Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Temirtau, Kazakhstan 🇰🇿

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 03:58 51.0° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:17 309.1° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 16h 19m

Hướng mặt trời: Tây Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 48.62°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.924 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Temirtau

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
04:45
65° Đông Đông Bắc
19:26
295° Tây Tây Bắc
14h 41m +3m 19s 02:25 21:47 03:21 20:50 04:07 20:03 12:05 150.71
2
04:43
65° Đông Đông Bắc
19:27
296° Tây Tây Bắc
14h 44m +3m 18s 02:22 21:50 03:19 20:52 04:06 20:05 12:05 150.75
3
04:41
64° Đông Đông Bắc
19:29
296° Tây Tây Bắc
14h 47m +3m 16s 02:19 21:53 03:16 20:54 04:04 20:07 12:05 150.79
4
04:40
64° Đông Đông Bắc
19:30
297° Tây Tây Bắc
14h 50m +3m 14s 02:16 21:56 03:14 20:57 04:02 20:09 12:05 150.84
5
04:38
63° Đông Đông Bắc
19:32
297° Tây Tây Bắc
14h 54m +3m 12s 02:13 21:59 03:12 20:59 04:00 20:10 12:04 150.89
6
04:36
63° Đông Đông Bắc
19:34
298° Tây Tây Bắc
14h 57m +3m 11s 02:09 22:02 03:09 21:01 03:58 20:12 12:04 150.90
7
04:35
62° Đông Đông Bắc
19:35
298° Tây Tây Bắc
15h 00m +3m 09s 02:06 22:05 03:07 21:03 03:56 20:14 12:04 150.94
8
04:33
62° Đông Đông Bắc
19:37
298° Tây Tây Bắc
15h 03m +3m 06s 02:03 22:08 03:05 21:05 03:54 20:15 12:04 150.97
9
04:31
61° Đông Đông Bắc
19:38
299° Tây Tây Bắc
15h 06m +3m 04s 02:00 22:11 03:03 21:07 03:52 20:17 12:04 151.00
10
04:30
61° Đông Đông Bắc
19:39
299° Tây Tây Bắc
15h 09m +3m 02s 01:56 22:15 03:01 21:09 03:51 20:19 12:04 151.05
11
04:28
60° Đông Đông Bắc
19:41
300° Tây Tây Bắc
15h 12m +3m 00s 01:53 22:18 02:58 21:11 03:49 20:20 12:04 151.10
12
04:27
60° Đông Đông Bắc
19:42
300° Tây Tây Bắc
15h 15m +2m 57s 01:50 22:21 02:56 21:13 03:47 20:22 12:04 151.12
13
04:25
60° Đông Đông Bắc
19:44
301° Tây Tây Bắc
15h 18m +2m 55s 01:46 22:25 02:54 21:16 03:46 20:24 12:04 151.15
14
04:24
59° Đông Đông Bắc
19:45
301° Tây Tây Bắc
15h 21m +2m 52s 01:43 22:28 02:52 21:18 03:44 20:25 12:04 151.19
15
04:22
59° Đông Đông Bắc
19:47
302° Tây Tây Bắc
15h 24m +2m 49s 01:39 22:32 02:50 21:20 03:42 20:27 12:04 151.23
16
04:21
58° Đông Đông Bắc
19:48
302° Tây Tây Bắc
15h 27m +2m 47s 01:36 22:36 02:48 21:22 03:41 20:29 12:04 151.24
17
04:20
58° Đông Đông Bắc
19:49
302° Tây Tây Bắc
15h 29m +2m 44s 01:32 22:39 02:46 21:24 03:39 20:30 12:04 151.30
18
04:18
58° Đông Đông Bắc
19:51
303° Tây Tây Bắc
15h 32m +2m 41s 01:28 22:43 02:44 21:26 03:38 20:32 12:04 151.32
19
04:17
57° Đông Đông Bắc
19:52
303° Tây Tây Bắc
15h 35m +2m 37s 01:25 22:47 02:42 21:28 03:36 20:33 12:04 151.34
20
04:16
57° Đông Đông Bắc
19:54
303° Tây Tây Bắc
15h 37m +2m 34s 01:21 22:51 02:40 21:30 03:35 20:35 12:04 151.37
21
04:15
56° Đông Đông Bắc
19:55
304° Bắc Tây Bắc
15h 40m +2m 31s 01:17 22:55 02:38 21:32 03:33 20:36 12:04 151.39
22
04:13
56° Đông Bắc
19:56
304° Bắc Tây Bắc
15h 42m +2m 27s 01:13 23:00 02:36 21:34 03:32 20:38 12:04 151.42
23
04:12
56° Đông Bắc
19:57
304° Bắc Tây Bắc
15h 45m +2m 24s 01:09 23:04 02:34 21:36 03:30 20:39 12:04 151.45
24
04:11
55° Đông Bắc
19:59
305° Bắc Tây Bắc
15h 47m +2m 20s 01:04 23:09 02:33 21:38 03:29 20:41 12:05 151.49
25
04:10
55° Đông Bắc
20:00
305° Bắc Tây Bắc
15h 49m +2m 17s 01:00 23:14 02:31 21:40 03:28 20:42 12:05 151.52
26
04:09
55° Đông Bắc
20:01
305° Bắc Tây Bắc
15h 52m +2m 13s 00:55 23:19 02:29 21:42 03:27 20:44 12:05 151.54
27
04:08
54° Đông Bắc
20:02
306° Bắc Tây Bắc
15h 54m +2m 09s 00:50 23:25 02:28 21:44 03:25 20:45 12:05 151.56
28
04:07
54° Đông Bắc
20:03
306° Bắc Tây Bắc
15h 56m +2m 05s 00:44 23:32 02:26 21:45 03:24 20:46 12:05 151.59
29
04:06
54° Đông Bắc
20:05
306° Bắc Tây Bắc
15h 58m +2m 00s 00:38 23:39 02:24 21:47 03:23 20:48 12:05 151.61
30
04:05
54° Đông Bắc
20:06
307° Bắc Tây Bắc
16h 00m +1m 56s 00:30 23:50 02:23 21:49 03:22 20:49 12:05 151.65
31
04:05
53° Đông Bắc
20:07
307° Bắc Tây Bắc
16h 02m +1m 52s 00:22 N/A 02:21 21:51 03:21 20:50 12:05 151.65

Trong Temirtau, bình minh sớm nhất của May là vào ngày tháng 5 30 hoặc tháng 5 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của May là vào ngày tháng 5 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Temirtau

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Temirtau

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Temirtau

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Kazakhstan:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 13 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Temirtau

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Temirtau.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Temirtau?
Ở Temirtau, Kazakhstan, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Temirtau?
Mặt trời lặn hôm nay ở Temirtau lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Temirtau?
Độ dài ngày hôm nay ở Temirtau là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Temirtau là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Temirtau là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Temirtau là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Temirtau, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Temirtau?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí