Thời gian hiện tại trong Ai Cập 🇪🇬

121234567891011
22:43:12 EEST
Thứ Sáu, 4 tháng 9 2026

Thành phố thủ đô: Cairo

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: EG

Mã ISO Alpha-3: EGY

Các múi giờ: EET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Ai Cập

Thành phốThời gian hiện tại
Abnūb Fri 22:43:12
Abū Kabīr Fri 22:43:12
Abū Tīj Fri 22:43:12
Akhmīm Fri 22:43:12
Al ‘Āshir min Ramaḑān Fri 22:43:12
Al Fashn Fri 22:43:12
Al Ḩawāmidīyah Fri 22:43:12
Al Jammālīyah Fri 22:43:12
Al Khuşūş Fri 22:43:12
Al Manzalah Fri 22:43:12
Al Maţarīyah Fri 22:43:12
Al Qūşīyah Fri 22:43:12
Al-'Ubūr Fri 22:43:12
Alexandria Fri 22:43:12
Arīsh Fri 22:43:12
Ashmūn Fri 22:43:12
Aswan Fri 22:43:12
Bànhā Fri 22:43:12
Banī Mazār Fri 22:43:12
Banī Suwayf Fri 22:43:12
Bilbeis Fri 22:43:12
Bilqās Fri 22:43:12
Bush Fri 22:43:12
Cairo Fri 22:43:12
Cairo mới Fri 22:43:12
Damanhur Fri 22:43:12
Damietta Fri 22:43:12
Dayrūţ Fri 22:43:12
Dikirnis Fri 22:43:12
Fāqūs Fri 22:43:12
Girga Fri 22:43:12
Giza Fri 22:43:12
Halwan Fri 22:43:12
Hurghada Fri 22:43:12
Idkū Fri 22:43:12
Ismailia Fri 22:43:12
Kafr ad Dawwār Fri 22:43:12
Kafr ash Shaykh Fri 22:43:12
Kirdāsah Fri 22:43:12
Kom Ombo Fri 22:43:12
Luxor Fri 22:43:12
Maghāghah Fri 22:43:12
Mallawī Fri 22:43:12
Manfalut Fri 22:43:12
Marsá Maţrūḩ Fri 22:43:12
Minya Fri 22:43:12
Minyā al Qamḩ Fri 22:43:12
Mīt Ghamr Fri 22:43:12
Munuf Fri 22:43:12
Qalyub Fri 22:43:12
Qina Fri 22:43:12
Rosetta Fri 22:43:12
Samālūţ Fri 22:43:12
Shibīn al Kawm Fri 22:43:12
Shubrā al Khaymah Fri 22:43:12
Sinbillāwayn Fri 22:43:12
Sinnūris Fri 22:43:12
Sohag Fri 22:43:12
Tahte Fri 22:43:12
Ţalkhā Fri 22:43:12
Thành phố ngày 6 tháng 10 Fri 22:43:12
Tima Fri 22:43:12
Zagazig Fri 22:43:12
Zefta Fri 22:43:12
ديسوق Fri 22:43:12
新 القاهرة Fri 22:43:12

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Ai Cập

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Cairo Fri 22:43:12
Egypt Fri 22:43:12

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Ai Cập

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Ai Cập và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Ai Cập (116 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Abnūb
6:36 AM
7:12 PM
Abu an Numrus
6:33 AM
7:14 PM
Abū Kabīr
6:31 AM
7:12 PM
Abu Qurqas
6:36 AM
7:14 PM
Abū Tīj
6:35 AM
7:11 PM
Akhmīm
6:34 AM
7:09 PM
Al ‘Āshir min Ramaḑān
6:31 AM
7:12 PM
Al Badrashayn
6:33 AM
7:13 PM
Al Fashn
6:35 AM
7:14 PM
Al Fayyum
6:35 AM
7:15 PM
Al Ghanāyim
6:35 AM
7:11 PM
Al Ḩawāmidīyah
6:33 AM
7:13 PM
Al Jammālīyah
6:30 AM
7:12 PM
Al Khānkah
6:33 AM
7:13 PM
Al Khuşūş
6:33 AM
7:13 PM
Al Maḩallah al Kubrá
6:33 AM
7:14 PM
Al Mansurah
6:32 AM
7:14 PM
Al Manzalah
6:30 AM
7:11 PM
Al Maţarīyah
6:29 AM
7:11 PM
Al Minshāh
6:33 AM
7:09 PM
Al Qanāţir al Khayrīyah
6:34 AM
7:14 PM
Al Qanāyāt
6:32 AM
7:13 PM
Al Qurayn
6:31 AM
7:12 PM
Al Qūşīyah
6:37 AM
7:13 PM
Al-'Ubūr
6:32 AM
7:13 PM
Al-Khārijah
6:39 AM
7:13 PM
Alexandria
6:38 AM
7:20 PM
Arīsh
6:22 AM
7:04 PM
Armant
6:31 AM
7:05 PM
Ash Shuhadā’
6:34 AM
7:15 PM
Ashmūn
6:34 AM
7:15 PM
Assiut
6:35 AM
7:12 PM
Aswan
6:31 AM
7:03 PM
Awsīm
6:34 AM
7:14 PM
Bànhā
6:33 AM
7:14 PM
Banī Mazār
6:36 AM
7:14 PM
Banī Suwayf
6:35 AM
7:13 PM
Basyūn
6:34 AM
7:16 PM
Bibā
6:35 AM
7:14 PM
Bilbeis
6:32 AM
7:12 PM
Bilqās
6:32 AM
7:14 PM
Biyalā
6:33 AM
7:14 PM
Bush
6:34 AM
7:13 PM
Cairo
6:33 AM
7:14 PM
Cairo mới
6:32 AM
7:13 PM
Damanhur
6:36 AM
7:17 PM
Damietta
6:30 AM
7:12 PM
Dayrūţ
6:37 AM
7:14 PM
Dikirnis
6:31 AM
7:13 PM
Diyarb
6:32 AM
7:13 PM
Edfu
6:30 AM
7:04 PM
El Shorouk
6:32 AM
7:12 PM
Fāqūs
6:31 AM
7:12 PM
Farshūt
6:32 AM
7:07 PM
Fuwwah
6:35 AM
7:17 PM
Girga
6:33 AM
7:08 PM
Giza
6:33 AM
7:14 PM
Halwan
6:33 AM
7:13 PM
Hawsh 'Isa
6:36 AM
7:18 PM
Hihyā
6:31 AM
7:13 PM
Hurghada
6:25 AM
7:01 PM
Ibshawāy
6:36 AM
7:15 PM
Idkū
6:36 AM
7:18 PM
Ismailia
6:29 AM
7:10 PM
Itāy al Bārūd
6:35 AM
7:16 PM
Iţsā
6:36 AM
7:15 PM
Juhaynah
6:35 AM
7:10 PM
Kafr ad Dawwār
6:37 AM
7:19 PM
Kafr ash Shaykh
6:34 AM
7:15 PM
Kafr az Zayyāt
6:34 AM
7:16 PM
Kirdāsah
6:34 AM
7:14 PM
Kom Ombo
6:30 AM
7:03 PM
Luxor
6:31 AM
7:05 PM
Madīnat as Sādāt
6:36 AM
7:17 PM
Maghāghah
6:36 AM
7:14 PM
Mallawī
6:36 AM
7:14 PM
Manfalut
6:36 AM
7:13 PM
Marsá Maţrūḩ
6:48 AM
7:30 PM
Mashtūl as Sūq
6:32 AM
7:13 PM
Maţāy
6:36 AM
7:14 PM
Minya
6:37 AM
7:14 PM
Minyā al Qamḩ
6:32 AM
7:13 PM
Minyat an Naşr
6:31 AM
7:13 PM
Mīt Ghamr
6:33 AM
7:14 PM
Munuf
6:34 AM
7:15 PM
Port Said
6:28 AM
7:10 PM
Qalyub
6:33 AM
7:14 PM
Qina
6:30 AM
7:05 PM
Qūş
6:30 AM
7:05 PM
Rosetta
6:36 AM
7:18 PM
Samālūţ
6:37 AM
7:14 PM
Samanud
6:33 AM
7:14 PM
Shibīn al Kawm
6:34 AM
7:15 PM
Shibīn al Qanāţir
6:33 AM
7:13 PM
Shirbīn
6:31 AM
7:13 PM
Shubrā al Khaymah
6:33 AM
7:14 PM
Sinbillāwayn
6:32 AM
7:13 PM
Sinnūris
6:35 AM
7:15 PM
Sirs al Layyānah
6:34 AM
7:15 PM
Sohag
6:34 AM
7:09 PM
Suez
6:28 AM
7:08 PM
Tahte
6:34 AM
7:10 PM
Talā
6:34 AM
7:15 PM
Ţalkhā
6:32 AM
7:14 PM
Tamiya
6:35 AM
7:14 PM
Tanta
6:34 AM
7:15 PM
Thành phố Naşr
6:33 AM
7:13 PM
Thành phố ngày 6 tháng 10
6:34 AM
7:14 PM
Thành phố Sheikh Zayed
6:34 AM
7:14 PM
Tima
6:35 AM
7:11 PM
Zagazig
6:32 AM
7:13 PM
Zefta
6:33 AM
7:14 PM
الخرجه
6:39 AM
7:13 PM
ديسوق
6:35 AM
7:17 PM
エスナ
6:31 AM
7:05 PM
新 القاهرة
6:32 AM
7:13 PM

Thời tiết hiện tại ở Ai Cập (116 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Ai Cập

Dân số 98,423,595
Diện tích 1,001,450 km²
Mã số ISO Numeric 818
Mã FIPS EG
Tên miền cấp cao nhất .eg
Tiền tệ Pound (EGP)
Mã vùng điện thoại +20
Mã quốc gia +20
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ AR-EG (ar-EG), FR (fr), Tiếng Anh (en)
Các quốc gia lân cận 🇮🇱 Israel, 🇱🇾 Libya, 🇵🇸 Palestine, 🇸🇩 Sudan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Ai Cập

Năm nay, Ai Cập tổ chức 19 ngày lễ công cộng, với 19 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Armed Forces Day vào ngày 06 Oct. Ngày lễ gần đây nhất là Prophet's Birthday (estimated). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Ai Cập để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Ai Cập — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Ai Cập.

Ai Cập có bao nhiêu múi giờ?
Ai Cập trải dài trên 2 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Ai Cập là gì?
Cairo là thủ đô của Ai Cập.Thủ đô sử dụng múi giờ Africa/Cairo — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Ai Cập có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Ai Cập có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Ai Cập được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 116 thành phố trên khắp Ai Cập. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Ai Cập là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Ai Cập phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí