Thời gian hiện tại trong Niger 🇳🇪
Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Niger
Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Niger
- Africa/Lagos Sat 00:58:43
- Africa/Niamey Sat 00:58:43
| Múi giờ | Thời gian hiện tại |
|---|---|
| Africa/Lagos | Sat 00:58:43 |
| Africa/Niamey | Sat 00:58:43 |
Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Niger
Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Niger và các địa điểm khác trên toàn thế giới.
Mặt Trời mọc và lặn ở Niger (9 Vị trí)
Thời tiết hiện tại ở Niger (9 Vị trí)
| Thành phố | Điều kiện | Nhiệt độ. |
|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về Niger
| Dân số | 22,442,948 |
| Diện tích | 1,267,000 km² |
| Mã số ISO Numeric | 562 |
| Mã FIPS | NG |
| Tên miền cấp cao nhất | .ne |
| Tiền tệ | Franc (XOF) |
| Mã vùng điện thoại | +227 |
| Mã quốc gia | +227 |
| Định dạng mã bưu chính | #### |
| Biểu thức chính quy mã bưu chính | ^(\d{4})$ |
| Ngôn ngữ | DJE (dje), FR-NE (fr-NE), KR (kr) |
| Các quốc gia lân cận | 🇩🇿 Algérie, 🇧🇯 Benin, 🇧🇫 Burkina Faso, 🇹🇩 Chad, 🇱🇾 Libya, 🇲🇱 Mali, 🇳🇬 Nigeria |
Ngày lễ công cộng sắp tới trong Niger
Năm nay, Niger tổ chức 20 ngày lễ công cộng, với 19 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Anniversary of the CNSP Coup vào ngày 26 Jul. Ngày lễ gần đây nhất là Islamic New Year (estimated). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Niger để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.
- Anniversary of the CNSP Coup • Sunday
- Anniversary of the CNSP Coup (observed) • Monday
- Anniversary of the Proclamation of Independence • Monday
- Assumption Day • Saturday
- Prophet's Birthday (estimated) • Tuesday
- All Saints' Day • Sunday
- All Saints' Day (observed) • Monday
- National Day • Friday
- Christmas Day • Friday
- New Year's Day • Friday
Giờ tại Niger — Câu hỏi thường gặp
Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Niger.