Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Kastamonu, Thổ Nhĩ Kỳ 🇹🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 05:17 58.0° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:21 301.9° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 04m

Hướng mặt trời: Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: 21.67°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.086 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Kastamonu

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:15
58° ÉÉ
20:21
302° WNW
15m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 36s 03:06 22:30 03:57 21:39 04:40 20:56 12:48 152.08
2
05:15
58° ÉÉ
20:21
302° WNW
15m 05Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 39s 03:07 22:29 03:58 21:38 04:41 20:56 12:48 152.08
3
05:16
58° ÉÉ
20:21
302° WNW
15m 05Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 43s 03:08 22:29 03:59 21:38 04:42 20:55 12:49 152.09
4
05:17
58° ÉÉ
20:21
302° WNW
15m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 46s 03:09 22:28 03:59 21:38 04:42 20:55 12:49 152.09
5
05:17
58° ÉÉ
20:21
302° WNW
15m 03Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 50s 03:10 22:28 04:00 21:37 04:43 20:55 12:49 152.09
6
05:18
58° ÉÉ
20:20
302° WNW
15m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 53s 03:11 22:27 04:01 21:37 04:44 20:54 12:49 152.09
7
05:18
58° ÉÉ
20:20
302° WNW
15m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 57s 03:12 22:26 04:02 21:36 04:44 20:54 12:49 152.09
8
05:19
58° ÉÉ
20:20
301° WNW
15m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 00s 03:13 22:26 04:03 21:36 04:45 20:54 12:49 152.09
9
05:20
59° ÉÉ
20:19
301° WNW
14m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 04s 03:14 22:25 04:03 21:35 04:46 20:53 12:50 152.09
10
05:20
59° ÉÉ
20:19
301° WNW
14m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 07s 03:15 22:24 04:04 21:35 04:46 20:53 12:50 152.08
11
05:21
59° ÉÉ
20:18
301° WNW
14m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 10s 03:16 22:23 04:05 21:34 04:47 20:52 12:50 152.08
12
05:22
59° ÉÉ
20:18
301° WNW
14m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 13s 03:17 22:22 04:06 21:33 04:48 20:52 12:50 152.07
13
05:23
60° ÉÉ
20:17
300° WNW
14m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 16s 03:19 22:21 04:07 21:32 04:49 20:51 12:50 152.07
14
05:23
60° ÉÉ
20:17
300° WNW
14m 53Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 19s 03:20 22:20 04:08 21:32 04:50 20:50 12:50 152.06
15
05:24
60° ÉÉ
20:16
300° WNW
14m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 22s 03:21 22:19 04:09 21:31 04:51 20:50 12:50 152.06
16
05:25
60° ÉÉ
20:16
300° WNW
14m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 25s 03:23 22:17 04:10 21:30 04:52 20:49 12:50 152.05
17
05:26
60° ÉÉ
20:15
300° WNW
14m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 28s 03:24 22:16 04:11 21:29 04:52 20:48 12:51 152.04
18
05:27
61° ÉÉ
20:14
299° WNW
14m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 31s 03:25 22:15 04:12 21:28 04:53 20:47 12:51 152.03
19
05:27
61° ÉÉ
20:14
299° WNW
14m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 34s 03:27 22:14 04:14 21:27 04:54 20:47 12:51 152.02
20
05:28
61° ÉÉ
20:13
299° WNW
14m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 03:28 22:12 04:15 21:26 04:55 20:46 12:51 152.01
21
05:29
61° ÉÉ
20:12
298° WNW
14m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 39s 03:30 22:11 04:16 21:25 04:56 20:45 12:51 152.00
22
05:30
62° ÉÉ
20:11
298° WNW
14m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 42s 03:31 22:10 04:17 21:24 04:57 20:44 12:51 151.99
23
05:31
62° ÉÉ
20:10
298° WNW
14m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 44s 03:33 22:08 04:18 21:23 04:58 20:43 12:51 151.97
24
05:32
62° ÉÉ
20:09
298° WNW
14m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 47s 03:34 22:07 04:19 21:22 04:59 20:42 12:51 151.96
25
05:33
63° ÉÉ
20:09
297° WNW
14m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 49s 03:36 22:05 04:21 21:20 05:00 20:41 12:51 151.94
26
05:34
63° ÉÉ
20:08
297° WNW
14m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 51s 03:37 22:04 04:22 21:19 05:01 20:40 12:51 151.92
27
05:35
63° ÉÉ
20:07
297° WNW
14m 31Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 53s 03:39 22:02 04:23 21:18 05:02 20:39 12:51 151.92
28
05:36
64° ÉÉ
20:06
296° WNW
14m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 56s 03:40 22:01 04:24 21:17 05:03 20:38 12:51 151.89
29
05:37
64° ÉÉ
20:05
296° WNW
14m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 58s 03:42 21:59 04:25 21:15 05:04 20:37 12:51 151.88
30
05:38
64° ÉÉ
20:04
296° WNW
14m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 00s 03:43 21:57 04:27 21:14 05:06 20:35 12:51 151.87
31
05:38
64° ÉÉ
20:03
295° WNW
14m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 02s 03:45 21:56 04:28 21:13 05:07 20:34 12:51 151.85

Trong Kastamonu, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 đến 05.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Kastamonu

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Kastamonu

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Kastamonu

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Thổ Nhĩ Kỳ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 4 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Kastamonu

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Kastamonu.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Kastamonu?
Ở Kastamonu, Thổ Nhĩ Kỳ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Kastamonu?
Mặt trời lặn hôm nay ở Kastamonu lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Kastamonu?
Độ dài ngày hôm nay ở Kastamonu là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Kastamonu là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Kastamonu là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Kastamonu là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Kastamonu, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Kastamonu?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí