Thời gian hiện tại trong Bờ Biển Ngà 🇨🇮

121234567891011
10:27:34 GMT
Thứ Tư, 1 tháng 4 2026

Thành phố thủ đô: Yamoussoukro

Các thành phố lớn nhất:
  • Abidjan (Dân số 6,321,017)
  • Abobo (Dân số 1,340,083)
  • Bouaké (Dân số 832,371)
  • Korhogo (Dân số 440,926)
  • Daloa (Dân số 421,871)

Mã ISO Alpha-2: CI

Mã ISO Alpha-3: CIV

Múi giờ IANA: Africa/Abidjan (UTC+00:00)

Các múi giờ: GMT

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Bờ Biển Ngà

Thành phốThời gian hiện tại
Abengourou Wed 10:27:34
Abidjan Wed 10:27:34
Abobo Wed 10:27:34
Adzopé Wed 10:27:34
Agboville Wed 10:27:34
Anyama Wed 10:27:34
Bingerville Wed 10:27:34
Bondoukou Wed 10:27:34
Bônôn Wed 10:27:34
Bouaflé Wed 10:27:34
Dabou Wed 10:27:34
Danané Wed 10:27:34
Daoukro Wed 10:27:34
Dimbokro Wed 10:27:34
Divo Wed 10:27:34
Đu-cuê Wed 10:27:34
Ferkessédougou Wed 10:27:34
Gagnoa Wed 10:27:34
Grand-Bassam Wed 10:27:34
Korhogo Wed 10:27:34
Marcory Wed 10:27:34
Méagui Wed 10:27:34
Người đàn ông Wed 10:27:34
Séguéla Wed 10:27:34
Sinfra Wed 10:27:34
Soubré Wed 10:27:34
Vavoua Wed 10:27:34

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Bờ Biển Ngà

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Abidjan Wed 10:27:34

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Bờ Biển Ngà

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Bờ Biển Ngà và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Bờ Biển Ngà (30 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Abengourou
6:12 AM
6:23 PM
Abidjan
6:15 AM
6:24 PM
Abobo
6:15 AM
6:24 PM
Adzopé
6:14 AM
6:24 PM
Agboville
6:15 AM
6:25 PM
Anyama
6:15 AM
6:24 PM
Bingerville
6:14 AM
6:24 PM
Bondoukou
6:09 AM
6:20 PM
Bônôn
6:22 AM
6:33 PM
Bouaflé
6:21 AM
6:32 PM
Bouaké
6:18 AM
6:29 PM
Dabou
6:16 AM
6:26 PM
Daloa
6:24 AM
6:35 PM
Danané
6:30 AM
6:41 PM
Daoukro
6:14 AM
6:25 PM
Dimbokro
6:17 AM
6:28 PM
Divo
6:20 AM
6:30 PM
Đu-cuê
6:27 AM
6:38 PM
Ferkessédougou
6:18 AM
6:30 PM
Gagnoa
6:22 AM
6:32 PM
Grand-Bassam
6:14 AM
6:23 PM
Korhogo
6:20 AM
6:32 PM
Marcory
6:14 AM
6:24 PM
Méagui
6:25 AM
6:34 PM
Người đàn ông
6:28 AM
6:39 PM
Séguéla
6:24 AM
6:36 PM
Sinfra
6:22 AM
6:32 PM
Soubré
6:25 AM
6:35 PM
Vavoua
6:24 AM
6:35 PM
Yamoussoukro
6:19 AM
6:30 PM

Thời tiết hiện tại ở Bờ Biển Ngà (30 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Bờ Biển Ngà

Dân số 25,069,229
Diện tích 322,460 km²
Mã số ISO Numeric 384
Mã FIPS IV
Tên miền cấp cao nhất .ci
Tiền tệ Franc (XOF)
Mã vùng điện thoại +225
Mã quốc gia +225
Ngôn ngữ FR-CI (fr-CI)
Các quốc gia lân cận 🇧🇫 Burkina Faso, 🇬🇭 Gha-na, 🇬🇳 Guinea, 🇱🇷 Liberia, 🇲🇱 Mali

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Bờ Biển Ngà

Năm nay, Bờ Biển Ngà tổ chức 14 ngày lễ công cộng, với 14 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Easter Monday vào ngày 06 Apr. Ngày lễ gần đây nhất là Eid al-Fitr. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Bờ Biển Ngà để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí