Thời gian hiện tại trong Ethiopia 🇪🇹

121234567891011
10:36:50 EAT
Thứ Năm, 10 tháng 9 2026

Thành phố thủ đô: Addis Ababa

Các thành phố lớn nhất:
  • Addis Ababa (Dân số 4,800,000)
  • Jijiga (Dân số 483,000)
  • Gonder (Dân số 466,000)
  • Mek'ele (Dân số 457,900)
  • Nazrēt (Dân số 456,900)

Mã ISO Alpha-2: ET

Mã ISO Alpha-3: ETH

Các múi giờ: ĂN

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Ethiopia

Thành phốThời gian hiện tại
Addis Ababa Thu 10:36:50
Ādīgrat Thu 10:36:50
Adwa Thu 10:36:50
Aksum Thu 10:36:50
Alamata Thu 10:36:50
Ārabī Thu 10:36:50
Arba Minch Thu 10:36:50
Āreka Thu 10:36:50
Arsi Negele Thu 10:36:50
Asela Thu 10:36:50
Awasa Thu 10:36:50
Bahir Dar Thu 10:36:50
Bishoftu Thu 10:36:50
Burayu Thu 10:36:50
Butajīra Thu 10:36:50
Debre Birhan Thu 10:36:50
Debre Mark’os Thu 10:36:50
Debre Tabor Thu 10:36:50
Dessie Thu 10:36:50
Dila Thu 10:36:50
Dire Dawa Thu 10:36:50
Gambēla Thu 10:36:50
Hạgere Hiywet Thu 10:36:50
Harar Thu 10:36:50
Hosa’ina Thu 10:36:50
Inda Silasē Thu 10:36:50
Jimma Thu 10:36:50
K’olīto Thu 10:36:50
Kombolcha Thu 10:36:50
Mek’ī Thu 10:36:50
Negēlē Thu 10:36:50
Nek’emtē Thu 10:36:50
Sebeta Thu 10:36:50
Shashamane Thu 10:36:50
Sodo Thu 10:36:50
Véc-ít-ê Thu 10:36:50
Waliso Thu 10:36:50
Weldiya Thu 10:36:50
Yirga ‘Alem Thu 10:36:50
Ziway Thu 10:36:50

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Ethiopia

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Addis_Ababa Thu 10:36:50
Africa/Nairobi Thu 10:36:50

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Ethiopia

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Ethiopia và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Ethiopia (44 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Addis Ababa
6:15 AM
6:28 PM
Ādīgrat
6:10 AM
6:27 PM
Adwa
6:13 AM
6:29 PM
Aksum
6:13 AM
6:30 PM
Alamata
6:11 AM
6:26 PM
Ārabī
6:00 AM
6:13 PM
Arba Minch
6:21 AM
6:31 PM
Āreka
6:20 AM
6:31 PM
Arsi Negele
6:16 AM
6:27 PM
Asela
6:14 AM
6:26 PM
Awasa
6:17 AM
6:28 PM
Bahir Dar
6:20 AM
6:34 PM
Bishoftu
6:14 AM
6:27 PM
Burayu
6:16 AM
6:28 PM
Butajīra
6:17 AM
6:29 PM
Debre Birhan
6:12 AM
6:25 PM
Debre Mark’os
6:19 AM
6:32 PM
Debre Tabor
6:17 AM
6:32 PM
Dessie
6:11 AM
6:25 PM
Dila
6:18 AM
6:29 PM
Dire Dawa
6:03 AM
6:15 PM
Gambēla
6:32 AM
6:44 PM
Gonder
6:19 AM
6:34 PM
Hạgere Hiywet
6:19 AM
6:31 PM
Harar
6:02 AM
6:14 PM
Hosa’ina
6:19 AM
6:31 PM
Inda Silasē
6:15 AM
6:31 PM
Jijiga
5:59 AM
6:12 PM
Jimma
6:23 AM
6:35 PM
K’olīto
6:19 AM
6:30 PM
Kombolcha
6:11 AM
6:24 PM
Mek'ele
6:11 AM
6:26 PM
Mek’ī
6:15 AM
6:27 PM
Nazrēt
6:13 AM
6:25 PM
Negēlē
6:13 AM
6:23 PM
Nek’emtē
6:24 AM
6:37 PM
Sebeta
6:16 AM
6:28 PM
Shashamane
6:17 AM
6:28 PM
Sodo
6:20 AM
6:31 PM
Véc-ít-ê
6:19 AM
6:31 PM
Waliso
6:19 AM
6:31 PM
Weldiya
6:11 AM
6:25 PM
Yirga ‘Alem
6:17 AM
6:28 PM
Ziway
6:16 AM
6:27 PM

Thời tiết hiện tại ở Ethiopia (44 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Ethiopia

Dân số 109,224,559
Diện tích 1,127,127 km²
Mã số ISO Numeric 231
Mã FIPS ET
Tên miền cấp cao nhất .et
Tiền tệ Birr (ETB)
Mã vùng điện thoại +251
Mã quốc gia +251
Định dạng mã bưu chính ####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{4})$
Ngôn ngữ EN-ET (en-ET), OM-ET (om-ET), SA (am), SID (sid), SO-ET (so-ET), TI-ET (ti-ET)
Các quốc gia lân cận 🇩🇯 Djibouti, 🇪🇷 Eritrea, 🇰🇪 Kenya, 🇸🇸 Nam Sudan, 🇸🇴 Somalia, 🇸🇩 Sudan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Ethiopia

Năm nay, Ethiopia tổ chức 13 ngày lễ công cộng, với 13 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Ethiopian New Year vào ngày 11 Sep. Ngày lễ gần đây nhất là Prophet's Birthday (estimated). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Ethiopia để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Ethiopia — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Ethiopia.

Ethiopia có bao nhiêu múi giờ?
Ethiopia trải dài trên 2 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Ethiopia là gì?
Addis Ababa là thủ đô của Ethiopia.Thủ đô sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Ethiopia có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Ethiopia có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Ethiopia được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 44 thành phố trên khắp Ethiopia. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Ethiopia là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Ethiopia phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí