Thời gian hiện tại trong Ethiopia 🇪🇹

121234567891011
17:49:09 EAT
Thứ Hai, 17 tháng 8 2026

Thành phố thủ đô: Addis Ababa

Các thành phố lớn nhất:
  • Addis Ababa (Dân số 4,800,000)
  • Jijiga (Dân số 483,000)
  • Gonder (Dân số 466,000)
  • Mek'ele (Dân số 457,900)
  • Nazrēt (Dân số 456,900)

Mã ISO Alpha-2: ET

Mã ISO Alpha-3: ETH

Các múi giờ: ĂN

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Ethiopia

Thành phốThời gian hiện tại
Addis Ababa Mon 17:49:09
Ādīgrat Mon 17:49:09
Adwa Mon 17:49:09
Aksum Mon 17:49:09
Alamata Mon 17:49:09
Ārabī Mon 17:49:09
Arba Minch Mon 17:49:09
Āreka Mon 17:49:09
Arsi Negele Mon 17:49:09
Asela Mon 17:49:09
Awasa Mon 17:49:09
Bahir Dar Mon 17:49:09
Bishoftu Mon 17:49:09
Burayu Mon 17:49:09
Butajīra Mon 17:49:09
Debre Birhan Mon 17:49:09
Debre Mark’os Mon 17:49:09
Debre Tabor Mon 17:49:09
Dessie Mon 17:49:09
Dila Mon 17:49:09
Dire Dawa Mon 17:49:09
Gambēla Mon 17:49:09
Hạgere Hiywet Mon 17:49:09
Harar Mon 17:49:09
Hosa’ina Mon 17:49:09
Inda Silasē Mon 17:49:09
Jimma Mon 17:49:09
K’olīto Mon 17:49:09
Kombolcha Mon 17:49:09
Mek’ī Mon 17:49:09
Negēlē Mon 17:49:09
Nek’emtē Mon 17:49:09
Sebeta Mon 17:49:09
Shashamane Mon 17:49:09
Sodo Mon 17:49:09
Véc-ít-ê Mon 17:49:09
Waliso Mon 17:49:09
Weldiya Mon 17:49:09
Yirga ‘Alem Mon 17:49:09
Ziway Mon 17:49:09

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Ethiopia

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Addis_Ababa Mon 17:49:09
Africa/Nairobi Mon 17:49:09

Mặt Trời mọc và lặn ở Ethiopia (44 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Addis Ababa
6:17 AM
6:40 PM
Ādīgrat
6:09 AM
6:43 PM
Adwa
6:11 AM
6:45 PM
Aksum
6:12 AM
6:46 PM
Alamata
6:10 AM
6:41 PM
Ārabī
6:01 AM
6:26 PM
Arba Minch
6:24 AM
6:42 PM
Āreka
6:23 AM
6:43 PM
Arsi Negele
6:19 AM
6:39 PM
Asela
6:16 AM
6:38 PM
Awasa
6:20 AM
6:40 PM
Bahir Dar
6:20 AM
6:48 PM
Bishoftu
6:16 AM
6:39 PM
Burayu
6:17 AM
6:41 PM
Butajīra
6:19 AM
6:41 PM
Debre Birhan
6:13 AM
6:38 PM
Debre Mark’os
6:19 AM
6:46 PM
Debre Tabor
6:17 AM
6:46 PM
Dessie
6:11 AM
6:39 PM
Dila
6:21 AM
6:40 PM
Dire Dawa
6:04 AM
6:29 PM
Gambēla
6:34 AM
6:56 PM
Gonder
6:18 AM
6:49 PM
Hạgere Hiywet
6:20 AM
6:44 PM
Harar
6:03 AM
6:27 PM
Hosa’ina
6:22 AM
6:43 PM
Inda Silasē
6:13 AM
6:47 PM
Jijiga
6:00 AM
6:25 PM
Jimma
6:26 AM
6:47 PM
K’olīto
6:21 AM
6:41 PM
Kombolcha
6:11 AM
6:38 PM
Mek'ele
6:09 AM
6:42 PM
Mek’ī
6:17 AM
6:39 PM
Nazrēt
6:15 AM
6:38 PM
Negēlē
6:17 AM
6:34 PM
Nek’emtē
6:25 AM
6:49 PM
Sebeta
6:17 AM
6:41 PM
Shashamane
6:19 AM
6:39 PM
Sodo
6:23 AM
6:42 PM
Véc-ít-ê
6:21 AM
6:44 PM
Waliso
6:20 AM
6:43 PM
Weldiya
6:11 AM
6:40 PM
Yirga ‘Alem
6:20 AM
6:40 PM
Ziway
6:18 AM
6:39 PM

Thời tiết hiện tại ở Ethiopia (44 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Ethiopia

Dân số 109,224,559
Diện tích 1,127,127 km²
Mã số ISO Numeric 231
Mã FIPS ET
Tên miền cấp cao nhất .et
Tiền tệ Birr (ETB)
Mã vùng điện thoại +251
Mã quốc gia +251
Định dạng mã bưu chính ####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{4})$
Ngôn ngữ EN-ET (en-ET), OM-ET (om-ET), SA (am), SID (sid), SO-ET (so-ET), TI-ET (ti-ET)
Các quốc gia lân cận 🇩🇯 Djibouti, 🇪🇷 Eritrea, 🇰🇪 Kenya, 🇸🇸 Nam Sudan, 🇸🇴 Somalia, 🇸🇩 Sudan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Ethiopia

Năm nay, Ethiopia tổ chức 13 ngày lễ công cộng, với 13 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Prophet's Birthday (estimated) vào ngày 25 Aug. Ngày lễ gần đây nhất là Downfall of the Dergue Regime Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Ethiopia để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Ethiopia — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Ethiopia.

Ethiopia có bao nhiêu múi giờ?
Ethiopia trải dài trên 2 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Ethiopia là gì?
Addis Ababa là thủ đô của Ethiopia.Thủ đô sử dụng múi giờ Africa/Addis_Ababa — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Ethiopia có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Ethiopia có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Ethiopia được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 44 thành phố trên khắp Ethiopia. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Ethiopia là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Ethiopia phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí