Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Adana, Thổ Nhĩ Kỳ 🇹🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:16 82.7° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:55 277.0° Tây

Thời gian ban ngày: 12h 39m

Hướng mặt trời: Bắc

Độ cao của mặt trời: -47.34°

Khoảng cách đến mặt trời: 150.707 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Adana

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:34
93° E
18:22
266° W
11m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 20s 05:07 19:48 05:37 19:18 06:07 18:48 12:28 149.77
2
06:34
94° E
18:20
266° W
11m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 20s 05:08 19:47 05:38 19:16 06:08 18:47 12:28 149.73
3
06:35
94° E
18:19
265° W
11m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 20s 05:09 19:45 05:39 19:15 06:09 18:45 12:27 149.69
4
06:36
95° E
18:17
265° W
11m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 19s 05:10 19:44 05:40 19:13 06:10 18:44 12:27 149.65
5
06:37
95° E
18:16
264° W
11m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 19s 05:10 19:42 05:41 19:12 06:11 18:42 12:27 149.60
6
06:38
96° E
18:14
264° W
11m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 19s 05:11 19:41 05:41 19:11 06:11 18:41 12:26 149.56
7
06:39
96° E
18:13
264° W
11m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 19s 05:12 19:39 05:42 19:09 06:12 18:39 12:26 149.52
8
06:40
97° E
18:11
263° W
11m 31Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 19s 05:13 19:38 05:43 19:08 06:13 18:38 12:26 149.48
9
06:40
97° E
18:10
262° W
11m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 18s 05:14 19:36 05:44 19:06 06:14 18:36 12:26 149.44
10
06:41
98° E
18:08
262° W
11m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 18s 05:15 19:35 05:45 19:05 06:15 18:35 12:25 149.39
11
06:42
98° E
18:07
262° W
11m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 18s 05:16 19:34 05:46 19:04 06:16 18:34 12:25 149.35
12
06:43
99° E
18:06
261° W
11m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 17s 05:17 19:32 05:47 19:02 06:17 18:32 12:25 149.31
13
06:44
99° E
18:04
261° W
11m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 17s 05:17 19:31 05:47 19:01 06:17 18:31 12:25 149.26
14
06:45
100° E
18:03
260° W
11m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 17s 05:18 19:29 05:48 18:59 06:18 18:30 12:24 149.22
15
06:46
100° E
18:02
260° W
11m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 16s 05:19 19:28 05:49 18:58 06:19 18:28 12:24 149.18
16
06:47
100° E
18:00
259° W
11m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 16s 05:20 19:27 05:50 18:57 06:20 18:27 12:24 149.13
17
06:48
101° E
17:59
259° W
11m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 15s 05:21 19:26 05:51 18:56 06:21 18:26 12:24 149.09
18
06:49
101° ÉSE
17:58
258° WSZ
11m 08Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 15s 05:22 19:24 05:52 18:54 06:22 18:24 12:23 149.05
19
06:50
102° ÉSE
17:56
258° WSZ
11m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 14s 05:23 19:23 05:53 18:53 06:23 18:23 12:23 149.00
20
06:50
102° ÉSE
17:55
257° WSZ
11m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 14s 05:24 19:22 05:54 18:52 06:24 18:22 12:23 148.96
21
06:51
103° ÉSE
17:54
257° WSZ
11m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 13s 05:24 19:21 05:54 18:51 06:25 18:20 12:23 148.92
22
06:52
103° ÉSE
17:52
256° WSZ
10m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 13s 05:25 19:19 05:55 18:49 06:25 18:19 12:23 148.88
23
06:53
104° ÉSE
17:51
256° WSZ
10m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 12s 05:26 19:18 05:56 18:48 06:26 18:18 12:23 148.84
24
06:54
104° ÉSE
17:50
256° WSZ
10m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 11s 05:27 19:17 05:57 18:47 06:27 18:17 12:22 148.79
25
06:55
105° ÉSE
17:49
255° WSZ
10m 53Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 05:28 19:16 05:58 18:46 06:28 18:16 12:22 148.75
26
06:56
105° ÉSE
17:47
255° WSZ
10m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 10s 05:29 19:15 05:59 18:45 06:29 18:15 12:22 148.71
27
06:57
105° ÉSE
17:46
254° WSZ
10m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 09s 05:30 19:14 06:00 18:44 06:30 18:13 12:22 148.67
28
06:58
106° ÉSE
17:45
254° WSZ
10m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s 05:31 19:13 06:01 18:43 06:31 18:12 12:22 148.63
29
06:59
106° ÉSE
17:44
254° WSZ
10m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 07s 05:31 19:12 06:02 18:42 06:32 18:11 12:22 148.59
30
07:00
107° ÉSE
17:43
253° WSZ
10m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 06s 05:32 19:11 06:02 18:41 06:33 18:10 12:22 148.56
31
07:01
107° ÉSE
17:42
253° WSZ
10m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 05s 05:33 19:10 06:03 18:40 06:34 18:09 12:22 148.52

Trong Adana, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Adana

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Adana

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Adana

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Thổ Nhĩ Kỳ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 9 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Adana

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Adana.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Adana?
Ở Adana, Thổ Nhĩ Kỳ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Adana?
Mặt trời lặn hôm nay ở Adana lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Adana?
Độ dài ngày hôm nay ở Adana là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Adana là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Adana là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Adana là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Adana, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Adana?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí