Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Västerås, Thụy Điển 🇸🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:08 ↑ 98.0° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:14 ↑ 261.6° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 06m

Hướng mặt trời: Nam Đông Đông

Độ cao của mặt trời: 24.03°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.655 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Västerås, Thụy Điển mặt trời mọc lúc 07:08 và lặn lúc 18:14, cho 11h 06m giờ ban ngày — 5 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Västerås

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:59
↑ 95° מזרח-דרום מזרח
18:26
↑ 265° צפון-צפון מערב
11שעה 27דקה -5m 18s 04:38 20:46 05:29 19:55 06:17 19:08 12:43 149.78
2
07:01
↑ 96° מזרח-דרום מזרח
18:23
↑ 264° צפון-צפון מערב
11שעה 22דקה -5m 18s 04:41 20:42 05:31 19:52 06:19 19:05 12:43 149.74
3
07:03
↑ 96° מזרח-דרום מזרח
18:20
↑ 263° צפון-צפון מערב
11שעה 16דקה -5m 18s 04:44 20:39 05:34 19:49 06:22 19:02 12:42 149.70
4
07:06
↑ 97° מזרח-דרום מזרח
18:17
↑ 262° צפון-צפון מערב
11שעה 11דקה -5m 18s 04:46 20:36 05:36 19:46 06:24 18:59 12:42 149.66
5
07:08
↑ 98° מזרח-דרום מזרח
18:14
↑ 262° צפון-צפון מערב
11שעה 06דקה -5m 18s 04:49 20:33 05:39 19:43 06:26 18:56 12:42 149.62
6
07:10
↑ 99° מזרח-דרום מזרח
18:11
↑ 261° צפון-צפון מערב
11שעה 00דקה -5m 18s 04:51 20:30 05:41 19:40 06:28 18:53 12:42 149.57
7
07:13
↑ 100° מזרח-דרום מזרח
18:08
↑ 260° צפון-צפון מערב
10שעה 55דקה -5m 18s 04:54 20:26 05:43 19:37 06:31 18:50 12:41 149.53
8
07:15
↑ 100° מזרח-דרום מזרח
18:05
↑ 259° צפון-צפון מערב
10שעה 50דקה -5m 18s 04:57 20:23 05:46 19:35 06:33 18:47 12:41 149.49
9
07:17
↑ 101° מזרח-דרום מזרח
18:02
↑ 259° מערב-צפון מערב
10שעה 45דקה -5m 18s 04:59 20:20 05:48 19:32 06:35 18:44 12:41 149.45
10
07:20
↑ 102° דרום-מזרח
18:00
↑ 258° מערב-צפון מערב
10שעה 39דקה -5m 18s 05:02 20:17 05:50 19:29 06:38 18:42 12:40 149.41
11
07:22
↑ 103° דרום-מזרח
17:57
↑ 257° מערב-צפון מערב
10שעה 34דקה -5m 17s 05:04 20:14 05:53 19:26 06:40 18:39 12:40 149.36
12
07:25
↑ 103° דרום-מזרח
17:54
↑ 256° מערב-צפון מערב
10שעה 29דקה -5m 17s 05:07 20:11 05:55 19:23 06:42 18:36 12:40 149.32
13
07:27
↑ 104° דרום-מזרח
17:51
↑ 256° מערב-צפון מערב
10שעה 23דקה -5m 17s 05:09 20:08 05:57 19:20 06:45 18:33 12:40 149.28
14
07:29
↑ 105° דרום-מזרח
17:48
↑ 255° מערב-צפון מערב
10שעה 18דקה -5m 17s 05:11 20:06 06:00 19:18 06:47 18:30 12:39 149.23
15
07:32
↑ 106° דרום-מזרח
17:45
↑ 254° מערב-צפון מערב
10שעה 13דקה -5m 16s 05:14 20:03 06:02 19:15 06:49 18:28 12:39 149.20
16
07:34
↑ 106° דרום-מזרח
17:42
↑ 253° מערב-צפון מערב
10שעה 07דקה -5m 16s 05:16 20:00 06:04 19:12 06:52 18:25 12:39 149.15
17
07:37
↑ 107° דרום-מזרח
17:39
↑ 252° מערב-צפון מערב
10שעה 02דקה -5m 16s 05:19 19:57 06:07 19:09 06:54 18:22 12:39 149.10
18
07:39
↑ 108° דרום-מזרח
17:37
↑ 252° מערב-צפון מערב
9שעה 57דקה -5m 16s 05:21 19:54 06:09 19:07 06:56 18:19 12:39 149.06
19
07:42
↑ 109° דרום-מזרח
17:34
↑ 251° מערב-צפון מערב
9שעה 52דקה -5m 15s 05:23 19:52 06:11 19:04 06:59 18:17 12:38 149.02
20
07:44
↑ 109° דרום-מזרח
17:31
↑ 250° מערב-צפון מערב
9שעה 46דקה -5m 15s 05:26 19:49 06:13 19:02 07:01 18:14 12:38 148.98
21
07:47
↑ 110° דרום-מזרח
17:28
↑ 250° מערב-צפון מערב
9שעה 41דקה -5m 14s 05:28 19:46 06:16 18:59 07:03 18:11 12:38 148.93
22
07:49
↑ 111° דרום-מזרח
17:25
↑ 249° מערב-צפון מערב
9שעה 36דקה -5m 14s 05:30 19:44 06:18 18:56 07:06 18:09 12:38 148.89
23
07:51
↑ 112° דרום-מזרח
17:23
↑ 248° מערב-צפון מערב
9שעה 31דקה -5m 13s 05:32 19:41 06:20 18:54 07:08 18:06 12:38 148.85
24
07:54
↑ 112° דרום-מזרח
17:20
↑ 247° מערב-צפון מערב
9שעה 26דקה -5m 12s 05:35 19:39 06:22 18:51 07:10 18:04 12:38 148.81
25
06:56
↑ 113° דרום-מזרח
16:17
↑ 247° מערב-צפון מערב
9שעה 20דקה -5m 12s 04:37 18:36 05:25 17:49 06:12 17:01 11:37 148.77
26
06:59
↑ 114° דרום-מזרח
16:15
↑ 246° מערב-צפון מערב
9שעה 15דקה -5m 11s 04:39 18:34 05:27 17:47 06:15 16:59 11:37 148.73
27
07:01
↑ 114° דרום-מזרח
16:12
↑ 245° מערב-צפון מערב
9שעה 10דקה -5m 10s 04:41 18:31 05:29 17:44 06:17 16:56 11:37 148.68
28
07:04
↑ 115° דרום-מזרח
16:09
↑ 244° מערב-צפון מערב
9שעה 05דקה -5m 09s 04:44 18:29 05:31 17:42 06:19 16:54 11:37 148.65
29
07:06
↑ 116° דרום-מזרח
16:07
↑ 244° מערב-צפון מערב
9שעה 00דקה -5m 08s 04:46 18:27 05:33 17:39 06:22 16:51 11:37 148.61
30
07:09
↑ 117° דרום-מזרח
16:04
↑ 243° מערב-צפון מערב
8שעה 54דקה -5m 07s 04:48 18:25 05:36 17:37 06:24 16:49 11:37 148.57
31
07:11
↑ 117° דרום-מזרח
16:01
↑ 242° מערב-צפון מערב
8שעה 49דקה -5m 06s 04:50 18:22 05:38 17:35 06:26 16:46 11:37 148.51

Trong Västerås, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 25 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Västerås

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Västerås

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Västerås

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Thụy Điển:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 4 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Västerås

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Västerås.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Västerås?
Ở Västerås, Thụy Điển, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Västerås?
Mặt trời lặn ngày mai ở Västerås lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Västerås?
Độ dài ngày ngày mai ở Västerås là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Västerås là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Västerås là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Västerås là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Västerås, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Västerås?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí