Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Toulouse, Pháp 🇫🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 07:04 72.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:54 287.6° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 50m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: 21.57°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.279 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Toulouse

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:40
111° Đông Đông Nam
17:40
249° Tây Tây Nam
9h 59m -3m 03s 05:56 19:24 06:32 18:48 07:08 18:12 12:40 148.49
2
07:42
111° Đông Đông Nam
17:38
249° Tây Tây Nam
9h 56m -3m 02s 05:57 19:22 06:33 18:47 07:09 18:11 12:40 148.45
3
07:43
112° Đông Đông Nam
17:36
248° Tây Tây Nam
9h 53m -3m 00s 05:59 19:21 06:34 18:46 07:10 18:09 12:40 148.41
4
07:45
112° Đông Đông Nam
17:35
248° Tây Tây Nam
9h 50m -2m 59s 06:00 19:20 06:36 18:44 07:12 18:08 12:40 148.38
5
07:46
113° Đông Đông Nam
17:34
247° Tây Tây Nam
9h 47m -2m 57s 06:01 19:19 06:37 18:43 07:13 18:07 12:40 148.33
6
07:48
113° Đông Đông Nam
17:32
247° Tây Tây Nam
9h 44m -2m 55s 06:03 19:17 06:38 18:42 07:15 18:05 12:40 148.29
7
07:49
114° Đông Đông Nam
17:31
246° Tây Tây Nam
9h 41m -2m 54s 06:04 19:16 06:40 18:40 07:16 18:04 12:40 148.26
8
07:51
114° Đông Đông Nam
17:29
246° Tây Tây Nam
9h 38m -2m 52s 06:05 19:15 06:41 18:39 07:17 18:03 12:40 148.24
9
07:52
114° Đông Đông Nam
17:28
245° Tây Tây Nam
9h 35m -2m 50s 06:06 19:14 06:42 18:38 07:19 18:01 12:40 148.20
10
07:54
115° Đông Đông Nam
17:27
245° Tây Tây Nam
9h 32m -2m 48s 06:08 19:13 06:44 18:37 07:20 18:00 12:41 148.16
11
07:55
115° Đông Đông Nam
17:25
244° Tây Tây Nam
9h 30m -2m 46s 06:09 19:12 06:45 18:36 07:22 17:59 12:41 148.13
12
07:57
116° Đông Đông Nam
17:24
244° Tây Tây Nam
9h 27m -2m 43s 06:10 19:11 06:46 18:35 07:23 17:58 12:41 148.09
13
07:58
116° Đông Đông Nam
17:23
244° Tây Tây Nam
9h 24m -2m 41s 06:12 19:10 06:48 18:34 07:24 17:57 12:41 148.06
14
08:00
117° Đông Đông Nam
17:22
243° Tây Tây Nam
9h 22m -2m 39s 06:13 19:09 06:49 18:33 07:26 17:56 12:41 148.02
15
08:01
117° Đông Đông Nam
17:21
243° Tây Tây Nam
9h 19m -2m 36s 06:14 19:08 06:50 18:32 07:27 17:55 12:41 147.99
16
08:03
117° Đông Đông Nam
17:20
242° Tây Tây Nam
9h 16m -2m 34s 06:15 19:07 06:51 18:31 07:29 17:54 12:41 147.96
17
08:04
118° Đông Đông Nam
17:19
242° Tây Tây Nam
9h 14m -2m 31s 06:16 19:06 06:53 18:30 07:30 17:53 12:42 147.91
18
08:06
118° Đông Đông Nam
17:18
242° Tây Tây Nam
9h 11m -2m 28s 06:18 19:05 06:54 18:29 07:31 17:52 12:42 147.88
19
08:07
118° Đông Đông Nam
17:17
241° Tây Tây Nam
9h 09m -2m 25s 06:19 19:05 06:55 18:28 07:33 17:51 12:42 147.84
20
08:09
119° Đông Đông Nam
17:16
241° Tây Tây Nam
9h 07m -2m 22s 06:20 19:04 06:57 18:28 07:34 17:50 12:42 147.81
21
08:10
119° Đông Đông Nam
17:15
241° Tây Tây Nam
9h 04m -2m 19s 06:21 19:03 06:58 18:27 07:35 17:49 12:42 147.78
22
08:11
120° Đông Đông Nam
17:14
240° Tây Tây Nam
9h 02m -2m 16s 06:23 19:03 06:59 18:26 07:37 17:49 12:43 147.75
23
08:13
120° Đông Đông Nam
17:13
240° Tây Tây Nam
9h 00m -2m 13s 06:24 19:02 07:00 18:26 07:38 17:48 12:43 147.72
24
08:14
120° Đông Đông Nam
17:12
240° Tây Tây Nam
8h 58m -2m 10s 06:25 19:01 07:01 18:25 07:39 17:47 12:43 147.69
25
08:16
121° Đông Đông Nam
17:11
239° Tây Tây Nam
8h 55m -2m 06s 06:26 19:01 07:03 18:24 07:40 17:47 12:44 147.67
26
08:17
121° Đông Đông Nam
17:11
239° Tây Tây Nam
8h 53m -2m 02s 06:27 19:00 07:04 18:24 07:42 17:46 12:44 147.64
27
08:18
121° Đông Đông Nam
17:10
239° Tây Tây Nam
8h 51m -1m 59s 06:28 19:00 07:05 18:23 07:43 17:45 12:44 147.61
28
08:19
122° Đông Đông Nam
17:09
238° Tây Tây Nam
8h 49m -1m 55s 06:29 19:00 07:06 18:23 07:44 17:45 12:44 147.59
29
08:21
122° Đông Đông Nam
17:09
238° Tây Tây Nam
8h 48m -1m 51s 06:30 18:59 07:07 18:22 07:45 17:44 12:45 147.56
30
08:22
122° Đông Đông Nam
17:08
238° Tây Tây Nam
8h 46m -1m 47s 06:31 18:59 07:08 18:22 07:46 17:44 12:45 147.54

Trong Toulouse, bình minh sớm nhất của November là vào ngày tháng 11 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của November là vào ngày tháng 11 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Toulouse

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Toulouse

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Toulouse

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Pháp:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 23 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Toulouse

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Toulouse.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Toulouse?
Ở Toulouse, Pháp, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Toulouse?
Mặt trời lặn hôm nay ở Toulouse lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Toulouse?
Độ dài ngày hôm nay ở Toulouse là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Toulouse là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Toulouse là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Toulouse là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Toulouse, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Toulouse?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí