Thời gian hiện tại trong Israel 🇮🇱

121234567891011
13:06:20 IST
Thứ Tư, 1 tháng 4 2026

Thành phố thủ đô: Jerusalem

Các thành phố lớn nhất:
  • Jerusalem (Dân số 936,000)
  • Tel Aviv (Dân số 432,892)
  • Kinh Tây Jerusalem (Dân số 400,000)
  • Haifa (Dân số 285,316)
  • Rishon LeTsiyyon (Dân số 258,535)

Mã ISO Alpha-2: IL

Mã ISO Alpha-3: ISR

Múi giờ IANA: Asia/Jerusalem (UTC+02:00)

Các múi giờ: Giờ chuẩn Israel, IDT

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Israel

Thành phốThời gian hiện tại
Ashdod Wed 13:06:20
Ashkelon Wed 13:06:20
Bản đồ Tiqva Wed 13:06:20
Bat Yam Wed 13:06:20
Beersheba Wed 13:06:20
Bnei Brak Wed 13:06:20
Herzliya Wed 13:06:20
Jerusalem Wed 13:06:20
Kfar Saba Wed 13:06:20
Lod Wed 13:06:20
Modiin Ilit Wed 13:06:20
Nazerét Wed 13:06:20
Netanya Wed 13:06:20
Ra'anana Wed 13:06:20
Ramla Wed 13:06:20
Rehovot Wed 13:06:20
Rosh Ha‘Ayin Wed 13:06:20
Tel Aviv Wed 13:06:20
Yafo Wed 13:06:20
בית שמש Wed 13:06:20
חדורה Wed 13:06:20
חולון Wed 13:06:20
מודיעין מכבים רעות Wed 13:06:20
רמת גן Wed 13:06:20

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Israel

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Jerusalem Wed 13:06:20
Asia/Tel_Aviv Wed 13:06:20
Israel Wed 13:06:20

Mặt Trời mọc và lặn ở Israel (27 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Ashdod
6:30 AM
7:00 PM
Ashkelon
6:30 AM
7:00 PM
Bản đồ Tiqva
6:29 AM
6:59 PM
Bat Yam
6:29 AM
7:00 PM
Beersheba
6:30 AM
6:59 PM
Bnei Brak
6:29 AM
7:00 PM
Haifa
6:28 AM
6:59 PM
Herzliya
6:29 AM
7:00 PM
Jerusalem
6:28 AM
6:58 PM
Kfar Saba
6:29 AM
6:59 PM
Kinh Tây Jerusalem
6:28 AM
6:58 PM
Lod
6:29 AM
6:59 PM
Modiin Ilit
6:28 AM
6:59 PM
Nazerét
6:27 AM
6:58 PM
Netanya
6:29 AM
7:00 PM
Ra'anana
6:29 AM
6:59 PM
Ramla
6:29 AM
6:59 PM
Rehovot
6:29 AM
7:00 PM
Rishon LeTsiyyon
6:29 AM
7:00 PM
Rosh Ha‘Ayin
6:28 AM
6:59 PM
Tel Aviv
6:29 AM
7:00 PM
Yafo
6:29 AM
7:00 PM
בית שמש
6:29 AM
6:59 PM
חדורה
6:29 AM
6:59 PM
חולון
6:29 AM
7:00 PM
מודיעין מכבים רעות
6:28 AM
6:59 PM
רמת גן
6:29 AM
7:00 PM

Thời tiết hiện tại ở Israel (27 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Israel

Dân số 8,883,800
Diện tích 20,770 km²
Mã số ISO Numeric 376
Mã FIPS IS
Tên miền cấp cao nhất .il
Tiền tệ Shekel (ILS)
Mã vùng điện thoại +972
Mã quốc gia +972
Định dạng mã bưu chính #######
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{7}|\d{5})$
Ngôn ngữ AR-IL (ar-IL), EN-IL (en-IL), HE (he)
Các quốc gia lân cận 🇪🇬 Ai Cập, 🇯🇴 Jordan, 🇱🇧 Lebanon, 🇵🇸 Palestine, 🇸🇾 Syria

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Israel

Năm nay, Israel tổ chức 9 ngày lễ công cộng, với 9 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Pesach vào ngày 02 Apr. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Israel để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí