Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Neuquén, Argentina 🇦🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:39 84.9° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:18 274.9° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 39m

Hướng mặt trời: Nam Tây Nam

Độ cao của mặt trời: -55.15°

Khoảng cách đến mặt trời: 150.659 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Neuquén, Argentina mặt trời mọc lúc 07:39 và lặn lúc 19:18, cho 11h 39m giờ ban ngày — 2 phút dài hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Neuquén

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:54
80° E
19:10
280° W
11m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 23s 06:25 20:39 06:56 20:08 07:27 19:37 13:32 150.97
2
07:53
81° E
19:10
279° W
11m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 24s 06:24 20:39 06:55 20:09 07:26 19:38 13:32 150.94
3
07:51
81° E
19:11
279° W
11m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 24s 06:23 20:40 06:53 20:09 07:24 19:39 13:31 150.91
4
07:50
82° E
19:12
278° W
11m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 25s 06:21 20:41 06:52 20:10 07:23 19:40 13:31 150.87
5
07:48
82° E
19:13
278° W
11m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 25s 06:19 20:42 06:50 20:11 07:21 19:40 13:31 150.83
6
07:47
82° E
19:14
277° W
11m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 26s 06:18 20:43 06:49 20:12 07:19 19:41 13:30 150.80
7
07:45
83° E
19:15
277° W
11m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 26s 06:16 20:44 06:47 20:13 07:18 19:42 13:30 150.76
8
07:44
83° E
19:16
276° W
11m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 27s 06:15 20:45 06:46 20:14 07:16 19:43 13:30 150.72
9
07:42
84° E
19:17
276° W
11m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 27s 06:13 20:46 06:44 20:15 07:15 19:44 13:29 150.69
10
07:40
84° E
19:18
275° W
11m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 27s 06:12 20:46 06:43 20:15 07:13 19:45 13:29 150.65
11
07:39
85° E
19:18
275° W
11m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 28s 06:10 20:47 06:41 20:16 07:12 19:46 13:29 150.61
12
07:37
85° E
19:19
274° W
11m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 28s 06:08 20:48 06:39 20:17 07:10 19:46 13:28 150.57
13
07:36
86° E
19:20
274° W
11m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 28s 06:07 20:49 06:38 20:18 07:09 19:47 13:28 150.53
14
07:34
86° E
19:21
273° W
11m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 29s 06:05 20:50 06:36 20:19 07:07 19:48 13:28 150.49
15
07:32
87° E
19:22
273° W
11m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 29s 06:03 20:51 06:35 20:20 07:05 19:49 13:27 150.45
16
07:31
87° E
19:23
272° W
11m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 29s 06:02 20:52 06:33 20:21 07:04 19:50 13:27 150.41
17
07:29
88° E
19:24
272° W
11m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 29s 06:00 20:53 06:31 20:22 07:02 19:51 13:26 150.37
18
07:28
88° E
19:25
271° W
11m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 30s 05:58 20:54 06:30 20:23 07:01 19:52 13:26 150.33
19
07:26
89° E
19:26
271° W
11m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 30s 05:57 20:55 06:28 20:24 06:59 19:53 13:26 150.28
20
07:24
89° E
19:26
270° W
12m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 30s 05:55 20:56 06:26 20:25 06:57 19:54 13:25 150.24
21
07:23
90° E
19:27
270° W
12m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 30s 05:53 20:57 06:25 20:25 06:56 19:55 13:25 150.20
22
07:21
90° E
19:28
269° W
12m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 30s 05:52 20:58 06:23 20:26 06:54 19:55 13:25 150.16
23
07:20
91° E
19:29
269° W
12m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:50 20:59 06:21 20:27 06:52 19:56 13:24 150.12
24
07:18
91° E
19:30
268° W
12m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:48 21:00 06:20 20:28 06:51 19:57 13:24 150.07
25
07:16
92° E
19:31
268° W
12m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:46 21:01 06:18 20:29 06:49 19:58 13:24 150.03
26
07:15
92° E
19:32
267° W
12m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:45 21:02 06:17 20:30 06:48 19:59 13:23 149.98
27
07:13
93° E
19:33
267° W
12m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:43 21:03 06:15 20:31 06:46 20:00 13:23 149.93
28
07:12
93° E
19:34
266° W
12m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:41 21:04 06:13 20:32 06:44 20:01 13:23 149.89
29
07:10
94° E
19:35
266° W
12m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:39 21:05 06:12 20:33 06:43 20:02 13:22 149.85
30
07:08
94° E
19:36
265° W
12m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 31s 05:38 21:07 06:10 20:34 06:41 20:03 13:22 149.82

Trong Neuquén, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 30 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Neuquén

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Neuquén

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Neuquén

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Argentina:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 10 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Neuquén

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Neuquén.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Neuquén?
Ở Neuquén, Argentina, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Neuquén?
Mặt trời lặn ngày mai ở Neuquén lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Neuquén?
Độ dài ngày ngày mai ở Neuquén là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Neuquén là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Neuquén là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Neuquén là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Neuquén, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Neuquén?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí