Thời gian hiện tại trong Hà Lan 🇳🇱

121234567891011
04:22:11 CET
Thứ Tư, 25 tháng 2 2026

Thành phố thủ đô: Amsterdam

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: NL

Mã ISO Alpha-3: NLD

Múi giờ IANA: Europe/Brussels (UTC+01:00)

Các múi giờ: CEST, CET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Hà Lan

Thành phốThời gian hiện tại
Almere Stad Wed 04:22:11
Amsterdam Wed 04:22:11
Breda Wed 04:22:11
Groningen Wed 04:22:11
Nijmegen Wed 04:22:11
Rotterdam Wed 04:22:11
The Hague Wed 04:22:11
Tilburg Wed 04:22:11
Utrecht Wed 04:22:11

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Hà Lan

Múi giờThời gian hiện tại
Europe/Brussels Wed 04:22:11
Europe/Amsterdam Wed 04:22:11

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Hà Lan

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Hà Lan và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Hà Lan (45 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
's-Hertogenbosch
7:33 AM
6:11 PM
Alkmaar
7:36 AM
6:12 PM
Almelo
7:28 AM
6:04 PM
Almere Stad
7:34 AM
6:10 PM
Alphen aan den Rijn
7:36 AM
6:13 PM
Amersfoort
7:33 AM
6:10 PM
Amstelveen
7:35 AM
6:12 PM
Amsterdam
7:35 AM
6:11 PM
Amsterdam-Zuidoost
7:35 AM
6:11 PM
Apeldoorn
7:31 AM
6:07 PM
Arnhem
7:31 AM
6:08 PM
Breda
7:35 AM
6:13 PM
Delft
7:37 AM
6:14 PM
Deventer
7:30 AM
6:06 PM
Dordrecht
7:35 AM
6:13 PM
Eindhoven
7:32 AM
6:10 PM
Enschede
7:27 AM
6:04 PM
Gouda
7:36 AM
6:13 PM
Groningen
7:30 AM
6:03 PM
Haarlem
7:36 AM
6:12 PM
Heerlen
7:29 AM
6:09 PM
Helmond
7:31 AM
6:10 PM
Hengelo
7:28 AM
6:04 PM
Hilversum
7:34 AM
6:10 PM
Hoofddorp
7:36 AM
6:12 PM
Leeuwarden
7:33 AM
6:06 PM
Leiden
7:37 AM
6:13 PM
Lelystad
7:33 AM
6:09 PM
Maastricht
7:30 AM
6:11 PM
Nijmegen
7:31 AM
6:08 PM
Oss
7:32 AM
6:10 PM
Purmerend
7:35 AM
6:11 PM
Roosendaal
7:36 AM
6:14 PM
Rotterdam
7:36 AM
6:14 PM
Schiedam
7:37 AM
6:14 PM
Spijkenisse
7:37 AM
6:14 PM
The Hague
7:37 AM
6:14 PM
Tilburg
7:33 AM
6:12 PM
Utrecht
7:34 AM
6:11 PM
Venlo
7:29 AM
6:08 PM
Vlaardingen
7:37 AM
6:14 PM
Zaandam
7:36 AM
6:12 PM
Zaanstad
7:36 AM
6:12 PM
Zoetermeer
7:37 AM
6:13 PM
Zwolle
7:31 AM
6:06 PM

Thời tiết hiện tại ở Hà Lan (45 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Hà Lan

Dân số 17,231,017
Diện tích 41,526 km²
Mã số ISO Numeric 528
Mã FIPS NL
Tên miền cấp cao nhất .nl
Tiền tệ Euro (EUR)
Mã vùng điện thoại +31
Mã quốc gia +31
Định dạng mã bưu chính #### @@
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{4}\s?[a-zA-Z]{2})$
Ngôn ngữ FY-NL (fy-NL), NL-NL (nl-NL)
Các quốc gia lân cận 🇧🇪 Bỉ, 🇩🇪 Đức

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Hà Lan

Năm nay, Hà Lan tổ chức 9 ngày lễ công cộng, với 9 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Easter Sunday vào ngày 05 Apr. Ngày lễ gần đây nhất là New Year's Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Hà Lan để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí