Thời gian hiện tại trong Algérie 🇩🇿

121234567891011
03:08:44 CET
Chủ Nhật, 25 tháng 10 2026

Thành phố thủ đô: Algiers

Các thành phố lớn nhất:
  • Algiers (Dân số 3,415,000)
  • Oran (Dân số 803,329)
  • Constantine (Dân số 448,028)
  • Annaba (Dân số 342,703)
  • Blida (Dân số 331,779)

Mã ISO Alpha-2: DZ

Mã ISO Alpha-3: DZA

Các múi giờ: CET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Algérie

Thành phốThời gian hiện tại
Aïn Beïda Sun 03:08:44
Algiers Sun 03:08:44
Bab Ezzouar Sun 03:08:44
Baraki Sun 03:08:44
Béchar Sun 03:08:44
Bejaia Sun 03:08:44
Biskra Sun 03:08:44
Blida Sun 03:08:44
Bordj Bou Arreridj Sun 03:08:44
Bordj el Kiffan Sun 03:08:44
Bou Saâda Sun 03:08:44
Chlef Sun 03:08:44
Djelfa Sun 03:08:44
El Achir Sun 03:08:44
El Eulma Sun 03:08:44
El Oued Sun 03:08:44
Ghardaïa Sun 03:08:44
Guelma Sun 03:08:44
Jijel Sun 03:08:44
Khenchela Sun 03:08:44
Laghouat Sun 03:08:44
M'Sila Sun 03:08:44
Mascara Sun 03:08:44
Médéa Sun 03:08:44
Mostaganem Sun 03:08:44
Oran Sun 03:08:44
Ouarla Sun 03:08:44
Relizane Sun 03:08:44
Rouiba Sun 03:08:44
Saïda Sun 03:08:44
Sétif Sun 03:08:44
Sidi Bel Abbes Sun 03:08:44
Skikda Sun 03:08:44
Souk Ahras Sun 03:08:44
Tébessa Sun 03:08:44
Thành phố Batna Sun 03:08:44
Tiaret Sun 03:08:44
Tizi Ouzou Sun 03:08:44
Tlemcen Sun 03:08:44
Touggourt Sun 03:08:44

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Algérie

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Algiers Sun 03:08:44

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Algérie

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Algérie và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Algérie (59 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Aflou
↑ 7:05 AM
↓ 6:05 PM
Aïn Beïda
↑ 6:46 AM
↓ 5:42 PM
Aïn Oussera
↑ 7:03 AM
↓ 6:00 PM
Aïn Temouchent
↑ 7:19 AM
↓ 6:17 PM
Algiers
↑ 7:04 AM
↓ 5:58 PM
Annaba
↑ 6:45 AM
↓ 5:39 PM
Bab Ezzouar
↑ 7:04 AM
↓ 5:58 PM
Baraki
↑ 7:04 AM
↓ 5:58 PM
Barika
↑ 6:53 AM
↓ 5:50 PM
Béchar
↑ 7:19 AM
↓ 6:25 PM
Bejaia
↑ 6:56 AM
↓ 5:50 PM
Beni Mered
↑ 7:05 AM
↓ 5:59 PM
Bir el Ater
↑ 6:42 AM
↓ 5:41 PM
Birkhadem
↑ 7:04 AM
↓ 5:58 PM
Biskra
↑ 6:51 AM
↓ 5:50 PM
Blida
↑ 7:05 AM
↓ 5:59 PM
Bordj Bou Arreridj
↑ 6:56 AM
↓ 5:52 PM
Bordj el Kiffan
↑ 7:04 AM
↓ 5:57 PM
Bou Saâda
↑ 6:58 AM
↓ 5:56 PM
Chlef
↑ 7:10 AM
↓ 6:06 PM
Constantine
↑ 6:49 AM
↓ 5:44 PM
Djelfa
↑ 7:01 AM
↓ 6:00 PM
El Achir
↑ 6:57 AM
↓ 5:53 PM
El Bayadh
↑ 7:08 AM
↓ 6:10 PM
El Eulma
↑ 6:53 AM
↓ 5:48 PM
El Khroub
↑ 6:49 AM
↓ 5:44 PM
El Oued
↑ 6:45 AM
↓ 5:47 PM
Ghardaïa
↑ 6:56 AM
↓ 6:01 PM
Guelma
↑ 6:46 AM
↓ 5:41 PM
Hamma Bouziane
↑ 6:50 AM
↓ 5:44 PM
Hassi Bahbah
↑ 7:02 AM
↓ 6:00 PM
Jijel
↑ 6:53 AM
↓ 5:47 PM
Khemis Miliana
↑ 7:07 AM
↓ 6:02 PM
Khenchela
↑ 6:46 AM
↓ 5:43 PM
Laghouat
↑ 7:01 AM
↓ 6:02 PM
M'Sila
↑ 6:57 AM
↓ 5:53 PM
Maghnia
↑ 7:21 AM
↓ 6:20 PM
Mascara
↑ 7:14 AM
↓ 6:11 PM
Médéa
↑ 7:05 AM
↓ 6:00 PM
Messaad
↑ 6:59 AM
↓ 6:00 PM
Mostaganem
↑ 7:15 AM
↓ 6:11 PM
Oran
↑ 7:18 AM
↓ 6:14 PM
Ouarla
↑ 6:49 AM
↓ 5:55 PM
Relizane
↑ 7:13 AM
↓ 6:09 PM
Rouiba
↑ 7:03 AM
↓ 5:57 PM
Rouissat
↑ 6:49 AM
↓ 5:55 PM
Saïda
↑ 7:13 AM
↓ 6:12 PM
Sétif
↑ 6:54 AM
↓ 5:49 PM
Sidi Bel Abbes
↑ 7:17 AM
↓ 6:15 PM
Skikda
↑ 6:49 AM
↓ 5:42 PM
Sougueur
↑ 7:08 AM
↓ 6:06 PM
Souk Ahras
↑ 6:44 AM
↓ 5:39 PM
Tamanghasset
↑ 6:39 AM
↓ 6:04 PM
Tébessa
↑ 6:42 AM
↓ 5:39 PM
Thành phố Batna
↑ 6:50 AM
↓ 5:47 PM
Tiaret
↑ 7:09 AM
↓ 6:07 PM
Tizi Ouzou
↑ 7:00 AM
↓ 5:54 PM
Tlemcen
↑ 7:19 AM
↓ 6:18 PM
Touggourt
↑ 6:48 AM
↓ 5:51 PM

Thời tiết hiện tại ở Algérie (59 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Algérie

Dân số 42,228,429
Diện tích 2,381,740 km²
Mã số ISO Numeric 012
Mã FIPS AG
Tên miền cấp cao nhất .dz
Tiền tệ Dinar (DZD)
Mã vùng điện thoại +213
Mã quốc gia +213
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ AR-DZ (ar-DZ)
Các quốc gia lân cận 🇱🇾 Libya, 🇲🇦 Ma-rốc, 🇲🇱 Mali, 🇲🇷 Mauritania, 🇳🇪 Niger, 🇪🇭 Sahara Tây, 🇹🇳 Tunisia

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Algérie

Năm nay, Algérie tổ chức 14 ngày lễ công cộng, với 14 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Revolution Day vào ngày 01 Nov. Ngày lễ gần đây nhất là Prophet's Birthday (estimated). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Algérie để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Algérie — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Algérie.

Algérie có bao nhiêu múi giờ?
Algérie trải dài trên 1 múi giờ. Cả nước dùng chung một độ lệch UTC và quy tắc DST.
Múi giờ tại thủ đô của Algérie là gì?
Algiers là thủ đô của Algérie.Thủ đô sử dụng múi giờ Africa/Algiers — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Algérie có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Algérie có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Algérie được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 59 thành phố trên khắp Algérie. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Algérie là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Algérie phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí