Thời gian hiện tại trong Ai Cập 🇪🇬

121234567891011
23:19:47 EEST
Thứ Sáu, 5 tháng 6 2026

Thành phố thủ đô: Cairo

Các thành phố lớn nhất:

Mã ISO Alpha-2: EG

Mã ISO Alpha-3: EGY

Các múi giờ: EET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Ai Cập

Thành phốThời gian hiện tại
Abnūb Fri 23:19:47
Abū Kabīr Fri 23:19:47
Abū Tīj Fri 23:19:47
Akhmīm Fri 23:19:47
Al ‘Āshir min Ramaḑān Fri 23:19:47
Al Fashn Fri 23:19:47
Al Ḩawāmidīyah Fri 23:19:47
Al Jammālīyah Fri 23:19:47
Al Khuşūş Fri 23:19:47
Al Manzalah Fri 23:19:47
Al Maţarīyah Fri 23:19:47
Al Qūşīyah Fri 23:19:47
Al-'Ubūr Fri 23:19:47
Alexandria Fri 23:19:47
Arīsh Fri 23:19:47
Ashmūn Fri 23:19:47
Aswan Fri 23:19:47
Bànhā Fri 23:19:47
Banī Mazār Fri 23:19:47
Banī Suwayf Fri 23:19:47
Bilbeis Fri 23:19:47
Bilqās Fri 23:19:47
Bush Fri 23:19:47
Cairo Fri 23:19:47
Cairo mới Fri 23:19:47
Damanhur Fri 23:19:47
Damietta Fri 23:19:47
Dayrūţ Fri 23:19:47
Dikirnis Fri 23:19:47
Fāqūs Fri 23:19:47
Girga Fri 23:19:47
Giza Fri 23:19:47
Halwan Fri 23:19:47
Hurghada Fri 23:19:47
Idkū Fri 23:19:47
Ismailia Fri 23:19:47
Kafr ad Dawwār Fri 23:19:47
Kafr ash Shaykh Fri 23:19:47
Kirdāsah Fri 23:19:47
Kom Ombo Fri 23:19:47
Luxor Fri 23:19:47
Maghāghah Fri 23:19:47
Mallawī Fri 23:19:47
Manfalut Fri 23:19:47
Marsá Maţrūḩ Fri 23:19:47
Minya Fri 23:19:47
Minyā al Qamḩ Fri 23:19:47
Mīt Ghamr Fri 23:19:47
Munuf Fri 23:19:47
Qalyub Fri 23:19:47
Qina Fri 23:19:47
Rosetta Fri 23:19:47
Samālūţ Fri 23:19:47
Shibīn al Kawm Fri 23:19:47
Shubrā al Khaymah Fri 23:19:47
Sinbillāwayn Fri 23:19:47
Sinnūris Fri 23:19:47
Sohag Fri 23:19:47
Tahte Fri 23:19:47
Ţalkhā Fri 23:19:47
Thành phố ngày 6 tháng 10 Fri 23:19:47
Tima Fri 23:19:47
Zagazig Fri 23:19:47
Zefta Fri 23:19:47
ديسوق Fri 23:19:47
新 القاهرة Fri 23:19:47

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Ai Cập

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Cairo Fri 23:19:47
Egypt Fri 23:19:47

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Ai Cập

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Ai Cập và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Ai Cập (116 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Abnūb
6:00 AM
7:47 PM
Abu an Numrus
5:54 AM
7:53 PM
Abū Kabīr
5:50 AM
7:53 PM
Abu Qurqas
6:00 AM
7:50 PM
Abū Tīj
6:00 AM
7:46 PM
Akhmīm
5:59 AM
7:43 PM
Al ‘Āshir min Ramaḑān
5:51 AM
7:51 PM
Al Badrashayn
5:54 AM
7:52 PM
Al Fashn
5:58 AM
7:51 PM
Al Fayyum
5:57 AM
7:53 PM
Al Ghanāyim
6:00 AM
7:45 PM
Al Ḩawāmidīyah
5:54 AM
7:53 PM
Al Jammālīyah
5:48 AM
7:53 PM
Al Khānkah
5:52 AM
7:53 PM
Al Khuşūş
5:53 AM
7:53 PM
Al Maḩallah al Kubrá
5:51 AM
7:55 PM
Al Mansurah
5:50 AM
7:55 PM
Al Manzalah
5:48 AM
7:53 PM
Al Maţarīyah
5:48 AM
7:52 PM
Al Minshāh
5:59 AM
7:43 PM
Al Qanāţir al Khayrīyah
5:53 AM
7:54 PM
Al Qanāyāt
5:51 AM
7:53 PM
Al Qurayn
5:50 AM
7:52 PM
Al Qūşīyah
6:01 AM
7:49 PM
Al-'Ubūr
5:52 AM
7:52 PM
Al-Khārijah
6:07 AM
7:45 PM
Alexandria
5:56 AM
8:01 PM
Arīsh
5:41 AM
7:45 PM
Armant
5:58 AM
7:38 PM
Ash Shuhadā’
5:53 AM
7:56 PM
Ashmūn
5:54 AM
7:55 PM
Assiut
6:00 AM
7:47 PM
Aswan
6:00 AM
7:33 PM
Awsīm
5:54 AM
7:53 PM
Bànhā
5:53 AM
7:54 PM
Banī Mazār
5:59 AM
7:51 PM
Banī Suwayf
5:56 AM
7:51 PM
Basyūn
5:53 AM
7:57 PM
Bibā
5:57 AM
7:51 PM
Bilbeis
5:51 AM
7:53 PM
Bilqās
5:50 AM
7:55 PM
Biyalā
5:51 AM
7:56 PM
Bush
5:56 AM
7:51 PM
Cairo
5:53 AM
7:53 PM
Cairo mới
5:53 AM
7:52 PM
Damanhur
5:54 AM
7:58 PM
Damietta
5:48 AM
7:54 PM
Dayrūţ
6:01 AM
7:49 PM
Dikirnis
5:50 AM
7:54 PM
Diyarb
5:51 AM
7:54 PM
Edfu
5:58 AM
7:35 PM
El Shorouk
5:52 AM
7:52 PM
Fāqūs
5:50 AM
7:52 PM
Farshūt
5:59 AM
7:40 PM
Fuwwah
5:53 AM
7:58 PM
Girga
5:59 AM
7:42 PM
Giza
5:54 AM
7:53 PM
Halwan
5:54 AM
7:52 PM
Hawsh 'Isa
5:55 AM
7:59 PM
Hihyā
5:51 AM
7:53 PM
Hurghada
5:49 AM
7:36 PM
Ibshawāy
5:57 AM
7:54 PM
Idkū
5:54 AM
8:00 PM
Ismailia
5:48 AM
7:50 PM
Itāy al Bārūd
5:54 AM
7:57 PM
Iţsā
5:57 AM
7:53 PM
Juhaynah
6:00 AM
7:44 PM
Kafr ad Dawwār
5:55 AM
8:00 PM
Kafr ash Shaykh
5:52 AM
7:57 PM
Kafr az Zayyāt
5:53 AM
7:56 PM
Kirdāsah
5:54 AM
7:53 PM
Kom Ombo
5:59 AM
7:34 PM
Luxor
5:57 AM
7:38 PM
Madīnat as Sādāt
5:56 AM
7:57 PM
Maghāghah
5:58 AM
7:51 PM
Mallawī
6:00 AM
7:49 PM
Manfalut
6:01 AM
7:48 PM
Marsá Maţrūḩ
6:06 AM
8:12 PM
Mashtūl as Sūq
5:52 AM
7:53 PM
Maţāy
5:59 AM
7:51 PM
Minya
6:00 AM
7:50 PM
Minyā al Qamḩ
5:52 AM
7:54 PM
Minyat an Naşr
5:49 AM
7:54 PM
Mīt Ghamr
5:52 AM
7:54 PM
Munuf
5:54 AM
7:55 PM
Port Said
5:46 AM
7:52 PM
Qalyub
5:53 AM
7:53 PM
Qina
5:56 AM
7:38 PM
Qūş
5:56 AM
7:38 PM
Rosetta
5:53 AM
7:59 PM
Samālūţ
5:59 AM
7:51 PM
Samanud
5:51 AM
7:55 PM
Shibīn al Kawm
5:53 AM
7:55 PM
Shibīn al Qanāţir
5:52 AM
7:53 PM
Shirbīn
5:50 AM
7:55 PM
Shubrā al Khaymah
5:53 AM
7:53 PM
Sinbillāwayn
5:51 AM
7:54 PM
Sinnūris
5:56 AM
7:53 PM
Sirs al Layyānah
5:54 AM
7:55 PM
Sohag
5:59 AM
7:43 PM
Suez
5:48 AM
7:48 PM
Tahte
6:00 AM
7:44 PM
Talā
5:53 AM
7:56 PM
Ţalkhā
5:50 AM
7:55 PM
Tamiya
5:56 AM
7:53 PM
Tanta
5:53 AM
7:56 PM
Thành phố Naşr
5:53 AM
7:53 PM
Thành phố ngày 6 tháng 10
5:55 AM
7:53 PM
Thành phố Sheikh Zayed
5:54 AM
7:54 PM
Tima
6:00 AM
7:45 PM
Zagazig
5:51 AM
7:53 PM
Zefta
5:52 AM
7:54 PM
الخرجه
6:06 AM
7:45 PM
ديسوق
5:53 AM
7:58 PM
エスナ
5:59 AM
7:37 PM
新 القاهرة
5:52 AM
7:52 PM

Thời tiết hiện tại ở Ai Cập (116 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Ai Cập

Dân số 98,423,595
Diện tích 1,001,450 km²
Mã số ISO Numeric 818
Mã FIPS EG
Tên miền cấp cao nhất .eg
Tiền tệ Pound (EGP)
Mã vùng điện thoại +20
Mã quốc gia +20
Định dạng mã bưu chính #####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{5})$
Ngôn ngữ AR-EG (ar-EG), FR (fr), Tiếng Anh (en)
Các quốc gia lân cận 🇮🇱 Israel, 🇱🇾 Libya, 🇵🇸 Palestine, 🇸🇩 Sudan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Ai Cập

Năm nay, Ai Cập tổ chức 19 ngày lễ công cộng, với 19 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Islamic New Year (estimated) vào ngày 16 Jun. Ngày lễ gần đây nhất là Eid al-Adha Holiday (estimated). Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Ai Cập để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Giờ tại Ai Cập — Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi phổ biến về múi giờ, giờ mùa hè và các thành phố tại Ai Cập.

Ai Cập có bao nhiêu múi giờ?
Ai Cập trải dài trên 2 múi giờ. Mỗi khu vực sử dụng độ lệch UTC riêng và có thể tuân theo các quy tắc giờ mùa hè khác nhau.
Múi giờ tại thủ đô của Ai Cập là gì?
Cairo là thủ đô của Ai Cập.Thủ đô sử dụng múi giờ Africa/Cairo — hãy xem các trang thành phố bên dưới để biết giờ địa phương trực tiếp.
Ai Cập có áp dụng giờ mùa hè (DST) không?
Một số khu vực của Ai Cập có thể áp dụng DST; một số khác thì không. Quy tắc được đặt theo múi giờ IANA, không phải theo quốc gia. Các hệ điều hành hiện đại tự động áp dụng thay đổi dựa trên mã định danh IANA của thành phố — không cần cấu hình thủ công.
Có bao nhiêu thành phố tại Ai Cập được liệt kê trên trang này?
Trang này hiển thị giờ địa phương trực tiếp cho 116 thành phố trên khắp Ai Cập. Mỗi thành phố liên kết đến trang riêng với thông tin thời tiết đầy đủ, mặt trời mọc/lặn, giờ cầu nguyện và đồng hồ 24 giờ.
Độ lệch UTC của Ai Cập là bao nhiêu?
Độ lệch UTC chính của Ai Cập phụ thuộc vào mùa và khu vực cụ thể. Nhấp vào bất kỳ thành phố nào trong danh sách để xem giờ địa phương hiện tại và độ lệch chính xác, đã bao gồm điều chỉnh giờ mùa hè nếu có.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí