Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Koszalin, Ba Lan 🇵🇱

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 04:30 47.1° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:29 312.8° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 16h 59m

Hướng mặt trời: Bắc

Độ cao của mặt trời: -12.62°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.087 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Koszalin

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:18
62° Đông Đông Bắc
20:27
298° Tây Tây Bắc
15h 08m +3m 57s 02:25 23:24 03:41 22:05 04:36 21:09 12:52 150.71
2
05:16
62° Đông Đông Bắc
20:29
298° Tây Tây Bắc
15h 12m +3m 55s 02:19 23:29 03:38 22:08 04:34 21:12 12:52 150.76
3
05:14
61° Đông Đông Bắc
20:30
299° Tây Tây Bắc
15h 16m +3m 53s 02:14 23:35 03:35 22:11 04:31 21:14 12:52 150.81
4
05:12
61° Đông Đông Bắc
20:32
300° Tây Tây Bắc
15h 20m +3m 51s 02:08 23:40 03:32 22:14 04:29 21:16 12:52 150.82
5
05:10
60° Đông Đông Bắc
20:34
300° Tây Tây Bắc
15h 23m +3m 49s 02:02 23:47 03:29 22:17 04:27 21:18 12:52 150.86
6
05:08
60° Đông Đông Bắc
20:36
301° Tây Tây Bắc
15h 27m +3m 47s 01:56 23:54 03:26 22:19 04:24 21:20 12:51 150.91
7
05:06
59° Đông Đông Bắc
20:38
301° Tây Tây Bắc
15h 31m +3m 45s 01:48 N/A 03:23 22:22 04:22 21:22 12:51 150.94
8
05:04
59° Đông Đông Bắc
20:40
302° Tây Tây Bắc
15h 35m +3m 43s 01:40 00:02 03:20 22:25 04:20 21:24 12:51 150.97
9
05:02
58° Đông Đông Bắc
20:41
302° Tây Tây Bắc
15h 38m +3m 41s 01:30 00:11 03:17 22:28 04:18 21:26 12:51 151.01
10
05:01
58° Đông Đông Bắc
20:43
303° Tây Tây Bắc
15h 42m +3m 38s 01:19 N/A 03:14 22:31 04:15 21:29 12:51 151.04
11
04:59
57° Đông Đông Bắc
20:45
303° Tây Tây Bắc
15h 46m +3m 36s N/A N/A 03:11 22:34 04:13 21:31 12:51 151.09
12
04:57
57° Đông Đông Bắc
20:47
304° Tây Tây Bắc
15h 49m +3m 33s N/A N/A 03:08 22:37 04:11 21:33 12:51 151.12
13
04:55
56° Đông Bắc
20:48
304° Bắc Tây Bắc
15h 53m +3m 30s N/A N/A 03:05 22:40 04:09 21:35 12:51 151.15
14
04:53
56° Đông Bắc
20:50
305° Bắc Tây Bắc
15h 56m +3m 27s N/A N/A 03:02 22:43 04:07 21:37 12:51 151.18
15
04:52
55° Đông Bắc
20:52
305° Bắc Tây Bắc
16h 00m +3m 24s N/A N/A 02:59 22:46 04:05 21:39 12:51 151.23
16
04:50
55° Đông Bắc
20:53
306° Bắc Tây Bắc
16h 03m +3m 21s N/A N/A 02:56 22:49 04:03 21:41 12:51 151.25
17
04:48
54° Đông Bắc
20:55
306° Bắc Tây Bắc
16h 06m +3m 18s N/A N/A 02:53 22:52 04:01 21:43 12:51 151.28
18
04:47
54° Đông Bắc
20:57
306° Bắc Tây Bắc
16h 09m +3m 14s N/A N/A 02:50 22:55 03:59 21:45 12:51 151.32
19
04:45
53° Đông Bắc
20:58
307° Bắc Tây Bắc
16h 13m +3m 11s N/A N/A 02:47 22:58 03:57 21:47 12:51 151.34
20
04:44
53° Đông Bắc
21:00
307° Bắc Tây Bắc
16h 16m +3m 07s N/A N/A 02:44 23:01 03:55 21:49 12:51 151.38
21
04:42
52° Đông Bắc
21:02
308° Bắc Tây Bắc
16h 19m +3m 03s N/A N/A 02:41 23:05 03:53 21:51 12:51 151.41
22
04:41
52° Đông Bắc
21:03
308° Bắc Tây Bắc
16h 22m +2m 59s N/A N/A 02:38 23:08 03:52 21:53 12:51 151.44
23
04:39
52° Đông Bắc
21:05
308° Bắc Tây Bắc
16h 25m +2m 55s N/A N/A 02:35 23:11 03:50 21:55 12:52 151.46
24
04:38
51° Đông Bắc
21:06
309° Bắc Tây Bắc
16h 28m +2m 51s N/A N/A 02:32 23:14 03:48 21:57 12:52 151.49
25
04:37
51° Đông Bắc
21:08
309° Bắc Tây Bắc
16h 30m +2m 46s N/A N/A 02:29 23:17 03:47 21:58 12:52 151.51
26
04:36
51° Đông Bắc
21:09
310° Bắc Tây Bắc
16h 33m +2m 42s N/A N/A 02:26 23:20 03:45 22:00 12:52 151.54
27
04:34
50° Đông Bắc
21:11
310° Bắc Tây Bắc
16h 36m +2m 37s N/A N/A 02:23 23:23 03:43 22:02 12:52 151.56
28
04:33
50° Đông Bắc
21:12
310° Bắc Tây Bắc
16h 38m +2m 32s N/A N/A 02:20 23:26 03:42 22:04 12:52 151.59
29
04:32
50° Đông Bắc
21:13
311° Bắc Tây Bắc
16h 41m +2m 27s N/A N/A 02:18 23:30 03:40 22:05 12:52 151.62
30
04:31
49° Đông Bắc
21:15
311° Bắc Tây Bắc
16h 43m +2m 22s N/A N/A 02:15 23:33 03:39 22:07 12:52 151.64
31
04:30
49° Đông Bắc
21:16
311° Bắc Tây Bắc
16h 45m +2m 17s N/A N/A 02:12 23:36 03:38 22:09 12:52 151.66

Trong Koszalin, bình minh sớm nhất của May là vào ngày tháng 5 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của May là vào ngày tháng 5 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Koszalin

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Koszalin

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Koszalin

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ba Lan:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 5 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Koszalin

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Koszalin.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Koszalin?
Ở Koszalin, Ba Lan, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Koszalin?
Mặt trời lặn hôm nay ở Koszalin lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Koszalin?
Độ dài ngày hôm nay ở Koszalin là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Koszalin là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Koszalin là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Koszalin là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Koszalin, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Koszalin?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí