Thời gian hiện tại trong Ai Cập 🇪🇬

121234567891011
19:42:21 EEST
Thứ Ba, 20 tháng 10 2026

Thành phố thủ đô: Cairo

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: EG

Mã ISO Alpha-3: EGY

Các múi giờ: EET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Ai Cập

Thành phốThời gian hiện tại
6th of October City Tue 19:42:21
Abnūb Tue 19:42:21
Abū Kabīr Tue 19:42:21
Abū Tīj Tue 19:42:21
Akhmīm Tue 19:42:21
Al ‘Āshir min Ramaḑān Tue 19:42:21
Al Fashn Tue 19:42:21
Al Ḩawāmidīyah Tue 19:42:21
Al Jammālīyah Tue 19:42:21
Al Khuşūş Tue 19:42:21
Al Manzalah Tue 19:42:21
Al Maţarīyah Tue 19:42:21
Al Qāhirah al Jadīdah Tue 19:42:21
Al Qūşīyah Tue 19:42:21
Al-'Ubūr Tue 19:42:21
Alexandria Tue 19:42:21
Arīsh Tue 19:42:21
Ashmūn Tue 19:42:21
Aswan Tue 19:42:21
Bànhā Tue 19:42:21
Banī Mazār Tue 19:42:21
Banī Suwayf Tue 19:42:21
Bilbeis Tue 19:42:21
Bilqās Tue 19:42:21
Bush Tue 19:42:21
Cairo Tue 19:42:21
Cairo Mới Tue 19:42:21
Damanhur Tue 19:42:21
Damietta Tue 19:42:21
Dayrūţ Tue 19:42:21
Dikirnis Tue 19:42:21
Disūq Tue 19:42:21
Fāqūs Tue 19:42:21
Girga Tue 19:42:21
Giza Tue 19:42:21
Halwan Tue 19:42:21
Hurghada Tue 19:42:21
Idkū Tue 19:42:21
Ismailia Tue 19:42:21
Kafr ad Dawwār Tue 19:42:21
Kafr ash Shaykh Tue 19:42:21
Kirdāsah Tue 19:42:21
Kom Ombo Tue 19:42:21
Luxor Tue 19:42:21
Maghāghah Tue 19:42:21
Mallawī Tue 19:42:21
Manfalut Tue 19:42:21
Marsá Maţrūḩ Tue 19:42:21
Minya Tue 19:42:21
Minyā al Qamḩ Tue 19:42:21
Mīt Ghamr Tue 19:42:21
Munuf Tue 19:42:21
Qalyub Tue 19:42:21
Qina Tue 19:42:21
Rosetta Tue 19:42:21
Samālūţ Tue 19:42:21
Shibīn al Kawm Tue 19:42:21
Shubrā al Khaymah Tue 19:42:21
Sinbillāwayn Tue 19:42:21
Sinnūris Tue 19:42:21
Sohag Tue 19:42:21
Tahte Tue 19:42:21
Ţalkhā Tue 19:42:21
Tima Tue 19:42:21
Zagazig Tue 19:42:21
Zefta Tue 19:42:21

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Ai Cập

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Cairo Tue 19:42:21
Egypt Tue 19:42:21

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Ai Cập

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Ai Cập và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Ai Cập (116 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
6th of October City
↑ 7:00 AM
↓ 6:19 PM
Abnūb
↑ 6:58 AM
↓ 6:21 PM
Abu an Numrus
↑ 7:00 AM
↓ 6:19 PM
Abū Kabīr
↑ 6:59 AM
↓ 6:16 PM
Abu Qurqas
↑ 6:59 AM
↓ 6:22 PM
Abū Tīj
↑ 6:57 AM
↓ 6:21 PM
Akhmīm
↑ 6:55 AM
↓ 6:20 PM
Al ‘Āshir min Ramaḑān
↑ 6:58 AM
↓ 6:16 PM
Al Badrashayn
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Al Fashn
↑ 7:00 AM
↓ 6:21 PM
Al Fayyum
↑ 7:01 AM
↓ 6:21 PM
Al Ghanāyim
↑ 6:57 AM
↓ 6:21 PM
Al Ḩawāmidīyah
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Al Jammālīyah
↑ 6:58 AM
↓ 6:15 PM
Al Khānkah
↑ 6:59 AM
↓ 6:18 PM
Al Khārjah
↑ 6:58 AM
↓ 6:25 PM
Al Khuşūş
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Al Maḩallah al Kubrá
↑ 7:01 AM
↓ 6:18 PM
Al Mansurah
↑ 7:00 AM
↓ 6:17 PM
Al Manzalah
↑ 6:58 AM
↓ 6:15 PM
Al Maţarīyah
↑ 6:58 AM
↓ 6:14 PM
Al Minshāh
↑ 6:54 AM
↓ 6:19 PM
Al Qāhirah al Jadīdah
↑ 6:59 AM
↓ 6:18 PM
Al Qanāţir al Khayrīyah
↑ 7:00 AM
↓ 6:19 PM
Al Qanāyāt
↑ 6:59 AM
↓ 6:17 PM
Al Qurayn
↑ 6:58 AM
↓ 6:16 PM
Al Qūşīyah
↑ 6:59 AM
↓ 6:23 PM
Al-'Ubūr
↑ 6:59 AM
↓ 6:17 PM
Al-Khārijah
↑ 6:58 AM
↓ 6:26 PM
Alexandria
↑ 7:06 AM
↓ 6:23 PM
Arīsh
↑ 6:51 AM
↓ 6:07 PM
Armant
↑ 6:51 AM
↓ 6:17 PM
Ash Shuhadā’
↑ 7:02 AM
↓ 6:19 PM
Ashmūn
↑ 7:01 AM
↓ 6:19 PM
Assiut
↑ 6:57 AM
↓ 6:21 PM
Aswan
↑ 6:48 AM
↓ 6:17 PM
Awsīm
↑ 7:00 AM
↓ 6:19 PM
Bànhā
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Banī Mazār
↑ 7:00 AM
↓ 6:22 PM
Banī Suwayf
↑ 6:59 AM
↓ 6:20 PM
Basyūn
↑ 7:02 AM
↓ 6:19 PM
Bibā
↑ 7:00 AM
↓ 6:20 PM
Bilbeis
↑ 6:59 AM
↓ 6:17 PM
Bilqās
↑ 7:00 AM
↓ 6:17 PM
Biyalā
↑ 7:01 AM
↓ 6:17 PM
Bush
↑ 6:59 AM
↓ 6:20 PM
Cairo
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Cairo Mới
↑ 6:59 AM
↓ 6:17 PM
Damanhur
↑ 7:04 AM
↓ 6:21 PM
Damietta
↑ 6:59 AM
↓ 6:15 PM
Dayrūţ
↑ 6:59 AM
↓ 6:22 PM
Dikirnis
↑ 6:59 AM
↓ 6:16 PM
Disūq
↑ 7:03 AM
↓ 6:20 PM
Diyarb
↑ 7:00 AM
↓ 6:17 PM
Edfu
↑ 6:49 AM
↓ 6:16 PM
El Shorouk
↑ 6:58 AM
↓ 6:17 PM
Esna
↑ 6:50 AM
↓ 6:18 PM
Fāqūs
↑ 6:58 AM
↓ 6:16 PM
Farshūt
↑ 6:53 AM
↓ 6:18 PM
Fuwwah
↑ 7:04 AM
↓ 6:20 PM
Girga
↑ 6:54 AM
↓ 6:19 PM
Giza
↑ 7:00 AM
↓ 6:19 PM
Halwan
↑ 6:59 AM
↓ 6:18 PM
Hawsh 'Isa
↑ 7:04 AM
↓ 6:21 PM
Hihyā
↑ 6:59 AM
↓ 6:16 PM
Hurghada
↑ 6:47 AM
↓ 6:11 PM
Ibshawāy
↑ 7:01 AM
↓ 6:21 PM
Idkū
↑ 7:05 AM
↓ 6:21 PM
Ismailia
↑ 6:56 AM
↓ 6:14 PM
Itāy al Bārūd
↑ 7:03 AM
↓ 6:20 PM
Iţsā
↑ 7:01 AM
↓ 6:21 PM
Juhaynah
↑ 6:56 AM
↓ 6:20 PM
Kafr ad Dawwār
↑ 7:05 AM
↓ 6:22 PM
Kafr ash Shaykh
↑ 7:02 AM
↓ 6:19 PM
Kafr az Zayyāt
↑ 7:02 AM
↓ 6:19 PM
Kirdāsah
↑ 7:00 AM
↓ 6:19 PM
Kom Ombo
↑ 6:48 AM
↓ 6:17 PM
Luxor
↑ 6:50 AM
↓ 6:17 PM
Madīnat as Sādāt
↑ 7:03 AM
↓ 6:21 PM
Maghāghah
↑ 7:00 AM
↓ 6:21 PM
Mallawī
↑ 6:59 AM
↓ 6:22 PM
Manfalut
↑ 6:58 AM
↓ 6:22 PM
Marsá Maţrūḩ
↑ 7:17 AM
↓ 6:33 PM
Mashtūl as Sūq
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Maţāy
↑ 7:00 AM
↓ 6:22 PM
Minya
↑ 7:00 AM
↓ 6:22 PM
Minyā al Qamḩ
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Minyat an Naşr
↑ 6:59 AM
↓ 6:16 PM
Mīt Ghamr
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Munuf
↑ 7:01 AM
↓ 6:19 PM
Port Said
↑ 6:57 AM
↓ 6:13 PM
Qalyub
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Qina
↑ 6:50 AM
↓ 6:16 PM
Qūş
↑ 6:50 AM
↓ 6:16 PM
Rosetta
↑ 7:04 AM
↓ 6:20 PM
Samālūţ
↑ 7:00 AM
↓ 6:22 PM
Samanud
↑ 7:01 AM
↓ 6:18 PM
Shibīn al Kawm
↑ 7:01 AM
↓ 6:19 PM
Shibīn al Qanāţir
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Shirbīn
↑ 7:00 AM
↓ 6:16 PM
Shubrā al Khaymah
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Sinbillāwayn
↑ 7:00 AM
↓ 6:17 PM
Sinnūris
↑ 7:01 AM
↓ 6:20 PM
Sirs al Layyānah
↑ 7:01 AM
↓ 6:19 PM
Sohag
↑ 6:55 AM
↓ 6:20 PM
Suez
↑ 6:55 AM
↓ 6:13 PM
Tahte
↑ 6:56 AM
↓ 6:20 PM
Talā
↑ 7:02 AM
↓ 6:19 PM
Ţalkhā
↑ 7:00 AM
↓ 6:17 PM
Tamiya
↑ 7:00 AM
↓ 6:20 PM
Tanta
↑ 7:01 AM
↓ 6:19 PM
Thành phố Naşr
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM
Thành phố Sheikh Zayed
↑ 7:01 AM
↓ 6:19 PM
Tima
↑ 6:56 AM
↓ 6:21 PM
Zagazig
↑ 6:59 AM
↓ 6:17 PM
Zefta
↑ 7:00 AM
↓ 6:18 PM

Thời tiết hiện tại ở Ai Cập (116 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Ai Cập

Dân số 98,423,595
Diện tích 1,001,450 km²
Mã số ISO Numeric 818
Mã FIPS EG
Tên miền cấp cao nhất .eg
Tiền tệ Pound (EGP)
Mã vùng điện thoại +20
Mã quốc gia +20
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ AR-EG (ar-EG), FR (fr), Tiếng Anh (en)
Các quốc gia lân cận 🇮🇱 Israel, 🇱🇾 Libya, 🇵🇸 Palestine, 🇸🇩 Sudan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Ai Cập

Năm nay, Ai Cập tổ chức 19 ngày lễ công cộng, với 19 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là New Year's Day vào ngày 01 Jan. Ngày lễ gần đây nhất là Armed Forces Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Ai Cập để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Ai Cập — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Ai Cập.

Ai Cập có bao nhiêu múi giờ?
Ai Cập trải dài trên 2 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Ai Cập là gì?
Cairo là thủ đô của Ai Cập.Thủ đô sử dụng múi giờ Africa/Cairo — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Ai Cập có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Ai Cập có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Ai Cập được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 116 thành phố trên khắp Ai Cập. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Ai Cập là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Ai Cập phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí