZ
10m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 00s 04:35 18:20 05:04 17:51 05:34 17:21 11:28 148.66
28
06:01
↑ 105° ÉSE
16:54
↑ 254° WSZ
10m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 59s 04:35 18:19 05:05 17:50 05:34 17:20 11:28 148.63
29
06:02
↑ 106° ÉSE
16:53
↑ 254° WSZ
10m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 59s 04:36 18:18 05:06 17:49 05:35 17:19 11:28 148.59
30
06:03
↑ 106° ÉSE
16:52
↑ 254° WSZ
10m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 58s 04:37 18:17 05:07 17:48 05:36 17:18 11:27 148.56
31
06:04
↑ 107° ÉSE
16:51
↑ 253° WSZ
10m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 57s 04:38 18:16 05:07 17:47 05:37 17:17 11:27 148.53

Trong Mishima, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Mishima

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Mishima

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Mishima

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nhật Bản:

Abiko Ageoshimo Akashi Akishima Akita Amagasaki Anjō Aomori Asahikawa Asaka Ashikaga Atsugi Beppu Chiba Chigasaki Chikusei Chikushino-shi Chōfu Daitō Ebetsu Ebina Fuchū Fuji Fujieda Fujinomiya Fujisawa Fukayachō Fukuoka Fukushima Fukuyama Habikino Hachinohe Hadano Hakodate Handa Higashi-ōsaka Higashikurume Higashimurayama Hikone Hino Hirakata Hiratsuka Hirosaki Hiroshima Hitachi Hitachi-Naka Hōfu Ibaraki Ichihara Ichinomiya Ichinoseki Iida Ikeda Ikoma Inazawa Inzai Iruma Isahaya Ise Isehara Isesaki Ishinomaki Itami Iwaki Iwakuni Iwatsuki Izumi Izumisano Izumo Jōetsu Kadoma Kakamigahara Kakegawa Kakogawachō-honmachi Kamakura Kamirenjaku Kanazawa Kani Karatsu Kariya Kashihara Kashiwa Kasugai Kasukabe Katsuta Kawagoe Kawanishi Kawasaki Kazo Kirishima Kiryū Kisarazu Kishiwada Kitakyushu Kitami Kobe Kochi Kodaira Kōfu Koga Kokubunji Komaki Komatsu Kōriyama Koshigaya Kumagaya Kurashiki Kure Kurume Kusatsu Kushiro Kuwana Kyoto Machida Maebashi Matsubara Matsudo Matsue Matsumoto Minamirinkan Minato Mino Mito Miyakonojō Miyazaki Moriguchi Morioka Musashino Nagano Nagaoka Nagareyama Nagasaki Nagoya Naha Nakano Nara-shi Narita Nasushiobara Neyagawa Niihama Niiza Nishi-Tokyo-shi Nishinomiya-hama Nishio Nobeoka Noda Numazu Obihiro Odawara Ōgaki Ōita Okazaki Okinawa Ōme Ōmuta Osaka Ōsaki Ōta Otaru Ōtsu Oyama Saga Saitama Sakata Saku Sakura Sandachō Sano Sapporo Sasebo Sayama Sendai Seto Shimonoseki Shimotoda Sōka Suita Suzuka Tachikawa Tajimi Takamatsu Takaoka Takarazuka Takasaki Takatsuki Tama Thành phố Fukui Thành phố Gifu Tochigi Tokorozawa Tokushima Tokuyama Tokyo Tomakomai Tondabayashichō Tottori Toyama Toyohashi Toyokawa Toyonaka Toyota Tsu Tsuruoka Tsuyama Ube Ueda Uji Urayasu Utsunomiya Wakayama Yaizu Yamagata Yamaguchi Yamato Yao Yokkaichi Yokohama Yokosuka Yonago Yono Zama
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 2 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Mishima

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Mishima.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Mishima?
Ở Mishima, Nhật Bản, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Mishima?
Mặt trời lặn hôm nay ở Mishima lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Mishima?
Độ dài ngày hôm nay ở Mishima là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Mishima là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Mishima là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Mishima là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Mishima, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Mishima?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí