Thời gian hiện tại trong Bờ Biển Ngà 🇨🇮

121234567891011
00:51:55 GMT
Thứ Ba, 13 tháng 1 2026

Thành phố thủ đô: Yamoussoukro

Các thành phố lớn nhất:
  • Abidjan (Dân số 6,321,017)
  • Abobo (Dân số 1,340,083)
  • Bouaké (Dân số 832,371)
  • Korhogo (Dân số 440,926)
  • Daloa (Dân số 421,871)

Mã ISO Alpha-2: CI

Mã ISO Alpha-3: CIV

Múi giờ IANA: Africa/Abidjan (UTC+00:00)

Các múi giờ: GMT

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Bờ Biển Ngà

Thành phốThời gian hiện tại
Abengourou Tue 00:51:55
Abidjan Tue 00:51:55
Abobo Tue 00:51:55
Adzopé Tue 00:51:55
Agboville Tue 00:51:55
Anyama Tue 00:51:55
Bingerville Tue 00:51:55
Bondoukou Tue 00:51:55
Bônôn Tue 00:51:55
Bouaflé Tue 00:51:55
Dabou Tue 00:51:55
Danané Tue 00:51:55
Daoukro Tue 00:51:55
Dimbokro Tue 00:51:55
Divo Tue 00:51:55
Đu-cuê Tue 00:51:55
Ferkessédougou Tue 00:51:55
Grand-Bassam Tue 00:51:55
Korhogo Tue 00:51:55
Méagui Tue 00:51:55
Séguéla Tue 00:51:55
Soubré Tue 00:51:55
Vavoua Tue 00:51:55

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Bờ Biển Ngà

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Abidjan Tue 00:51:55

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Bờ Biển Ngà

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Bờ Biển Ngà và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Bờ Biển Ngà (30 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Abengourou
6:29 AM
6:15 PM
Abidjan
6:29 AM
6:19 PM
Abobo
6:29 AM
6:19 PM
Adzopé
6:30 AM
6:18 PM
Agboville
6:31 AM
6:19 PM
Anyama
6:30 AM
6:19 PM
Bingerville
6:29 AM
6:19 PM
Bondoukou
6:29 AM
6:10 PM
Bônôn
6:40 AM
6:25 PM
Bouaflé
6:39 AM
6:24 PM
Bouaké
6:37 AM
6:20 PM
Dabou
6:31 AM
6:21 PM
Daloa
6:41 AM
6:27 PM
Danané
6:49 AM
6:33 PM
Daoukro
6:32 AM
6:16 PM
Dimbokro
6:34 AM
6:20 PM
Divo
6:35 AM
6:24 PM
Đu-cuê
6:45 AM
6:30 PM
Ferkessédougou
6:41 AM
6:17 PM
Gagnoa
6:38 AM
6:26 PM
Grand-Bassam
6:28 AM
6:18 PM
Korhogo
6:42 AM
6:19 PM
Marcory
6:29 AM
6:19 PM
Méagui
6:39 AM
6:29 PM
Người đàn ông
6:47 AM
6:30 PM
Séguéla
6:44 AM
6:26 PM
Sinfra
6:39 AM
6:25 PM
Soubré
6:40 AM
6:29 PM
Vavoua
6:42 AM
6:26 PM
Yamoussoukro
6:37 AM
6:22 PM

Thời tiết hiện tại ở Bờ Biển Ngà (30 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Bờ Biển Ngà

Dân số 25,069,229
Diện tích 322,460 km²
Mã số ISO Numeric 384
Mã FIPS IV
Tên miền cấp cao nhất .ci
Tiền tệ Franc (XOF)
Mã vùng điện thoại +225
Mã quốc gia +225
Ngôn ngữ FR-CI (fr-CI)
Các quốc gia lân cận 🇧🇫 Burkina Faso, 🇬🇭 Gha-na, 🇬🇳 Guinea, 🇱🇷 Liberia, 🇲🇱 Mali

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Bờ Biển Ngà

Năm nay, Bờ Biển Ngà tổ chức 14 ngày lễ công cộng, với 14 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Day after Night of Power vào ngày 16 Mar. Ngày lễ gần đây nhất là New Year's Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Bờ Biển Ngà để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí